Lớp 8Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 2 Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu

Đề Toán học lớp 8 gồm 11 câu, thời gian 16 phút. Trọng tâm: Chương 2 Bài 7: Lập phương của một tổng.…. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
11 câu hỏi16 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Trong nội dung “Toán lớp 8 Chương 2 Bài 7: Lập phương của một tổng. Lập phương của một hiệu”, chọn câu đúng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Viết biểu thức \(x^3 + 3x^2 + 3x + 1\) dưới dạng lập phương của một tổng.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Khai triển hằng đẳng thức \((x – 2)^3\) ta được
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Viết biểu thức \(8 – 36x + 54x^2 – 27x^3\) dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu ta được
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Cho biểu thức \(H = (x + 5)(x^2 – 5x + 25) – (2x + 1)^3 + 7(x – 1)^3 – 3x(-11x + 5)\). Khi đó
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Tính giá trị của biểu thức \(M = (x + 2y)^3 – 6(x + 2y)^2 + 12(x + 2y) – 8\) tại x = -20, y = 1
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Cho hai biểu thức: \(P = (4x + 1)^3 – (4x + 3)(16x^2 + 3); Q = (x – 2)^3 – x(x + 1)(x – 1) + 6x(x – 3) + 5x\). Tìm mối quan hệ giữa hai biểu thức P, Q?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Rút gọn biểu thức \(P = 8x^3 – 12x^2y + 6xy^2 – y^3 + 12x^2 – 12xy + 3y^2 + 6x – 3y + 11\) ta được
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Cho hai biểu thức \(P = (4x + 1)^3 – (4x + 3)(16x^2 + 3); Q = (x – 2)^3 – x(x + 1)(x – 1) + 6x(x – 3) + 5x\). So sánh P và Q?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Cho 2x – y = 9. Giá trị của biểu thức \(A = 8x^3 – 12x^2y + 6xy^2 – y^3 + 12x^2 – 12xy + 3y^2 + 6x – 3y + 11\) là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho a + b + c = 0. Giá trị của biểu thức \(B = a^3 + b^3 + c^3 – 3abc\)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.