Lớp 11Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Bài 1: Dãy số

Đề Toán học lớp 11 gồm 25 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Bài 1: Dãy số. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
25 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Khẳng định nào sau đây là đúng về định nghĩa dãy số vô hạn?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Dãy số \((u_n)\) được gọi là dãy số tăng nếu với mọi \(n \in \mathbb{N}^*\) ta có:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Dãy số \((u_n)\) được gọi là bị chặn nếu:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Cho dãy số \((u_n)\) có số hạng tổng quát \(u_n = 3n – 1\). Ba số hạng đầu tiên của dãy số là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Cho dãy số \((u_n)\) với \(u_n = n^2 + 1\). Số \(10\) là số hạng thứ mấy của dãy số?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Cho dãy số \((u_n)\) với \(u_n = \frac{n-1}{n+1}\). Số hạng \(u_{10}\) bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Trong các dãy số sau, dãy số nào là dãy số tăng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Cho dãy số \((u_n)\) xác định bởi \(u_1 = 1\) và \(u_{n+1} = u_n + 3\) với mọi \(n \ge 1\). Số hạng \(u_4\) của dãy số là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Cho dãy số \((u_n)\) với \(u_n = \frac{1}{n^2}\). Khẳng định nào sau đây là đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Dãy số nào sau đây bị chặn trên bởi số \(1\)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho dãy số \((u_n)\) với \(u_n = 2^n\). Số hạng \(u_{n+1}\) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Cho dãy số \((u_n)\) có \(u_n = \frac{2n-1}{n+2}\). Tìm số hạng thứ \(5\).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Xét tính đơn điệu của dãy số \(u_n = 5 – 2n\):
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Cho dãy số \((u_n)\) có \(u_n = (-1)^n \cdot 2n\). Bốn số hạng đầu của dãy là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Dãy số nào sau đây là dãy số bị chặn?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Cho dãy số \((u_n)\) xác định bởi \(u_1 = 2, u_{n+1} = 2u_n\). Công thức số hạng tổng quát của dãy số là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Cho dãy số \((u_n)\) với \(u_n = \frac{1}{n(n+1)}\). Tính \(u_1 + u_2\).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Dãy số \(u_n = \frac{3n-1}{n+1}\) bị chặn trên bởi giá trị nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Trong các dãy số sau, dãy số nào bị chặn dưới?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Cho dãy số \(u_n = \sqrt{n+1} – \sqrt{n}\). Khẳng định nào sau đây đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 21Cho dãy số \((u_n)\) có \(u_n = \frac{n}{3^n}\). Tính \(u_3\).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 22Dãy số \(u_n = \frac{2n+1}{n+1}\) có tính chất:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 23Cho dãy số \((u_n)\) xác định bởi \(u_1 = 5, u_{n+1} = u_n – 2\). Tìm \(u_{10}\).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 24Xét tính đơn điệu của dãy số \(u_n = \frac{n^2+n+1}{n}\):
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 25Cho dãy số \((u_n)\) xác định bởi \(u_1 = \sqrt{2}, u_{n+1} = \sqrt{2 + u_n}\). Khẳng định nào sau đây đúng về tính bị chặn của dãy số?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.