Lớp 11Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Bài 1: Số trung bình và mốt của mẫu số liệu ghép nhóm

Đề Toán học lớp 11 gồm 25 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Bài 1: Số trung bình và mốt của mẫu số…; Cấp số cộng. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
25 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Giá trị đại diện $c_i$ của nhóm số liệu $[a_i; a_{i+1})$ được tính bằng công thức nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu ghép nhóm là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Công thức tính số trung bình $\bar{x}$ của mẫu số liệu ghép nhóm gồm $k$ nhóm, tần số tương ứng $n_i$ và giá trị đại diện $c_i$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Cho mẫu số liệu ghép nhóm về chiều cao của học sinh có nhóm $[150; 155)$. Giá trị đại diện của nhóm này là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Một mẫu số liệu có bảng tần số sau: $[0; 10)$ tần số $5$; $[10; 20)$ tần số $12$; $[20; 30)$ tần số $3$. Tổng số lượng quan sát $n$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Cấp số cộng có u₁=2, công sai d=1. u₄ bằng bao nhiêu?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Một công ty khảo sát tiền lương của nhân viên (triệu đồng/tháng): $[10; 15)$ có $20$ người; $[15; 20)$ có $50$ người; $[20; 25)$ có $30$ người. Nhóm chứa mốt là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Tính giá trị đại diện cho nhóm “Dưới $10$ tuổi” nếu nhóm này được hiểu là $[0; 10)$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Cho bảng số liệu ghép nhóm có $n=40$, $\sum n_i c_i = 600$. Số trung bình $\bar{x}$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Nếu hiệu chỉnh mẫu số liệu không liên tục có nhóm $10 – 14$ và $15 – 19$ sang dạng liên tục, ta thu được nhóm nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Ý nghĩa của mốt trong mẫu số liệu ghép nhóm về doanh thu bán hàng theo ngày là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Tính số trung bình cho mẫu số liệu: $[2; 4)$ tần số $10$; $[4; 6)$ tần số $10$.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Trong công thức tính mốt $M_o = u_m + \frac{n_m – n_{m-1}}{(n_m – n_{m-1}) + (n_m – n_{m+1})} \cdot (u_{m+1} – u_m)$, đại lượng $u_{m+1} – u_m$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Cho mẫu số liệu ghép nhóm có 4 nhóm đều có độ dài bằng $5$, bắt đầu từ $10$. Nhóm thứ 3 là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Cho nhóm chứa mốt là $[20; 30)$, tần số nhóm đó $n_m = 20$, nhóm trước $n_{m-1} = 15$, nhóm sau $n_{m+1} = 15$. Khi đó mốt $M_o$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Một mẫu số liệu ghép nhóm có $\bar{x} = 50$. Nếu tất cả các giá trị gốc đều tăng thêm $10$ đơn vị thì số trung bình mới là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Cho bảng số liệu về thời gian tự học (giờ/tuần): $[0; 5)$ có $8$ HS; $[5; 10)$ có $12$ HS; $[10; 15)$ có $10$ HS. Tổng số học sinh được khảo sát là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18sin(0) bằng bao nhiêu?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Hàm y=10x³ có đạo hàm là gì?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Khi tính mốt cho mẫu số liệu mà các nhóm có độ dài khác nhau, bước đầu tiên cần làm là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 21Nhóm chứa mốt của mẫu số liệu về cân nặng: $[40; 45)$ có $12$ người; $[45; 50)$ có $25$ người; $[50; 55)$ có $13$ người là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 22cos(2π) bằng bao nhiêu?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 23Cho số trung bình $\bar{x} = 22,5$. Nếu thay đổi tần số của một nhóm làm giá trị đại diện tăng lên, số trung bình $\bar{x}$ sẽ:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 24Một mẫu số liệu có 2 nhóm: $[0; 10)$ tần số $x$ và $[10; 20)$ tần số $10$. Biết $\bar{x} = 12$. Tìm $x$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 25Cho mẫu số liệu ghép nhóm. Nếu nhóm chứa mốt là nhóm cuối cùng trong bảng tần số thì giá trị $n_{m+1}$ trong công thức tính mốt được quy ước bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.