Lớp 11Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Bài 25: Hai mặt phẳng vuông góc

Đề Toán học lớp 11 gồm 23 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Bài 25: Hai mặt phẳng vuông góc. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
23 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Góc giữa đường thẳng $d$ và mặt phẳng $(P)$ (trong trường hợp $d$ không vuông góc với $(P)$) là góc giữa $d$ và:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Số đo góc $\alpha$ giữa đường thẳng và mặt phẳng luôn nằm trong đoạn nào?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Góc nhị diện là hình tạo bởi:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc nào?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$. Góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABC)$ là góc:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = a$. Góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa đường thẳng $SA$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều, $SA \perp (ABC)$. Gọi $H$ là hình chiếu của $A$ lên $BC$. Góc phẳng nhị diện $[S, BC, A]$ là góc:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Cho hình lập phương $ABCD.A’B’C’D’$. Góc giữa đường thẳng $BD’$ và mặt phẳng $(ABCD)$ có tan bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, đáy $ABC$ vuông tại $B$. Góc phẳng nhị diện $[S, BC, A]$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = AC$. Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Cho đường thẳng $d // (P)$. Góc giữa đường thẳng $d$ và mặt phẳng $(P)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông cạnh $a$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = a\sqrt{6}$. Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Cho hình lập phương $ABCD.A’B’C’D’$. Góc giữa đường thẳng $AC’$ và mặt phẳng $(BCC’B’)$ bằng $\alpha$. Giá trị $\sin \alpha$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Góc giữa hai mặt của một nhị diện gọi là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SA \perp (ABCD)$, đáy $ABCD$ là hình chữ nhật. Góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(SAD)$ là góc:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết $SA = a\sqrt{3}$. Góc giữa đường thẳng $SB$ và mặt phẳng $(ABC)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình vuông, $SA \perp (ABCD)$. Góc giữa hai mặt phẳng $(SBC)$ và $(ABCD)$ là góc:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Cho hình lập phương $ABCD.A’B’C’D’$. Góc phẳng nhị diện $[A’, BD, A]$ là $\alpha$. Giá trị $\tan \alpha$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác vuông cân tại $B$, $AB=a$. $SA \perp (ABC)$ và $SA=a$. Góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(SAB)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 21Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình thoi, $SO \perp (ABCD)$ với $O$ là tâm đáy. Góc giữa đường thẳng $SA$ và mặt phẳng $(ABCD)$ là góc:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 22Cho hình chóp $S.ABC$ có $SA \perp (ABC)$, đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$. Biết góc giữa $SB$ và $(ABC)$ bằng $60^\circ$. Tính khoảng cách $SA$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 23Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a, SA \perp$ đáy. Biết góc giữa $(SCD)$ và $(ABCD)$ bằng $45^\circ$. Tính góc giữa đường thẳng $SC$ và mặt phẳng $(ABCD)$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.