Lớp 10Toán họcNhị thức Newton
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Toán 10 · Bài 25: Nhị thức Newton

Đề canonical Toán 10 theo nguồn SGK/SGV.

Giáo viên dùng đề
20 câu hỏi25 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Công thức khai triển nhị thức Newton \( (a + b)^n \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Ở phần vận dụng cuối bài mã B25-005, hãy đánh giá bốn nhận định khi các đại lượng cần được liên hệ; nhiệm vụ là nhận diện nội dung đúng trong phạm vi “hệ số nhị thức” của Nhị thức Newton.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Trong báo cáo của tổ một mã B25-003, bạn học sinh cần chỉ ra căn cứ. Hãy nêu ngắn gọn căn cứ cần dùng để chọn và thực hiện hướng xử lí đối với trọng tâm “số hạng tổng quát” trong Nhị thức Newton.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Hệ số của số hạng thứ \( k+1 \) trong khai triển \( (a + b)^n \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Trong khai triển \( (x + 2)^5 \), hệ số của số hạng chứa \( x^3 \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Tổng các hệ số trong khai triển \( (x + y)^n \) bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Trong khai triển \( (x – 1)^4 \), hệ số của số hạng chứa \( x^2 \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Số hạng tổng quát trong khai triển \( (a + b)^n \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Trong khai triển \( (x + 3)^6 \), số hạng không chứa \( x \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Giá trị của \( C_n^0 + C_n^1 + C_n^2 + … + C_n^n \) bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Trong khai triển \( (2x – 1)^5 \), hệ số của số hạng chứa \( x^4 \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Tam giác Pascal dùng để:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Khi đối chiếu hai cách làm mã B25-001, mô hình cần phản ánh đúng quan hệ. Với trọng tâm “công thức nhị thức Newton”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “công thức nhị thức Newton” của Nhị thức Newton?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Ở hoạt động luyện tập mã B25-002, học sinh phải bảo vệ lựa chọn. Với trọng tâm “hệ số nhị thức”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “hệ số nhị thức” của Nhị thức Newton?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Khi sửa một lời giải thiếu mã B25-004, kết luận phải bám sát dữ kiện. Với trọng tâm “công thức nhị thức Newton”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “công thức nhị thức Newton” của Nhị thức Newton?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Trong nhật kí học tập mã B25-006, một giả thiết được thay đổi. Hãy nêu ngắn gọn căn cứ cần dùng để chọn và thực hiện hướng xử lí đối với trọng tâm “số hạng tổng quát” trong Nhị thức Newton.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Khi trình bày trên bảng mã B25-007, lời giải cần nêu đủ điều kiện. Với trọng tâm “công thức nhị thức Newton”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “công thức nhị thức Newton” của Nhị thức Newton?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Ở vòng phản biện kết quả mã B25-008, hãy đánh giá bốn nhận định khi đáp án phải kèm giải thích; nhiệm vụ là nhận diện nội dung đúng trong phạm vi “hệ số nhị thức” của Nhị thức Newton.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Trong nhiệm vụ tự học mã B25-009, yêu cầu được diễn đạt bằng lời. Hãy nêu ngắn gọn căn cứ cần dùng để nhận diện nội dung đúng đối với trọng tâm “số hạng tổng quát” trong Nhị thức Newton.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Khi hoàn thiện sơ đồ kiến thức mã B25-010, hai lập luận cho kết quả khác nhau. Với trọng tâm “công thức nhị thức Newton”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “công thức nhị thức Newton” của Nhị thức Newton?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.