Lớp 11Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Bài 1: Phép tính lũy thừa

Đề Toán học lớp 11 gồm 24 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Bài 1: Phép tính lũy thừa. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
24 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Với $a$ là số thực khác $0$ và $n$ là số nguyên dương, lũy thừa $a^{-n}$ được định nghĩa là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Với $a$ là số thực dương, căn bậc $n$ của $a$ ($n \ge 2, n \in \mathbb{N}$) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Khẳng định nào sau đây là đúng với mọi $a, b > 0$ và $m, n \in \mathbb{R}$?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Tính giá trị của biểu thức $P = 8^{2/3}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Rút gọn biểu thức $A = a^{1/3} \cdot \sqrt{a}$ (với $a > 0$):
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Viết biểu thức $P = \sqrt[3]{x \cdot \sqrt[4]{x}}$ (với $x > 0$) dưới dạng lũy thừa:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Tính giá trị của $(\frac{1}{16})^{-0,75}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Cho $a$ là số thực dương. Khẳng định nào sau đây là sai?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Rút gọn biểu thức $Q = \frac{b^{1/3}}{b^{5/6}}$ (với $b > 0$):
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Tìm điều kiện của $a$ để lũy thừa $a^{\sqrt{2}}$ có nghĩa:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho biểu thức $P = x^{1/2} \cdot x^{1/3} \cdot \sqrt[6]{x}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Tính giá trị biểu thức $M = (0,04)^{-1,5}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13So sánh $2^{\sqrt{3}}$ và $2^{\sqrt{2}}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Rút gọn biểu thức $S = (a^{\sqrt{2}-1})^{\sqrt{2}+1}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Với $a, b$ là các số thực dương, rút gọn $P = \frac{a^{1/3} \cdot \sqrt{b} + b^{1/3} \cdot \sqrt{a}}{\sqrt[6]{a} + \sqrt[6]{b}}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Một lượng vi khuẩn sau $t$ giờ là $N(t) = 100 \cdot 2^t$. Sau bao nhiêu giờ thì lượng vi khuẩn là $1600$ con?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Tính giá trị biểu thức $K = 27^{2/3} + 81^{-0,25} – 25^{0,5}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Cho $x$ là số thực dương. Rút gọn $f(x) = \frac{x^2 \cdot \sqrt[3]{x}}{x^{1/3}}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = (x^2 – 1)^{-2}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Tính $P = a^{\sqrt{7}+1} \cdot a^{2-\sqrt{7}}$ (với $a > 0$):
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 21Biểu thức $\sqrt[n]{\sqrt[m]{a}}$ (với $a > 0, n, m \in \mathbb{N}, n, m \ge 2$) bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 22Cho $(\sqrt{2}-1)^m < (\sqrt{2}-1)^n$. Khi đó:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 23Rút gọn biểu thức khó $A = \frac{a – b}{a^{1/3} – b^{1/3}}$ (với $a \neq b, a, b > 0$):
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 24Tìm các số thực $x$ sao cho $2^{x^2-1} = 8$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.