Lớp 11Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Bài 1: Giới hạn của dãy số

Đề Toán học lớp 11 gồm 25 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Bài 1: Giới hạn của dãy số. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
25 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Cho $k$ là một số nguyên dương. Giới hạn của dãy số $u_n = \frac{1}{n^k}$ khi $n \to +\infty$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Cho dãy số $(u_n)$ có $\lim u_n = L$. Khi đó $\lim \sqrt{u_n}$ (với $u_n \ge 0, L \ge 0$) bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn $(u_n)$ có số hạng đầu $u_1$ và công bội $q$ ($|q| < 1$) được tính bằng công thức:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Tính giới hạn $I = \lim \frac{2n + 1}{n + 3}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Tính giới hạn $I = \lim \frac{n^2 + n + 1}{2n^2 + 1}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Tính giới hạn $I = \lim \frac{3^n – 1}{3^n + 1}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Tính giới hạn $I = \lim \frac{1}{2^n}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Tính giới hạn $I = \lim \frac{(-1)^n}{n}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Tính giới hạn $I = \lim (2 + \frac{1}{n^2})$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Tính giới hạn của dãy số $u_n = \frac{5n^2 – 3n + 1}{n^2 + 2}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Tính giới hạn của dãy số $u_n = \frac{\sqrt{4n^2 + 1}}{n + 1}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Tìm giới hạn của dãy số $u_n = \frac{1 + 2 + 3 + \dots + n}{n^2}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Tính tổng của cấp số nhân lùi vô hạn $S = 1 + \frac{1}{2} + \frac{1}{4} + \dots + \frac{1}{2^n} + \dots$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Giới hạn của dãy số $u_n = \frac{2n^3 – 1}{n^2 + 3}$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Giới hạn của dãy số $u_n = \frac{n + 1}{n^2 + 2}$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Tính giới hạn $I = \lim \frac{5^n – 2^n}{5^n + 2^n}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Tính giới hạn của dãy số $u_n = \sqrt{n^2 + n} – n$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Cho dãy số $u_n = \frac{\cos n}{n}$. Giới hạn của dãy số này bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Tính giới hạn $I = \lim \frac{(2n+1)(n-3)}{3n^2 + 1}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Tổng của cấp số nhân lùi vô hạn $S = 1 – \frac{1}{3} + \frac{1}{9} – \dots + (-\frac{1}{3})^n + \dots$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 21Giới hạn của dãy số $u_n = \sqrt[3]{\frac{8n^3 + 3n}{n^3 + 1}}$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 22Tìm tất cả các giá trị của tham số $a$ để $\lim \frac{an + 2}{2n + 1} = 3$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 23Giới hạn của dãy số $u_n = \frac{3^n – 4^n}{3^n + 4^n}$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 24Tính giới hạn $I = \lim (\sqrt{n^2 + 2n} – \sqrt{n^2 – n})$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 25Tính giới hạn của dãy số tổng $S_n = \frac{1}{1 \cdot 2} + \frac{1}{2 \cdot 3} + \dots + \frac{1}{n(n+1)}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.