Lớp 10Toán họcTập hợp và các phép toán trên tập hợp
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Toán 10 · Bài 2: Tập hợp và các phép toán trên tập hợp

Đề canonical Toán 10 theo nguồn SGK/SGV.

Giáo viên dùng đề
20 câu hỏi25 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4, 5}. Phần tử nào sau đây không thuộc tập hợp A?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Khi sửa một lời giải thiếu mã B02-001, hãy đánh giá bốn nhận định khi một bước biến đổi đang bị bỏ trống; nhiệm vụ là chọn và thực hiện hướng xử lí trong phạm vi “phần tử và tập con” của Tập hợp và các phép toán trên tập hợp.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Ở phần vận dụng cuối bài mã B02-002, mô hình cần phản ánh đúng quan hệ. Hãy nêu ngắn gọn căn cứ cần dùng để chọn và thực hiện hướng xử lí đối với trọng tâm “biểu đồ Venn” trong Tập hợp và các phép toán trên tập hợp.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Cho tập hợp B = {x ∈ N | x ≤ 3}. Tập hợp B được viết dưới dạng liệt kê là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Cho hai tập hợp A = {1, 2, 3} và B = {3, 4, 5}. Tập hợp giao \( A \cap B \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Cho tập hợp C = {a, b, c}. Số tập con của tập hợp C là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Cho tập hợp D = {x ∈ R | 1 < x < 5} và E = {x ∈ R | 3 < x < 7}. Tập hợp hợp \( D \cup E \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Kí hiệu nào sau đây dùng để chỉ phần tử x thuộc tập hợp A?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Cho tập hợp A = {1, 2, 3}. Tập hợp nào sau đây bằng tập hợp A?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Cho tập hợp A = {1, 2, 3, 4} và B = {2, 4}. Tập hợp hiệu \( A \setminus B \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho tập hợp U = {1, 2, 3, 4, 5, 6} là tập vũ trụ và A = {1, 3, 5}. Tập hợp phần bù của A trong U, kí hiệu \( C_U A \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Cho tập hợp A = {∅, {∅}}. Khẳng định nào sau đây là đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Sử dụng kí hiệu khoảng, nửa khoảng, đoạn để viết tập hợp A = {x ∈ R | -2 ≤ x < 3}.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Cho hai tập hợp A và B. Phần gạch sọc trong biểu đồ Venn sau đây biểu diễn tập hợp nào? (Giả sử có biểu đồ Venn với phần giao của A và B được gạch sọc)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Cho A = {1, 2, 3, 4, 5}, B = {3, 4, 6}. Tính số phần tử của tập hợp \( A \cup B \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Tập hợp A có 24 phần tử, B có 15 phần tử và A∩B có 9 phần tử. A∪B có bao nhiêu phần tử?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Tập hợp A có 13 phần tử, B có 1 phần tử và A∩B có 12 phần tử. A∪B có bao nhiêu phần tử?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Tập hợp A có 21 phần tử, B có 6 phần tử và A∩B có 15 phần tử. A∪B có bao nhiêu phần tử?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Tập hợp A có 20 phần tử, B có 16 phần tử và A∩B có 4 phần tử. A∪B có bao nhiêu phần tử?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.