Lớp 8Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 9 Bài 34 Ba trường hợp đồng dạng của hai tam giác

Đề Toán học lớp 8 gồm 13 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Toán 8 Chương 9 Bài 34 Ba trường hợp đồng…. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
13 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Một tam giác có cạnh nhỏ nhất bằng 8, hai cạnh còn lại bằng x và y (x < y). Một tam giác khác có cạnh lớn nhất bằng 27, hai cạnh còn lại cũng bằng x và y. Tính x và y để hai tam giác đó đồng dạng.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Cho \( \triangle ABC \) đồng dạng với \( \triangle MNP \). Biết AB = 2cm, BC = 3cm, MN = 6cm, MP = 6cm. Hãy chọn khẳng định sai:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Cho tam giác ABC. Các điểm D, E, F theo thứ tự làm trung điểm của BC, CA, AB. Các điểm A’, B’, C’ theo thứ tự là trung điểm của EF, DF, DE. Chọn câu đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Cặp tam giác nào không có ba cạnh tương ứng tỉ lệ với nhau?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Cho 2 tam giác RSK và PQM có \( \dfrac{RS}{MP} = \dfrac{RK}{PQ} = \dfrac{KS}{MQ} \), khi đó ta có:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Một tam giác có cạnh nhỏ nhất bằng 12, hai cạnh còn lại bằng x và y (x < y). Một tam giác khác có cạnh lớn nhất bằng 40,5, hai cạnh còn lại cũng bằng x và y. Tính x và y để hai tam giác đó đồng dạng, từ đó suy ra giá trị của S = x + y bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Cho \( \triangle ABC \) đồng dạng với \( \triangle MNP \). Biết AB = 5cm, BC = 6cm, MN = 10cm, MP = 5cm. Hãy chọn câu đúng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Dựa vào độ dài ba cạnh, cặp tam giác nào không đồng dạng theo trường hợp cạnh – cạnh – cạnh?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Cho tam giác ABC có AB = 12cm, AC = 18cm, BC = 27cm. Điểm D thuộc cạnh BC sao cho CD = 12cm. Tính độ dài AD.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Cho tam giác nhọn ABC có \( \hat{C} = 40^o \). Vẽ hình bình hành ABCD. Gọi AH, AK theo thứ tự là các đường cao của các tam giác ABC, ACD. Tính số đo góc AKH.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho tam giác ABC vuông tại A, gọi H là hình chiếu của A lên BC. Dựng hình bình hành ABCD. Chọn kết luận không đúng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Cho tam giác ABC có AB = 9cm, AC = 12cm, BC = 7cm. Chọn kết luận đúng.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Cho tam giác ABC có AB = 8 cm, AC = 16 cm. Điểm D thuộc cạnh AB sao cho BD = 2 cm. Điểm E thuộc cạnh AC sao cho CE = 13 cm. Chọn câu đúng.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.