Lớp 10Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Trắc nghiệm Toán 10 Bài 12: Tổng và hiệu của hai vectơ

Đề Toán học lớp 10 gồm 15 câu, thời gian 30 phút. Trọng tâm: Bài 12: Tổng và hiệu của hai vectơ. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
15 câu hỏi30 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Cho hình bình hành ABCD. Vectơ \( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD} \) bằng vectơ nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Cho tam giác ABC. Vectơ \( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} \) bằng vectơ nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Cho hình bình hành ABCD. Vectơ \( \overrightarrow{AB} – \overrightarrow{AD} \) bằng vectơ nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Cho ba điểm A, B, C bất kì. Vectơ \( \overrightarrow{CA} + \overrightarrow{AB} \) bằng vectơ nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Cho hình vuông ABCD tâm O. Vectơ \( \overrightarrow{OA} + \overrightarrow{OB} \) bằng vectơ nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Khẳng định nào sau đây là đúng với mọi vectơ \( \overrightarrow{a}, \overrightarrow{b} \)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Cho tam giác ABC. Gọi M là trung điểm BC. Vectơ \( \overrightarrow{AM} \) bằng vectơ nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Cho hai vectơ \( \overrightarrow{a} \) và \( \overrightarrow{b} \) không cùng phương. Vectơ \( \overrightarrow{u} = \overrightarrow{a} + \overrightarrow{b} \) có hướng là hướng của đường nào trong hình bình hành tạo bởi \( \overrightarrow{a} \) và \( \overrightarrow{b} \)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Cho hình bình hành ABCD. Tính \( \overrightarrow{AB} + \overrightarrow{BC} + \overrightarrow{CD} + \overrightarrow{DA} \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Cho hai vectơ \( \overrightarrow{a} \) và \( \overrightarrow{b} \). Vectơ \( \overrightarrow{a} – \overrightarrow{b} \) được gọi là vectơ:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho tam giác ABC. Gọi I là trung điểm AB, J là trung điểm AC. Vectơ \( \overrightarrow{IJ} \) bằng vectơ nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Cho hình vuông ABCD. Tính \( |\overrightarrow{AB} + \overrightarrow{AD}| \). Biết cạnh hình vuông bằng a.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Cho hai vectơ \( \overrightarrow{a} \) và \( \overrightarrow{b} \) cùng phương ngược chiều. Khi đó \( |\overrightarrow{a} + \overrightarrow{b}| \) bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Cho ba điểm A, B, C. Khẳng định nào sau đây là đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Cho hình chữ nhật ABCD. Tính \( \overrightarrow{CA} – \overrightarrow{CB} \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.