Lớp 8Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Toán học lớp 8 · Đề luyện tập số 6

Đề luyện tập Toán học lớp 8 với các câu hỏi được chọn lọc để ôn tập và kiểm tra kiến thức.

Giáo viên dùng đề
19 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Rút gọn biểu thức \(P = 8x^3 – 12x^2y + 6xy^2 – y^3 + 12x^2 – 12xy + 3y^2 + 6x – 3y + 11\) ta được
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Trong ΔABC, M∈AB, N∈AC và MN∥BC. AM/AB bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Với a=-1, b=2, giá trị Q=2a²b-3ab là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Cho hình bình hành ABCD. Gọi H, K lần lượt là hình chiếu của A, C trên đường thẳng BD. Khẳng định nào sau đây là đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Biểu đồ hình quạt tròn biểu diễn kết quả thống kê tỉ lệ phần trăm các trái cây yêu thích của 60 học sinh lớp theo mỗi loại trái cây: Chuối; Cam; Lê; Măng cụt. Số học sinh yêu thích Lê ít hơn tổng số học sinh yêu thích các loại trái cây còn lại là bao nhiêu học sinh?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Cho tam giác nhọn ABC có \( \hat{C} = 40^o \). Vẽ hình bình hành ABCD. Gọi AH, AK theo thứ tự là các đường cao của các tam giác ABC, ACD. Tính số đo góc AKH.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Rút gọn biểu thức \((x – y)^3 + (x – y)(x^2 + xy + y^2) + 3(x^2y – xy^2)\) ta được
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Hình thang ABCD (AB // CD) có các tia phân giác của \(\hat{A}; \hat{D}\) cắt nhau tại M thì
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Màn hình chữ nhật rộng 12,8 cm, cao 9,6 cm. Đường chéo:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Phân thức 3/(x-2) xác định khi:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho \( A = 3x^2y^2 + 2x^3y – xy \) và \( B = 4xy – 3x^2y + 2x^3y + y^2 \). Đa thức \( M = A + B \) là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Có mấy nhóm đơn thức đồng dạng với nhau trong các đơn thức sau? −23x3y,−xy3,5x3y,6xy2,2x3y,34,12x3y-\dfrac{2}{3}x^3y, -xy^3, 5x^3y, 6xy^2, 2x^3y, \dfrac{3}{4}, \dfrac{1}{2}x^3y−32​x3y,−xy3,5x3y,6xy2,2x3y,43​,21​x3y
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Hình thoi có hai đường chéo dài 6 cm và 8 cm. Diện tích:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Xe máy và ô tô cùng đi trên một con đường, biết vận tốc của xe máy là x (km/h) và mỗi giờ ô tô lại đi nhanh hơn xe máy 20km. Công thức tính vận tốc ô tô là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Chọn câu trả lời đúng nhất: \(x^3y^2z + xy^2z^3 + x^2yz^2 =\)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Nếu tung một đồng xu 22 lần liên tiếp thì, có 14 lần xuất hiện mặt N thì xác suất thực nghiệm xuất hiện mặt N bằng bao nhiêu?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Hãy cho biết các vị trí của các điểm có hoành độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 1 và có tung độ lớn hơn 0 nhỏ hơn 4
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Cho tam giác ABC, điểm D thuộc cạnh AC sao cho AD = \frac{1}{2} DC. Gọi M là trung điểm của BC, I là giao điểm của BD và AM. Tính AM biết IM = 3 cm
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Chân đường cao kẻ từ đỉnh của hình chóp tứ giác đều là?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.