Lớp 10Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET
Toán học lớp 10 · Đề luyện tập số 1
Đề Toán học lớp 10 gồm 20 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Bài 24: Nhị thức Newton; Phương trình bậc hai. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.
20 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ
Mở thư viện câu hỏi →Xem trước câu hỏi
Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.
Câu 1Số hạng tổng quát trong khai triển \( (a + b)^n \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 2Nghiệm của x²-36=0 gồm những số nào?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 3Phương trình 15x+4=94 có nghiệm x bằng bao nhiêu?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 4Vectơ u=(7; 1) và v=(3; 7). Tọa độ u+v là gì?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 5Cho tam giác ABC có \( \angle A = 120°, b = 8, c = 5 \). Tính cạnh a.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 6Tập giá trị của hàm số \( y = x^2 + 1 \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 7Cho hai vectơ \( \overrightarrow{a} \) và \( \overrightarrow{b} \) cùng phương. Khi đó tồn tại số k sao cho:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 8Cho bảng phân bố tần số sau: Giá trị (x) · Tần số (n); 2 · 3; 4 · 5; 6 · 2 Số trung bình cộng của mẫu số liệu này là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 9Cho f(x)=9x+3. Tính f(5).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 10Tam giác vuông có hai cạnh góc vuông dài 3 và 3. Diện tích bằng bao nhiêu?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 11Khái niệm cần chọn cho nội dung “Một nhóm đối tượng xác định được xem như một chỉnh thể trong toán học” là gì?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 12Tên gọi phù hợp cho mô tả “Phép toán giữa hai vectơ cho kết quả là một số và liên hệ với độ dài cùng góc giữa chúng” là gì?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 13Cho điểm M(15; 17). Hoành độ của M là bao nhiêu?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 14Đường tròn \( (x + 2)^2 + y^2 = 5 \) có tâm là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 15Trung bình cộng của 4, 5 và 9 bằng bao nhiêu?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 16Cho tập hợp A = {x ∈ Z | -3 ≤ x < 2}. Số phần tử của tập hợp A là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 17Cho tập hợp A = {1, 2, 3}. Tính số tập hợp X sao cho \( A \cap X = A \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 18Cách giải thích nào đúng cho Hàm số?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 19Tập hợp A có 24 phần tử, B có 15 phần tử và A∩B có 9 phần tử. A∪B có bao nhiêu phần tử?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 20Đánh giá Đúng/Sai các nhận định liên quan đến bài toán: Nhóm có 18 bạn nam và 13 bạn nữ. Số cách chọn 1 bạn từ nhóm là bao nhiêu?
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải