Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
BỘ CÂU HỎI · Lớp 6
Toán 6 — Dữ liệu, xác suất và hình học cơ bản 03
Bộ Toán 6 — Dữ liệu, xác suất và hình học cơ bản 03 tập hợp 72 câu hỏi môn Toán học lớp 6, được sắp xếp để luyện tập theo nội dung liên quan và củng cố kiến thức. Người học có thể dùng bộ câu hỏi để ôn từng phần hoặc chuẩn bị trước các bài kiểm tra.
NỘI DUNG BỘ
72 câu hỏi
Mở từng câu để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.
DễBảng số sách đọc trong tuần: An 3, Bình 5, Chi 4, Dũng 2. Bạn đọc nhiều nhất là:Dữ liệu và biểu đồ · Nhận biếtTrung bìnhBảng nhiệt độ: Thứ 2:28°C, Thứ 3:31°C, Thứ 4:29°C, Thứ 5:30°C. Chênh cao-thấp là:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngKhóMột bảng bán hàng: A 120 sp, B 95 sp, C 135 sp, D 110 sp. Tổng B và D ít hơn A và C bao nhiêu?Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụng caoDễBiểu đồ cột có số cây 4 lớp lần lượt 12,18,15,20. Lớp nhiều nhất trồng:Dữ liệu và biểu đồ · Thông hiểuTrung bìnhSố vé bán 4 ngày là 120,150,90,140. Hai ngày bán nhiều nhất tổng:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngTrung bìnhMột biểu đồ dùng mỗi vạch 5 đơn vị. Cột A cao 7 vạch, B cao 4 vạch. A hơn B:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngDễMỗi hình ★ đại diện 4 quyển sách. 6 hình ★ đại diện:Dữ liệu và biểu đồ · Nhận biếtTrung bìnhMỗi biểu tượng đại diện 10 học sinh. Lớp A có 3,5 biểu tượng. Số học sinh là:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngTrung bìnhMỗi hình tròn đại diện 8 kg. Nhóm X có 4 hình, Y có 2,5 hình. X hơn Y:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngDễTrung bình của 6,8,10 là:Dữ liệu và biểu đồ · Thông hiểuTrung bìnhTrung bình 5 số 7,8,8,9,10 là:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngTrung bình4 ngày bán 120,150,90,140 vé. Trung bình mỗi ngày:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngDễDữ liệu 4,7,9,11,6 có khoảng biến thiên:Dữ liệu và biểu đồ · Nhận biếtTrung bìnhNhiệt độ 28,31,29,30°C có khoảng biến thiên:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngTrung bìnhHai nhóm có dữ liệu A: 5,5,6,6,7; B: 3,5,6,8,9. Nhóm có khoảng biến thiên lớn hơn là:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngDễNhóm A có điểm 8,8,8,8; B có 6,8,8,10. Hai nhóm có cùng trung bình, nhóm ổn định hơn là:Dữ liệu và biểu đồ · Thông hiểuTrung bìnhCửa hàng A bán trung bình 120 sp/ngày, B 115 sp/ngày. Nếu chỉ xét trung bình thì:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngKhóDữ liệu A có trung bình 20, khoảng biến thiên 2; B trung bình 20, khoảng biến thiên 10. Nhận xét hợp lý:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụng caoDễMuốn so sánh số học sinh của 4 lớp, biểu diễn phù hợp là:Dữ liệu và biểu đồ · Nhận biếtTrung bìnhMuốn lưu chính xác tên và điểm của từng học sinh, phù hợp nhất là:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngTrung bìnhMuốn theo dõi nhiệt độ mỗi ngày trong 14 ngày và nhận ra xu hướng, nên ưu tiên:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngDễBiểu đồ mỗi vạch 10 học sinh, cột cao 4 vạch. Bạn nói có 4 học sinh. Sai vì:Dữ liệu và biểu đồ · Thông hiểuTrung bìnhDữ liệu 5,7,8 có trung bình 20/2=10. Sai ở đâu?Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngTrung bìnhBiểu đồ chỉ cho dữ liệu 4 tháng, bạn kết luận cả năm chắc chắn tăng liên tục. Lỗi là:Dữ liệu và biểu đồ · Vận dụngDễTung đồng xu 20 lần, xuất hiện ngửa 12 lần. Tần số ngửa là:Xác suất thực nghiệm · Nhận biếtTrung bìnhGieo xúc xắc 50 lần, mặt 6 xuất hiện 9 lần. Tần số của mặt 6:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngTrung bìnhTrong 80 lần quay, màu đỏ 22 lần, xanh 31, vàng 27. Tần số biến cố “không đỏ” là:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngDễTung xu 20 lần, ngửa 12 lần. Xác suất thực nghiệm ngửa:Xác suất thực nghiệm · Thông hiểuTrung bìnhGieo xúc xắc 60 lần, mặt 5 xuất hiện 8 lần. Xác suất thực nghiệm:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngTrung bìnhQuay vòng quay 200 lần, vùng A xuất hiện 74 lần. Xác suất thực nghiệm A theo phần trăm là:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngDễTrong 40 lần thử, A xảy ra 15 lần. “Không A” xảy ra:Xác suất thực nghiệm · Nhận biếtTrung bìnhXác suất thực nghiệm A là 0,35. Xác suất thực nghiệm không A là:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngTrung bình100 lần thử, B không xảy ra 62 lần. Xác suất thực nghiệm B là:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngDễA xảy ra 12/20 lần, B 25/50 lần. Biến cố có xác suất thực nghiệm lớn hơn:Xác suất thực nghiệm · Thông hiểuTrung bìnhNhóm 1 trúng 18/30, nhóm 2 trúng 28/40. Nhóm có tỉ lệ trúng cao hơn:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngTrung bìnhHai máy thử: M1 lỗi 9/300, M2 