Lớp 10Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET
Trắc nghiệm Toán 10 Bài 14: Tích vô hướng của hai vectơ
Đề Toán học lớp 10 gồm 15 câu, thời gian 30 phút. Trọng tâm: Bài 14: Tích vô hướng của hai vectơ. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.
15 câu hỏi30 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ
Mở thư viện câu hỏi →Xem trước câu hỏi
Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.
Câu 1Tích vô hướng của hai vectơ \( \overrightarrow{a} \) và \( \overrightarrow{b} \) được kí hiệu là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 2Cho hai vectơ \( \overrightarrow{a} \) và \( \overrightarrow{b} \) không vectơ-không và góc giữa chúng là \( \alpha \). Tích vô hướng \( \overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b} \) được tính theo công thức:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 3Nếu \( \overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b} = 0 \) và \( \overrightarrow{a}, \overrightarrow{b} \ne \overrightarrow{0} \), thì hai vectơ \( \overrightarrow{a} \) và \( \overrightarrow{b} \) :
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 4Cho hai vectơ \( \overrightarrow{a} = (x_1; y_1) \) và \( \overrightarrow{b} = (x_2; y_2) \) trong mặt phẳng tọa độ Oxy. Tích vô hướng \( \overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b} \) được tính theo công thức:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 5Tính tích vô hướng \( \overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b} \) biết \( |\overrightarrow{a}| = 2, |\overrightarrow{b}| = 3 \) và góc giữa \( \overrightarrow{a} \) và \( \overrightarrow{b} \) là \( 60° \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 6Cho hai vectơ \( \overrightarrow{a} = (1; 2) \) và \( \overrightarrow{b} = (-2; 1) \). Tính tích vô hướng \( \overrightarrow{a} \cdot \overrightarrow{b} \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 7Khẳng định nào sau đây là đúng với mọi vectơ \( \overrightarrow{a}, \overrightarrow{b}, \overrightarrow{c} \)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 8Cho tam giác ABC vuông tại A. Tính \( \overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 9Cho hình vuông ABCD cạnh a. Tính \( \overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AD} \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 10Cho hai vectơ \( \overrightarrow{a} \) và \( \overrightarrow{b} \). Khẳng định nào sau đây là đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 11Cho hai vectơ \( \overrightarrow{a} = (2; -1) \) và \( \overrightarrow{b} = (x; 2) \). Tìm x để \( \overrightarrow{a} \) và \( \overrightarrow{b} \) vuông góc.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 12Cho tam giác đều ABC cạnh a. Tính \( \overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{AC} \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 13Cho hình thoi ABCD có cạnh a và \( \angle A = 60° \). Tính \( \overrightarrow{AB} \cdot \overrightarrow{BD} \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 14Tính góc giữa hai vectơ \( \overrightarrow{a} = (1; 0) \) và \( \overrightarrow{b} = (1; 1) \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 15Với hai vectơ \( \overrightarrow{a}, \overrightarrow{b} \) và số thực k, khẳng định nào sai về tích vô hướng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải