Lớp 8Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET
Trắc nghiệm Toán lớp 8 Chương 2 Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương
Đề Toán học lớp 8 gồm 11 câu, thời gian 16 phút. Trọng tâm: Chương 2 Bài 8: Tổng và hiệu hai lập…. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.
11 câu hỏi16 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ
Mở thư viện câu hỏi →Xem trước câu hỏi
Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.
Câu 1Trong các hằng đẳng thức và tính chất lũy thừa sau, đẳng thức nào sai?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 2Viết biểu thức \((x – 3y)(x^2 + 3xy + 9y^2)\) dưới dạng hiệu hai lập phương
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 3Rút gọn biểu thức \(A = x^3 + 8 – (x + 2)(x^2 – 2xy + 4)\) ta được giá trị của A là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 4Viết biểu thức \(8 + (4x – 3)^3\) dưới dạng tích
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 5Thực hiện phép tính \((x + y)^3 – (x – 2y)^3\)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 6Viết biểu thức \(a^6 – b^6\) dưới dạng tích
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 7Cho \(A = 1^3 + 3^3 + 5^3 + 7^3 + 9^3 + 11^3\). Khi đó
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 8Rút gọn biểu thức \((x – y)^3 + (x – y)(x^2 + xy + y^2) + 3(x^2y – xy^2)\) ta được
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 9Cho a, b, m và n thỏa mãn các đẳng thức: a + b = m và a – b = n. Giá trị của biểu thức \(A = a^3 + b^3\) theo m và n là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 10Cho x, y, a và b thỏa mãn các đẳng thức: x – y = a – b (1) và \(x^2 + y^2 = a^2 + b^2\) (2). Biểu thức \( x^3 – y^3 = ? \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 11Với mọi a, b, c thỏa mãn a + b + c = 0 thì giá trị của biểu thức \(a^3 + b^3 + c^3 – 3abc\) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải