Lớp 10Toán họcHàm số, đồ thị và ứng dụng
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Toán 10 · Chương 6: Hàm số, đồ thị và ứng dụng

Đề canonical Toán 10 theo nguồn SGK/SGV.

Giáo viên dùng đề
30 câu hỏi40 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Cho f(x)=8x+11. Tính f(2).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Với x=4, giá trị x²+16x bằng bao nhiêu?
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Bất phương trình x>12 nhận giá trị nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Nghiệm của x²-64=0 gồm những số nào?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Cho hàm số \( y = f(x) = 2x + 1 \). Tính \( f(2) \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Tập xác định của hàm số \( y = \sqrt{x – 1} \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Điểm nào sau đây thuộc đồ thị hàm số \( y = x^2 – 2x + 3 \)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Hàm số nào sau đây là hàm số bậc nhất?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Đồ thị hàm số \( y = -x + 2 \) cắt trục tung tại điểm có tung độ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Hàm số \( y = f(x) \) được cho bởi bảng giá trị sau: x · -1 · 0 · 1 · 2; y · 3 · 1 · -1 · -3 Giá trị của \( f(1) \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Hàm số nào sau đây đồng biến trên R?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Đồ thị hàm số \( y = x^2 \) có dạng là đường gì?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Tập giá trị của hàm số \( y = x^2 + 1 \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Cho hàm số \( y = g(x) = \dfrac{x + 1}{x – 2} \). Tập xác định của hàm số là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Điểm nào sau đây không thuộc đồ thị hàm số \( y = \dfrac{1}{x + 1} \)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Hàm số nào sau đây nghịch biến trên R?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Đồ thị hàm số \( y = |x| \) có dạng chữ gì?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Trong các hàm số sau, hàm số nào là hàm số chẵn?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Cho f(x)=5x+6. Tính f(8).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Cho f(x)=11x+16. Tính f(9).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 21Cho f(x)=17x+7. Tính f(10).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 22Cho f(x)=3x+12. Tính f(4).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 23Cho f(x)=6x+17. Tính f(11).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 24Cho f(x)=12x+8. Tính f(12).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 25Khi rà soát điều kiện mã B15-001, hãy đánh giá bốn nhận định khi kết quả cần được kiểm chứng; nhiệm vụ là chọn và thực hiện hướng xử lí trong phạm vi “khái niệm hàm số” của Hàm số.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 26Ở bước kết luận bài toán mã B15-002, một bước biến đổi đang bị bỏ trống. Hãy nêu ngắn gọn căn cứ cần dùng để chọn và thực hiện hướng xử lí đối với trọng tâm “tập xác định” trong Hàm số.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 27Trong phiếu học tập mã B15-003, mô hình cần phản ánh đúng quan hệ. Hãy nêu ngắn gọn căn cứ cần dùng để chọn và thực hiện hướng xử lí đối với trọng tâm “đồ thị và khoảng đồng biến nghịch biến” trong Hàm số.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 28Khi thảo luận nhóm mã B15-004, hãy đánh giá bốn nhận định khi học sinh phải bảo vệ lựa chọn; nhiệm vụ là chọn và thực hiện hướng xử lí trong phạm vi “khái niệm hàm số” của Hàm số.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 29Ở bước kiểm tra lời giải mã B15-005, hãy đánh giá bốn nhận định khi bạn học sinh cần chỉ ra căn cứ; nhiệm vụ là chọn và thực hiện hướng xử lí trong phạm vi “tập xác định” của Hàm số.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 30Trong bản nháp của Minh mã B15-006, kết luận phải bám sát dữ kiện. Hãy nêu ngắn gọn căn cứ cần dùng để kết nối nhiều bước để bảo vệ kết luận đối với trọng tâm “đồ thị và khoảng đồng biến nghịch biến” trong Hàm số.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.