BỘ CÂU HỎI · Lớp 8

Toán 8 — Hình học phẳng nền tảng 03

Bộ Toán 8 — Hình học phẳng nền tảng 03 tập hợp 72 câu hỏi môn Toán học lớp 8, được sắp xếp để luyện tập theo nội dung liên quan và củng cố kiến thức. Người học có thể dùng bộ câu hỏi để ôn từng phần hoặc chuẩn bị trước các bài kiểm tra.

NỘI DUNG BỘ

72 câu hỏi

Mở từng câu để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.

DễTam giác vuông có hai cạnh góc vuông 3 cm và 4 cm. Cạnh huyền là:Định lý Pythagore · Nhận biếtTrung bìnhHai cạnh góc vuông dài 5 cm và 12 cm. Cạnh huyền:Định lý Pythagore · Vận dụngTrung bìnhTam giác vuông có hai cạnh góc vuông 8 cm và 15 cm. Cạnh huyền:Định lý Pythagore · Vận dụngDễCạnh huyền 13 cm, một cạnh góc vuông 5 cm. Cạnh còn lại:Định lý Pythagore · Thông hiểuTrung bìnhCạnh huyền 10 cm, một cạnh 6 cm. Cạnh kia:Định lý Pythagore · Vận dụngTrung bìnhCạnh huyền 25 cm, một cạnh 7 cm. Cạnh kia:Định lý Pythagore · Vận dụngDễTam giác có cạnh 3,4,5 là:Định lý Pythagore · Nhận biếtTrung bìnhTam giác cạnh 6,8,10 là:Định lý Pythagore · Vận dụngTrung bìnhTam giác cạnh 7,24,25 là:Định lý Pythagore · Vận dụngDễHình chữ nhật 6 cm × 8 cm có đường chéo:Định lý Pythagore · Thông hiểuTrung bìnhHình chữ nhật 9 cm × 12 cm có đường chéo:Định lý Pythagore · Vận dụngTrung bìnhMàn hình chữ nhật rộng 12,8 cm, cao 9,6 cm. Đường chéo:Định lý Pythagore · Vận dụngDễTam giác cân có cạnh bên 5 cm, đáy 6 cm. Đường cao ứng với đáy:Định lý Pythagore · Nhận biếtTrung bìnhTam giác cân cạnh bên 13 cm, đáy 10 cm. Đường cao:Định lý Pythagore · Vận dụngTrung bìnhTam giác cân cạnh bên 17 cm, đáy 16 cm. Đường cao:Định lý Pythagore · Vận dụngDễKhoảng cách giữa A(0;0) và B(3;4) là:Định lý Pythagore · Thông hiểuTrung bìnhA(1;2), B(7;10). AB bằng:Định lý Pythagore · Vận dụngKhóA(-2;1), B(6;16). AB bằng:Định lý Pythagore · Vận dụng caoDễThang dài 5 m, chân cách tường 3 m. Đầu thang cao:Định lý Pythagore · Nhận biếtTrung bìnhThang dài 13 m, chân cách tường 5 m. Độ cao:Định lý Pythagore · Vận dụngTrung bìnhDây neo dài 17 m nối đỉnh cột với điểm đất cách chân cột 8 m. Cột cao:Định lý Pythagore · Vận dụngDễBạn An có tam giác vuông cạnh góc vuông 3,4 nhưng viết c=3+4=7. Sai vì:Định lý Pythagore · Thông hiểuTrung bìnhTam giác cạnh 5,6,7. Bạn Bình khẳng định vuông vì 5+6>7. Sai vì:Định lý Pythagore · Vận dụngTrung bìnhTrong tam giác vuông có cạnh 8,15,17, bạn Chi tính 8²=15²+17². Sai vì:Định lý Pythagore · Vận dụngDễTứ giác có ba góc 80°, 90°, 100°. Góc còn lại:Tứ giác và các hình đặc biệt · Nhận biếtTrung bìnhBa góc của tứ giác là 70°, 110°, 95°. Góc thứ tư:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngTrung bìnhTứ giác có các góc x, x, 2x, 2x. x bằng:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngDễTrong hình bình hành ABCD, kết luận luôn đúng:Tứ giác và các hình đặc biệt · Thông hiểuTrung bìnhHai đường chéo hình bình hành có tính chất:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngTrung bìnhHình bình hành có ∠A=70°. ∠C bằng:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngDễTính chất đặc trưng đúng của hình chữ nhật là:Tứ giác và các hình đặc biệt · Nhận biếtTrung bìnhHình bình hành có một góc vuông là:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngTrung bìnhHình chữ nhật có hai cạnh 6 cm, 8 cm. Đường chéo:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngDễTrong hình thoi, hai đường chéo:Tứ giác và các hình đặc biệt · Thông hiểuTrung bìnhHình bình hành có hai cạnh kề bằng nhau là:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngTrung bìnhHình thoi có hai đường chéo dài 6 cm và 8 cm. Diện tích:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngDễHình nào vừa là hình chữ nhật vừa là hình thoi?Tứ giác và các hình đặc biệt · Nhận biếtTrung bìnhHình vuông cạnh 5 cm có đường chéo:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngTrung bìnhMột hình thoi có một góc vuông. Hình đó là:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngDễHình thang có hai đáy 6 cm và 10 cm. Đường trung bình:Tứ giác và các hình đặc biệt · Thông hiểuTrung bìnhĐường trung bình hình thang dài 12 cm, một đáy 9 cm. Đáy kia:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngTrung bìnhHình thang có hai đáy x và x+6, đường trung bình 11. x bằng:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngDễHình bình hành có hai đường chéo bằng nhau là:Tứ giác và các hình đặc biệt · Nhận biếtTrung bìnhHình bình hành có hai đường chéo vuông góc là:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngTrung bìnhHình chữ nhật có hai cạnh kề bằng nhau là:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngDễBạn An nói “tứ giác có hai cạnh đối bằng nhau là hình bình hành”. Nhận xét:Tứ giác và các hình đặc biệt · Thông hiểuTrung bìnhBạn Bình nói “hình chữ nhật có hai đường chéo vuông góc”. Nhận xét:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngTrung bìnhBạn Chi nói “mọi hình thoi đều là hình vuông”. Sai vì:Tứ giác và các hình đặc biệt · Vận dụngDễTrong ΔABC, M∈AB, N∈AC và MN∥BC. AM/AB bằng:Định lý Thales · Nhận biếtTrung bìnhMN∥BC, AM=3, AB=5, AC=10. AN bằng:Định lý Thales · Vận dụngTrung bìnhMN∥BC, AN=4, AC=10, AB=15. AM bằng:Định lý Thales · Vận dụngDễMN∥BC, AM=4, AB=10, AC=15. AN bằng:Định lý Thales · Thông hiểuTrung bìnhMN∥BC, AM=6, MB=4, AN=9. AC bằng:Định lý Thales · Vận dụngKhóMN∥BC, AM=5, AB=8, AN=7,5. NC bằng:Định lý Thales · Vận dụng caoDễMN∥BC, AM=3, MB=2, AN=6. NC bằng:Định lý Thales · Nhận biếtTrung bìnhMN∥BC, AM=5, MB=3, NC=6. AN bằng:Định lý Thales · Vận dụngTrung bìnhMN∥BC, AM:MB=2:3 và AN=8. NC bằng:Định lý Thales · Vận dụngDễM∈AB,N∈AC. AM/AB=AN/AC=1/2. Kết luận:Định lý Thales · Thông hiểuTrung bìnhAM=4, AB=10, AN=6, AC=15. Ta có:Định lý Thales · Vận dụngTrung bìnhAM=6, AB=9, AN=8, AC=12. Kết luận đúng:Định lý Thales · Vận dụngDễMN∥BC và AM/AB=0,6. Nếu BC=20 cm thì MN:Định lý Thales · Nhận biếtTrung bìnhMN∥BC, MN=9 cm, BC=15 cm. Hệ số tam giác AMN so với ABC:Định lý Thales · Vận dụngKhóMN∥BC, AM:AB=3:5 và diện tích không xét ở đây. Nếu BC=25 thì MN:Định lý Thales · Vận dụng caoDễMN∥BC, AM=4, MB=6, AC=20. AN bằng:Định lý Thales · Thông hiểuTrung bìnhMN∥BC, AN=6, NC=9, AB=20. AM bằng:Định lý Thales · Vận dụngKhóMN∥BC, AM=5, MB=3, NC=4,5. AC bằng:Định lý Thales · Vận dụng caoDễMột cọc cao 1,5 m có bóng 2 m; cùng lúc cây có bóng 8 m. Giả sử tia nắng song song, cây cao:Định lý Thales · Nhận biếtTrung bìnhTrên bản vẽ tỉ lệ, đoạn 3 cm ứng với 12 m. Đoạn 7,5 cm ứng với:Định lý Thales · Vận dụngTrung bìnhMột thước ngắm tạo tam giác nhỏ có chiều cao 0,8 m, đáy 1,2 m; tam giác lớn có đáy 15 m. Chiều cao tương ứng:Định lý Thales · Vận dụngDễBạn An thấy M∈AB,N∈AC rồi viết AM/AB=AN/AC mà chưa biết MN∥BC. Sai vì:Định lý Thales · Thông hiểuTrung bìnhMN∥BC, AM=3, AB=5. Bạn Bình viết AN/AC=5/3. Sai vì:Định lý Thales · Vận dụngKhóMN∥BC, AM/MB=2/3. Bạn Chi kết luận AM/AB=2/3. Sai vì:Định lý Thales · Vận dụng cao
HỌC TIẾP

Tiếp tục với Toán học Lớp 8

Đi tới trang môn học để xem chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra trong cùng một lộ trình.

Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.