Lớp 10Toán họcPhương trình đường thẳng
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Toán 10 · Bài 19: Phương trình đường thẳng

Đề canonical Toán 10 theo nguồn SGK/SGV.

Giáo viên dùng đề
20 câu hỏi25 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Phương trình nào sau đây là phương trình tổng quát của đường thẳng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Ở bài toán mở đầu mã B19-005, hãy đánh giá bốn nhận định khi nhóm cần chọn phép suy luận phù hợp; nhiệm vụ là chọn và thực hiện hướng xử lí trong phạm vi “vectơ pháp tuyến” của Phương trình đường thẳng.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Trong buổi ôn tập mã B19-006, sai lầm thường gặp phải được loại trừ. Hãy nêu ngắn gọn căn cứ cần dùng để chọn và thực hiện hướng xử lí đối với trọng tâm “phương trình tham số và tổng quát” trong Phương trình đường thẳng.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Vectơ nào sau đây là vectơ pháp tuyến của đường thẳng \( Ax + By + C = 0 \)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Vectơ nào sau đây là vectơ chỉ phương của đường thẳng \( Ax + By + C = 0 \)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Đường thẳng \( y = 2x + 3 \) có hệ số góc là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Đường thẳng \( x – 2y + 1 = 0 \) có vectơ pháp tuyến là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Đường thẳng đi qua điểm \( M(1; 2) \) và có vectơ chỉ phương \( \overrightarrow{u} = (3; -1) \) có phương trình tham số là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Đường thẳng đi qua hai điểm \( A(1; 0) \) và \( B(3; 4) \) có vectơ chỉ phương là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Hai đường thẳng \( d_1: a_1x + b_1y + c_1 = 0 \) và \( d_2: a_2x + b_2y + c_2 = 0 \) song song với nhau khi:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Hai đường thẳng \( d_1: a_1x + b_1y + c_1 = 0 \) và \( d_2: a_2x + b_2y + c_2 = 0 \) vuông góc với nhau khi:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Tìm hệ số góc của đường thẳng \( 2x – 3y + 5 = 0 \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Đường thẳng nào sau đây song song với đường thẳng \( y = 3x – 2 \)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Đường thẳng nào sau đây vuông góc với đường thẳng \( y = -2x + 1 \)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Tìm giao điểm của hai đường thẳng \( x + y = 3 \) và \( x – y = 1 \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Khoảng cách từ điểm \( M(x_0; y_0) \) đến đường thẳng \( Ax + By + C = 0 \) được tính theo công thức:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Khi trình bày trên bảng mã B19-001, lời giải cần nêu đủ điều kiện. Với trọng tâm “vectơ chỉ phương”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “vectơ chỉ phương” của Phương trình đường thẳng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Ở vòng phản biện kết quả mã B19-002, đáp án phải kèm giải thích. Với trọng tâm “vectơ pháp tuyến”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “vectơ pháp tuyến” của Phương trình đường thẳng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Trong nhiệm vụ tự học mã B19-003, yêu cầu được diễn đạt bằng lời. Với trọng tâm “phương trình tham số và tổng quát”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “phương trình tham số và tổng quát” của Phương trình đường thẳng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Khi hoàn thiện sơ đồ kiến thức mã B19-004, hai lập luận cho kết quả khác nhau. Với trọng tâm “vectơ chỉ phương”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “vectơ chỉ phương” của Phương trình đường thẳng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.