lỗi 4/100. Máy có tỉ lệ lỗi thấp hơn:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngDễXác suất thực nghiệm trúng là 0,3. Trong 100 lần tương tự, ước lượng số lần trúng:Xác suất thực nghiệm · Nhận biếtTrung bìnhMột hạt nảy mầm 42/50 lần. Với 200 hạt cùng điều kiện, ước lượng nảy mầm:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngTrung bìnhTỉ lệ sản phẩm lỗi thực nghiệm 2,5%. Với 1 200 sản phẩm, ước lượng số lỗi:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngDễTung xu 10 lần được 8 ngửa và 1 000 lần được 510 ngửa. Kết quả nào ổn định hơn để ước lượng xác suất?Xác suất thực nghiệm · Thông hiểuTrung bìnhMột khảo sát 5 người và một khảo sát 500 người cùng cách chọn mẫu. Khảo sát nào thường đáng tin hơn về tỉ lệ?Xác suất thực nghiệm · Vận dụngTrung bìnhThử 20 lần cho p=0,65; thử 2 000 lần cho p=0,503. Với thí nghiệm cân bằng dự kiến khoảng 0,5, kết quả nào thuyết phục hơn?Xác suất thực nghiệm · Vận dụngDễKiểm tra 250 bóng đèn có 10 bóng lỗi. Xác suất thực nghiệm chọn trúng bóng lỗi:Xác suất thực nghiệm · Nhận biếtTrung bìnhMột đội ném 80 quả, vào rổ 52. Xác suất thực nghiệm vào rổ:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngTrung bìnhMáy A lỗi 12/400 sản phẩm, máy B lỗi 20/800. Máy có tỉ lệ lỗi thấp hơn:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngDễTung xu 20 lần có 12 ngửa, bạn nói xác suất thực nghiệm là 12. Sai vì:Xác suất thực nghiệm · Thông hiểuTrung bìnhA xảy ra 30 lần trong 50 thử, B 40 lần trong 100 thử. Bạn nói B có xác suất lớn hơn vì 40>30. Sai vì:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngTrung bìnhSau 10 lần tung xu có 9 ngửa, bạn kết luận xác suất ngửa chắc chắn là 90% cho mọi lần sau. Lỗi là:Xác suất thực nghiệm · Vận dụngDễNếu điểm A nằm trên đường thẳng d, ký hiệu phù hợp là:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Nhận biếtTrung bìnhA,B thuộc d; C không thuộc d. Bộ ba điểm chắc chắn có hai điểm cùng nằm trên d là:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngTrung bìnhQua hai điểm phân biệt A và B có bao nhiêu đường thẳng?Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngDễA,B,C cùng thuộc đường thẳng d. Kết luận:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Thông hiểuTrung bìnhA,B,C không thẳng hàng. Qua A và B vẽ đường d. Khi đó C:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngTrung bìnhCó 4 điểm A,B,C,D, trong đó A,B,C thẳng hàng, D không nằm trên đường ABC. Số đường thẳng khác nhau xác định bởi các cặp điểm là:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngDễAB=7 cm. Độ dài BA bằng:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Nhận biếtTrung bìnhM nằm giữa A và B, AM=3 cm, MB=5 cm. AB=Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngTrung bìnhA,M,B thẳng hàng, AB=12 cm, AM=7 cm và M nằm giữa A,B. MB=Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngDễAB=10 cm, M là trung điểm. AM=Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Thông hiểuTrung bìnhA,M,B thẳng hàng, AM=4 cm, MB=4 cm. M là:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngTrung bìnhAB=18 cm, M là trung điểm, N là trung điểm MB. AN bằng:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngDễTia AB có gốc là:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Nhận biếtTrung bìnhHai tia Ox và Oy đối nhau thì:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngTrung bìnhA nằm giữa O và B trên một đường thẳng. Hai tia OA và OB có quan hệ:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngDễTrên tia số, O ứng với 0, A ứng với 5. OA dài:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Thông hiểuTrung bìnhA có tọa độ 3, B tọa độ 11. Trung điểm M có tọa độ:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngTrung bìnhTrên trục số, A=-2 và B=6. Điểm C nằm giữa sao cho AC=3. Tọa độ C là:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngDễTrên một đường thẳng, A-B-C theo thứ tự, AB=120 m, BC=85 m. AC=Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Nhận biếtTrung bìnhMột thanh dài 2,4 m được đánh dấu trung điểm M. Khoảng cách từ mỗi đầu đến M:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngKhóA-B-C-D theo thứ tự, AD=30 m, AB=6 m, CD=8 m. BC=Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụng caoDễBạn nói AM=MB thì M luôn là trung điểm AB. Sai vì:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Thông hiểuTrung bìnhAB=5, BC=4, bạn luôn kết luận AC=9. Sai vì:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụngTrung bìnhQua hai điểm A,B bạn vẽ hai đường thẳng khác nhau cùng đi qua cả A,B. Lỗi là:Điểm, đường thẳng và đoạn thẳng · Vận dụng
HỌC TIẾP
Tiếp tục với Toán học Lớp 6
Đi tới trang môn học để xem chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra trong cùng một lộ trình.