Lớp 11Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET
Bài 2: Giá trị lượng giác của một góc lượng giác
Đề Toán học lớp 11 gồm 25 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Bài 2: Giá trị lượng giác của một góc…. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.
25 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ
Mở thư viện câu hỏi →Xem trước câu hỏi
Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.
Câu 1Cho góc lượng giác $\alpha$ bất kỳ. Khẳng định nào sau đây là một đồng nhất thức?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 2Với góc lượng giác $\alpha$ thỏa mãn $\cos \alpha \neq 0$, giá trị $\tan \alpha$ được tính bằng công thức:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 3Trong các phần tư của đường tròn lượng giác, $\sin \alpha$ và $\cos \alpha$ cùng dấu khi $\alpha$ thuộc góc phần tư thứ mấy?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 4Cho $\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi$. Khẳng định nào sau đây đúng về dấu của các giá trị lượng giác?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 5Cho $\cos \alpha = \frac{1}{3}$. Tính giá trị của $\sin^2 \alpha$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 6Tính giá trị của biểu thức $P = \sin 30^\circ + \cos 60^\circ$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 7Cho $\tan \alpha = 2$. Tính giá trị của $\cot \alpha$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 8Cho $\sin \alpha = \frac{4}{5}$ và $\frac{\pi}{2} < \alpha < \pi$. Tính giá trị của $\cos \alpha$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 9Đơn giản biểu thức $A = \sin(\pi – \alpha) + \sin \alpha$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 10Trong nội dung “Giá trị lượng giác của một góc lượng giác”, khẳng định nào sau đây là đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 11Cho $\cos \alpha = -\frac{2}{3}$. Tính giá trị của biểu thức $E = 2\sin^2 \alpha + 5\cos^2 \alpha$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 12Tính giá trị lượng giác của $\cos \frac{7\pi}{6}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 13Biết $\tan \alpha = 3$. Tính giá trị biểu thức $H = \frac{\sin \alpha + \cos \alpha}{\sin \alpha – \cos \alpha}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 14Giá trị của $\cos(-45^\circ)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 15Cho $\sin \alpha + \cos \alpha = m$. Tính giá trị của tích $\sin \alpha \cdot \cos \alpha$ theo $m$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 16Biểu thức $B = \cos\left(\frac{\pi}{2} – \alpha\right) + \sin\left(\frac{\pi}{2} – \alpha\right)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 17Cho $\cot \alpha = -3$. Tính giá trị của biểu thức $K = \frac{1}{\sin^2 \alpha}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 18Cho $\cos \alpha = \frac{4}{5}$ và $0 < \alpha < \frac{\pi}{2}$. Tính $\tan \alpha$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 19Tính giá trị của biểu thức $M = \sin^2 10^\circ + \sin^2 20^\circ + \sin^2 70^\circ + \sin^2 80^\circ$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 20Cho $\tan \alpha + \cot \alpha = 4$. Tính giá trị của $\tan^2 \alpha + \cot^2 \alpha$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 21Cho $\pi < \alpha < \frac{3\pi}{2}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 22Sử dụng máy tính cầm tay, giá trị của $\cot 75^\circ$ (làm tròn đến 4 chữ số thập phân) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 23Cho $\cos \alpha = m$. Tính giá trị biểu thức $A = \cos(\alpha + 2\pi) + \cos(\alpha – \pi)$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 24Cho $\sin \alpha = \frac{1}{3}$ và $\alpha \in (\frac{\pi}{2}; \pi)$. Tính giá trị biểu thức $P = \frac{\tan \alpha + 3\cot \alpha}{\sin \alpha}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 25Cho $\tan \alpha = \frac{1}{2}$. Tính giá trị biểu thức $Q = \frac{\sin^3 \alpha + \cos^3 \alpha}{2\sin \alpha \cdot \cos^2 \alpha + \cos \alpha}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải