Lớp 11Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Bài 1: Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian

Đề Toán học lớp 11 gồm 25 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Bài 1: Điểm, đường thẳng và mặt phẳng…. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
25 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Có bao nhiêu cách xác định một mặt phẳng duy nhất trong không gian?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Nếu một đường thẳng có hai điểm phân biệt cùng thuộc một mặt phẳng thì:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Giao tuyến của hai mặt phẳng phân biệt (nếu có) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Cho điểm $A$ không thuộc đường thẳng $d$. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa cả điểm $A$ và đường thẳng $d$?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy $ABCD$ là hình bình hành tâm $O$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAC)$ và $(SBD)$ là đường thẳng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Trong không gian, cho 4 điểm không đồng phẳng. Có thể xác định được tối đa bao nhiêu mặt phẳng từ 4 điểm đó?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Kí hiệu nào sau đây là đúng để chỉ điểm $M$ nằm trên mặt phẳng $(P)$?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $M, N$ lần lượt là trung điểm của $AB$ và $AC$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(DMN)$ và $(DBC)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Cho hình chóp $S.ABCD$. Gọi $I$ là giao điểm của $AD$ và $BC$. Giao tuyến của hai mặt phẳng $(SAD)$ và $(SBC)$ là đường thẳng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Hai đường thẳng cắt nhau xác định được bao nhiêu mặt phẳng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho hình chóp $S.ABC$. Gọi $M$ là một điểm trên cạnh $SA$. Giao điểm của đường thẳng $BM$ với mặt phẳng $(SAC)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Trong nội dung “Điểm, đường thẳng và mặt phẳng trong không gian”, trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Cho tứ diện $ABCD$. Giao tuyến của mặt phẳng $(ABC)$ và mặt phẳng $(ABD)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Cho hình chóp $S.ABCD$ đáy là hình thang ($AB // CD$, $AB > CD$). Gọi $I$ là giao điểm của $AC$ và $BD$. Giao tuyến của $(SAC)$ và $(SBD)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Hình chóp ngũ giác có tất cả bao nhiêu mặt?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Cho hình chóp $S.ABCD$. Điểm $M$ thuộc cạnh $SC$. Giao điểm của $AM$ và mặt phẳng $(SBD)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Cho 3 đường thẳng $d_1, d_2, d_3$ cắt nhau đôi một tại 3 điểm phân biệt. Có bao nhiêu mặt phẳng chứa cả 3 đường thẳng đó?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Một hình tứ diện có bao nhiêu cạnh?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Thiết diện của hình chóp tứ giác cắt bởi một mặt phẳng có thể là hình nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $G$ là trọng tâm tam giác $BCD$. Giao tuyến của $(ABG)$ và $(ACD)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 21Hai đường thẳng song song xác định được bao nhiêu mặt phẳng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 22Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $E, F$ lần lượt là các điểm trên cạnh $AB, AC$ sao cho $EF$ cắt $BC$ tại $K$. Giao điểm của đường thẳng $EF$ và mặt phẳng $(BCD)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 23Cho hình chóp $S.ABCD$. Gọi $O$ là giao điểm $AC$ và $BD$. Một mặt phẳng $(\alpha)$ cắt các cạnh $SA, SB, SC, SD$ lần lượt tại $A’, B’, C’, D’$. Khẳng định nào sau đây đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 24Cho tứ diện $ABCD$. Gọi $I, J$ lần lượt là trung điểm của $AC$ và $BC$. Trên cạnh $BD$ lấy điểm $K$ sao cho $BK = 2KD$. Giao điểm của đường thẳng $CD$ với mặt phẳng $(IJK)$ là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 25Cho hình chóp $S.ABCD$ có đáy là hình bình hành. Gọi $M, N, P$ lần lượt là trung điểm của các cạnh $AB, AD, SC$. Thiết diện của hình chóp cắt bởi mặt phẳng $(MNP)$ là một:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.