Lớp 11Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET
Bài 4: Khoảng cách trong không gian
Đề Toán học lớp 11 gồm 19 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Bài 4: Khoảng cách trong không gian. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.
19 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ
Mở thư viện câu hỏi →Xem trước câu hỏi
Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.
Câu 1Khoảng cách từ điểm $M$ đến mặt phẳng $(P)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 2Khoảng cách giữa hai mặt phẳng song song $(P)$ và $(Q)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 3Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $a$ và $b$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 4Cho hình chóp $S.ABCD$ có $SA \perp (ABCD)$. Khoảng cách từ $S$ đến mặt phẳng $(ABCD)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 5Cho hình lập phương $ABCD.A’B’C’D’$ cạnh $a$. Khoảng cách giữa hai mặt phẳng $(ABCD)$ và $(A’B’C’D’)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 6Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy là tam giác vuông tại $B$, $SA \perp (ABC)$. Khoảng cách từ điểm $A$ đến mặt phẳng $(SBC)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 7Cho hình lập phương $ABCD.A’B’C’D’$ cạnh $a$. Khoảng cách từ điểm $A$ đến đường thẳng $CC’$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 8Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = a$. Khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBD)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 9Cho tam giác $ABC$ vuông tại $A$ có $AB=3, AC=4$. Trên đường thẳng vuông góc với $(ABC)$ tại $A$ lấy điểm $S$. Khoảng cách từ $A$ đến đường thẳng $BC$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 10Cho hình hộp chữ nhật $ABCD.A’B’C’D’$ có $AB=3, AD=4, AA’=5$. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $AB$ và $C’D’$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 11Cho hình chóp $S.ABC$ có đáy $ABC$ là tam giác đều cạnh $a$, $SA \perp (ABC)$ và $SA = a$. Khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SBC)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 12Khoảng cách giữa hai đường thẳng song song $a$ và $b$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 13Cho hình lập phương $ABCD.A’B’C’D’$ cạnh $a$. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $AB$ và $B’C’$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 14Cho tứ diện đều $ABCD$ cạnh $a$. Khoảng cách từ một đỉnh đến mặt đáy đối diện bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 15Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình chữ nhật $AB=a, AD=2a$, $SA \perp (ABCD)$ và $SA = a$. Khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(SCD)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 16Cho hình lập phương $ABCD.A’B’C’D’$ cạnh $a$. Khoảng cách giữa hai đường thẳng $AC$ và $B’D’$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 17Cho hình lăng trụ đứng $ABC.A’B’C’$ có đáy là tam giác vuông cân tại $A, AB=a, AA’=a\sqrt{2}$. Khoảng cách từ $A$ đến mặt phẳng $(A’BC)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 18Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy hình vuông cạnh $a, SA \perp$ đáy, $SA = a$. Gọi $M$ là trung điểm $BC$. Khoảng cách từ $A$ đến $SM$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 19Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình vuông cạnh $a, SA \perp$ đáy và $SA = a$. Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau $SC$ và $BD$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải