THƯ VIỆN CÂU HỎI KIEMTRA.NET

Thư viện câu hỏi theo lớp, môn và chủ đề

Tìm nhanh câu hỏi đã được phân loại theo lớp, môn học, chủ đề, dạng câu và mức độ. Mỗi câu có trang riêng để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.

37.697câu hỏi
24 câu hỏi
Trang 1/1
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM/MB=2/3. Bạn Chi kết luận AM/AB=2/3. Sai vì:

Định lý Thales · Một đáp án

Khó · Vận dụng caoXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM=3, AB=5. Bạn Bình viết AN/AC=5/3. Sai vì:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Bạn An thấy M∈AB,N∈AC rồi viết AM/AB=AN/AC mà chưa biết MN∥BC. Sai vì:

Định lý Thales · Một đáp án

Dễ · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Một thước ngắm tạo tam giác nhỏ có chiều cao 0,8 m, đáy 1,2 m; tam giác lớn có đáy 15 m. Chiều cao tương ứng:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Trên bản vẽ tỉ lệ, đoạn 3 cm ứng với 12 m. Đoạn 7,5 cm ứng với:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Một cọc cao 1,5 m có bóng 2 m; cùng lúc cây có bóng 8 m. Giả sử tia nắng song song, cây cao:

Định lý Thales · Một đáp án

Dễ · Nhận biếtXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM=5, MB=3, NC=4,5. AC bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Khó · Vận dụng caoXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AN=6, NC=9, AB=20. AM bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM=4, MB=6, AC=20. AN bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Dễ · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM:AB=3:5 và diện tích không xét ở đây. Nếu BC=25 thì MN:

Định lý Thales · Một đáp án

Khó · Vận dụng caoXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, MN=9 cm, BC=15 cm. Hệ số tam giác AMN so với ABC:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC và AM/AB=0,6. Nếu BC=20 cm thì MN:

Định lý Thales · Một đáp án

Dễ · Nhận biếtXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

AM=6, AB=9, AN=8, AC=12. Kết luận đúng:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

AM=4, AB=10, AN=6, AC=15. Ta có:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

M∈AB,N∈AC. AM/AB=AN/AC=1/2. Kết luận:

Định lý Thales · Một đáp án

Dễ · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM:MB=2:3 và AN=8. NC bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM=5, MB=3, NC=6. AN bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM=3, MB=2, AN=6. NC bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Dễ · Nhận biếtXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM=5, AB=8, AN=7,5. NC bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Khó · Vận dụng caoXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM=6, MB=4, AN=9. AC bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM=4, AB=10, AC=15. AN bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Dễ · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AN=4, AC=10, AB=15. AM bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

MN∥BC, AM=3, AB=5, AC=10. AN bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Trong ΔABC, M∈AB, N∈AC và MN∥BC. AM/AB bằng:

Định lý Thales · Một đáp án

Dễ · Nhận biếtXem lời giải →
HỌC THEO CẤU TRÚC

Từ một câu hỏi đến cả lộ trình học

Từ mỗi câu hỏi, bạn có thể đi tiếp tới chủ đề, lớp, môn học, câu hỏi cùng kiến thức và đề luyện liên quan. Cách tổ chức này giúp bạn tìm đúng nội dung cần học và chuyển sang bước luyện tập tiếp theo nhanh hơn.

Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.