Lớp 11Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET
Bài 2: Giới hạn của hàm số
Đề Toán học lớp 11 gồm 25 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Bài 2: Giới hạn của hàm số. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.
25 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ
Mở thư viện câu hỏi →Xem trước câu hỏi
Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.
Câu 1Cho hàm số $f(x) = c$ (với $c$ là hằng số). Giới hạn của hàm số $\lim_{x \to x_0} f(x)$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 2Khẳng định nào sau đây là đúng về giới hạn của hàm số tại một điểm?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 3Cho $k$ là một số nguyên dương. Giới hạn $\lim_{x \to +\infty} \frac{1}{x^k}$ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 4Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 2} (x^2 – 3x + 1)$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 5Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 1} \frac{x + 1}{x + 2}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 6Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 2} \frac{x^2 – 4}{x – 2}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 7Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 1} \frac{x^2 – 3x + 2}{x – 1}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 8Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 3^+} \frac{1}{x – 3}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 9Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 3^-} \frac{x + 1}{x – 3}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 10Tính giới hạn $I = \lim_{x \to +\infty} \frac{2x + 1}{x – 3}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 11Tính giới hạn $I = \lim_{x \to -\infty} \frac{3x^2 – x + 1}{2x^2 + 5}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 12Tính giới hạn $I = \lim_{x \to +\infty} \frac{x + 1}{x^2 + 2}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 13Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 0} \frac{\sqrt{x + 1} – 1}{x}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 14Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 4} \frac{\sqrt{x} – 2}{x – 4}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 15Cho hàm số $f(x) = \begin{cases} 2x + 1 & \text{khi } x > 1 \\ x^2 + 2 & \text{khi } x \le 1 \end{cases}$. Tính $\lim_{x \to 1} f(x)$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 16Tính giới hạn $I = \lim_{x \to +\infty} (x – \sqrt{x^2 + x})$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 17Tính giới hạn $I = \lim_{x \to -\infty} \frac{\sqrt{x^2 + 1}}{x}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 18Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 2} \frac{x^3 – 8}{x^2 – 4}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 19Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 1} \frac{|x – 1|}{x – 1}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 20Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 0} \frac{\sqrt[3]{1 + x} – 1}{x}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 21Tìm giá trị hằng số $a$ để $\lim_{x \to 1} \frac{x^2 + ax – 2}{x – 1} = 3$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 22Tính giới hạn $I = \lim_{x \to +\infty} \frac{(2x+1)^2(3x-1)}{x^3 + 2}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 23Tính giới hạn $I = \lim_{x \to 2} \frac{\sqrt{4x + 1} – 3}{x – 2}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 24Tính giới hạn khó $I = \lim_{x \to 0} \frac{\sqrt{1 + 2x} – \sqrt[3]{1 + 3x}}{x^2}$:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 25Tìm các giá trị của tham số $a$ để giới hạn $L = \lim_{x \to -\infty} (\sqrt{x^2 + ax + 5} + x)$ hữu hạn:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải