Lớp 12Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Bài 2: Phương trình đường thẳng

Đề Toán học lớp 12 gồm 23 câu, thời gian 30 phút. Trọng tâm: Bài 2: Phương trình đường thẳng. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
23 câu hỏi30 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d có phương trình tham số: x = 1 + 2t, y = 3 – t, z = 4t. Vectơ nào dưới đây là một vectơ chỉ phương của d?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Một đường thẳng d có vectơ chỉ phương là u = (-1; 2; 5). Vectơ nào sau đây cũng là một vectơ chỉ phương của d?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Trong không gian Oxyz, phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua điểm M(2; 0; -1) và có vectơ chỉ phương u = (4; 3; 5) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Điểm nào sau đây thuộc đường thẳng d: (x-1)/2 = (y+1)/1 = z/(-3)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Phương trình tham số của đường thẳng đi qua điểm A(1; 2; 3) và có vectơ chỉ phương u = (0; -1; 2) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Định nghĩa nào về vectơ chỉ phương của đường thẳng d là đúng nhất?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Trong không gian Oxyz, vectơ chỉ phương của trục Oy là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Cho hai đường thẳng d₁ có vectơ chỉ phương u₁ = (2; 4; -2) và d₂ có vectơ chỉ phương u₂ = (-1; -2; 1). Vị trí tương đối của hai đường thẳng này là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Điều kiện để hai đường thẳng có vectơ chỉ phương lần lượt là a và b vuông góc với nhau là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Trong không gian Oxyz, phương trình đường thẳng đi qua hai điểm A(1; -2; 3) và B(3; 0; 0) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho đường thẳng d: x = 2 + t, y = 1 – 2t, z = 3 + t và điểm M(1; 3; 2). Điểm M có thuộc đường thẳng d không?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Tìm giao điểm của hai đường thẳng d₁: x = 1 + t, y = 2 + 2t, z = 3 + 3t và d₂: x = 3 – 2s, y = -2 + s, z = 4 – s.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Tính góc giữa hai đường thẳng d₁: x/1 = (y-1)/(-1) = z/2 và d₂: (x+1)/(-1) = (y-1)/1 = (z-2)/1.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Cho hai đường thẳng d₁: x = 1 + at, y = t, z = -1 + 2t và d₂: x = 1 – s, y = 2 + 2s, z = 3 – s. Tìm giá trị của a để d₁ và d₂ vuông góc.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Vị trí tương đối của hai đường thẳng d₁: (x-1)/1 = y/2 = (z+1)/(-1) và d₂: (x-2)/1 = (y-2)/2 = z/(-1) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường thẳng đi qua hai điểm P(1; 2; -4) và Q(5; 4; 2)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Trong không gian Oxyz, cho đường thẳng d: x = 2 – t, y = 5, z = 1 + 2t. Đường thẳng này không có dạng phương trình chính tắc vì:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Cho đường thẳng d và mặt phẳng (P) có phương trình lần lượt là (x-1)/2 = y/1 = z/3 và 2x + y – z – 5 = 0. Tìm tọa độ giao điểm của d và (P).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Tìm giá trị của m để hai đường thẳng d₁: (x-1)/2 = y/(-3) = (z+2)/1 và d₂: x = 2+t, y = -1+mt, z = 3-t song song.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Cho hai đường thẳng d₁: x = t, y = 1+2t, z=2-t và d₂: x=1+s, y=3+2s, z=1-s. Khẳng định nào sau đây là đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 21Góc giữa đường thẳng d: x=0, y=1+t, z=2-t và mặt phẳng (Oxy) bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 22Cho ba điểm A(0;1;2), B(2;3;1), C(2;0;0). Một đường thẳng d đi qua trọng tâm G của tam giác ABC và vuông góc với mặt phẳng (ABC). Vectơ chỉ phương của d là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 23Cho đường thẳng d: x=1-t, y=2, z=t và mặt phẳng (P): x+y+z+1=0. Mệnh đề nào đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.