Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
BỘ CÂU HỎI · Lớp 8
Toán 8 — Biểu thức đại số 01
Bộ Toán 8 — Biểu thức đại số 01 tập hợp 72 câu hỏi môn Toán học lớp 8, được sắp xếp để luyện tập theo nội dung liên quan và củng cố kiến thức. Người học có thể dùng bộ câu hỏi để ôn từng phần hoặc chuẩn bị trước các bài kiểm tra.
NỘI DUNG BỘ
72 câu hỏi
Mở từng câu để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.
DễThu gọn 3x²y + 5x²y - 2xy² được:Đa thức nhiều biến · Nhận biếtTrung bìnhThu gọn 7ab² - 3a²b + 2ab² + a²b được:Đa thức nhiều biến · Vận dụngKhóBiểu thức 4x²y - 3xy² + 6x²y + 5xy² - 2x²y sau khi thu gọn là:Đa thức nhiều biến · Vận dụng caoDễBậc của đơn thức 5x³y² là:Đa thức nhiều biến · Thông hiểuTrung bìnhBậc của đơn thức -2a²b⁴c là:Đa thức nhiều biến · Vận dụngTrung bìnhĐơn thức 3x²y³z⁴ có bậc bằng:Đa thức nhiều biến · Vận dụngDễVới x=2, y=3, giá trị của P=x²+2xy-y là:Đa thức nhiều biến · Nhận biếtTrung bìnhVới a=-1, b=2, giá trị Q=2a²b-3ab là:Đa thức nhiều biến · Vận dụngKhóVới x=-2, y=1, R=3x²y-2xy²+x³ bằng:Đa thức nhiều biến · Vận dụng caoDễ(2x²y)(3xy³) bằng:Đa thức nhiều biến · Thông hiểuTrung bình(-4a²b)(2ab²) bằng:Đa thức nhiều biến · Vận dụngKhó(3x³y²)(-2x²y⁴)(xy) bằng:Đa thức nhiều biến · Vận dụng caoDễ(2x²+3xy-y²)+(x²-xy+4y²) bằng:Đa thức nhiều biến · Nhận biếtKhó(a²+2ab+3b²)+(4a²-ab-b²) bằng:Đa thức nhiều biến · Vận dụng caoKhó(3x²y-2xy²+y³)+(-x²y+5xy²-4y³) bằng:Đa thức nhiều biến · Vận dụng caoDễ(4x²+2xy-y²)-(x²-3xy+2y²) bằng:Đa thức nhiều biến · Thông hiểuKhó(5a²-ab+2b²)-(2a²+3ab-b²) bằng:Đa thức nhiều biến · Vận dụng caoKhó(2x³-3x²y+xy²)-(5x³+x²y-4xy²) bằng:Đa thức nhiều biến · Vận dụng caoDễ2x(3x²-xy+4) bằng:Đa thức nhiều biến · Nhận biếtTrung bình-3a²(2a-4b+1) bằng:Đa thức nhiều biến · Vận dụngTrung bình2xy(3x²-2xy+y²-4) bằng:Đa thức nhiều biến · Vận dụngDễBạn An viết 2x²+3x = 5x³. Sai vì:Đa thức nhiều biến · Thông hiểuKhóBạn Bình tính (x²+2x)-(3x²-x)= -2x²+x. Bước sai là:Đa thức nhiều biến · Vận dụng caoKhóBạn Chi tính -2x(x-3)= -2x²-6x. Nhận xét đúng:Đa thức nhiều biến · Vận dụng caoDễ(x+3)² bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Nhận biếtTrung bình(2a+b)² bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngTrung bình(3x+2y)² bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngDễ(x-5)² bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Thông hiểuTrung bình(2a-3b)² bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngTrung bình(4x-y)² bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngDễx²-16 phân tích thành nhân tử là:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Nhận biếtTrung bình9a²-25b² bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngTrung bình49x²-4y² phân tích đúng là:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngDễx²+10x+25 bằng bình phương của:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Thông hiểuTrung bình4a²-12ab+9b² bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngTrung bình25x²+20xy+4y² là:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngDễTính giá trị của biểu thức 99².Hằng đẳng thức đáng nhớ · Nhận biếtTrung bìnhTính giá trị của biểu thức 103².Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngTrung bìnhTính giá trị của biểu thức 58·62.Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngDễx²+8x+16 phân tích thành:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Thông hiểuTrung bình9a²-24ab+16b² bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngTrung bình16x²+40xy+25y² bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngDễĐể x²+kx+9=(x+3)² thì k bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Nhận biếtKhóĐể 4a²-kab+9b²=(2a-3b)² thì k bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụng caoKhóĐể 25x²+mxy+4y² là (5x+2y)² thì m bằng:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụng caoDễBạn An viết (x+2)²=x²+4. Sai vì thiếu:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Thông hiểuTrung bìnhBạn Bình viết (a-b)²=a²-b². Sai vì:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngTrung bìnhBạn Chi phân tích x²-25=(x-5)². Sửa đúng là:Hằng đẳng thức đáng nhớ · Vận dụngDễPhân thức 3/(x-2) xác định khi:Phân thức đại số · Nhận biếtTrung bìnhPhân thức (x+1)/(2x+6) xác định khi:Phân thức đại số · Vận dụngKhóPhân thức (x-4)/(x²-9) xác định khi:Phân thức đại số · Vận dụng caoDễVới x≠0, 6x²/(3x) rút gọn thành:Phân thức đại số · Thông hiểuTrung bìnhVới x≠2, (x²-4)/(x-2) rút gọn thành:Phân thức đại số · Vận dụngKhóVới x≠0, x≠-3, (2x²+6x)/(x²+3x) rút gọn thành:Phân thức đại số · Vận dụng caoDễ3/(x+1)+2/(x+1) bằng:Phân thức đại số · Nhận biếtTrung bình(2x)/(x-3)-(x+1)/(x-3) bằng:Phân thức đại số · Vận dụngKhó(x²+1)/(x+2)+(2x-3)/(x+2) bằng:Phân thức đại số · Vận dụng caoDễ(2x/3)·(9/(4x)) với x≠0 bằng:Phân thức đại số · Thông hiểuTrung bình((x-1)/(x+2))·((x+2)/(x+3)) bằng:Phân thức đại số · Vận dụngKhó((x²-4)/(x²))·(x/(x+2)) rút gọn thành:Phân thức đại số · Vận dụng caoDễ(2x/5):(4x/15), x≠0, bằng:Phân thức đại số · Nhận biếtTrung bình((x-1)/(x+2)):((x-1)/(x+5)) bằng:Phân thức đại số · Vận dụngKhó((x²-9)/x):( (x-3)/(2x) ) rút gọn thành:Phân thức đại số · Vận dụng caoDễVới x=3, giá trị (x+1)/(x-1) là:Phân thức đại số · Thông hiểuKhóVới a=-2, giá trị (a²-1)/(a-1) là:Phân thức đại số · Vận dụng caoKhóVới x=4, (x²-4x)/(x²-2x) bằng:Phân thức đại số · Vận dụng caoDễPhân thức tương đương với 2/x (x≠0) là:Phân thức đại số · Nhận biếtTrung bìnhVới x≠-1, (x+1)/(2x+2) tương đương với:Phân thức đại số · Vận dụngKhóVới x≠2, (x²-4)/(x²-2x) tương đương với:Phân thức đại số · Vận dụng caoDễBạn An rút gọn (x+2)/x thành 2. Sai vì:Phân thức đại số · Thông hiểuKhóBạn Bình rút gọn (x²-4)/(x-2)=x+2 rồi nói công thức đúng với mọi x. Thiếu điều kiện:Phân thức đại số · Vận dụng caoTrung bìnhBạn Chi tính A/B:C/D=A·C/(B·D). Sửa đúng là:Phân thức đại số · Vận dụng
HỌC TIẾP
Tiếp tục với Toán học Lớp 8
Đi tới trang môn học để xem chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra trong cùng một lộ trình.