Lớp 8Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 4 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Đề Toán học lớp 8 gồm 15 câu, thời gian 22 phút. Trọng tâm: Chương 4 Bài 15: Định lí Thalès trong tam…. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
15 câu hỏi22 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Cho các đoạn thẳng \(AB = 8 \text{cm}\), \(CD = 6 \text{cm}\), \(MN = 12 \text{cm}\), \(PQ = x \text{cm}\). Tìm x để AB và CD tỉ lệ với MN và PQ.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Cho tam giác ABC có \(AB = 12 \text{cm}\), điểm D thuộc cạnh AB sao cho \(AD = 8 \text{cm}\). Kẻ DE song song với BC (E thuộc AC), kẻ EF song song với CD (F thuộc AB). Tính độ dài AF.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Cho tứ giác ABCD có O là giao điểm của hai đường chéo. Đường thẳng qua A và song song với BC cắt BD ở E. Đường thẳng qua B song song với AD cắt AC ở F. Chọn kết luận sai?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Cho \(AB = 6 \text{cm}\), \(AC = 18 \text{cm}\), tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Cho các đoạn thẳng \(AB = 6 \text{cm}\), \(CD = 4 \text{cm}\), \(PQ = 8 \text{cm}\), \(EF = 10 \text{cm}\), \(MN = 25 \text{mm}\), \(RS = 15 \text{mm}\). Hãy chọn các phát biểu đúng trong các phát biểu sau:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn \( \frac{AC}{BC} = \frac{3}{5} \). Tính tỉ số \( \frac{AC}{AB} \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Cho tứ giác ABCD. Lấy điểm E bất kì thuộc BD. Qua E kẻ EF song song với AD (F thuộc AB), kẻ EG song song với DC (G thuộc BC). Chọn khẳng định sai:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Cho điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho MA = 2MB. Vẽ về một phía của AB các tam giác đều AMC và MBD. Gọi E là giao điểm của AD và MC, F là giao điểm của BC và DM. Đặt MB = a. Tính ME, MF theo a.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Cho hình thang ABCD (AB // CD) có diện tích \(48 \text{cm}^2\), AB = 4cm, CD = 8cm. Gọi O là giao điểm của hai đường chéo. Tính diện tích tam giác COD
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Cho hình thang ABCD (AB // CD) có BC = 18cm, AD = 12cm. Điểm E thuộc cạnh AD sao cho AE = 6cm. Qua E kẻ đường thẳng song song với CD, cắt BC ở F. Tính độ dài BF.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho hình thang ABCD (AB // CD). Một đường thẳng song song với AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở E, F. Đẳng thức nào sau đây đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Cho tam giác ABC có AM là trung tuyến và điểm E thuộc đoạn thẳng MC. Qua E kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB ở D và cắt AM ở K. Qua E kẻ đường thẳng song song với AB, cắt AC ở F. Hãy chọn khẳng định sai:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Cho tứ giác ABCD. Qua E ∈ AD kẻ đường thẳng song song với DC cắt AC ở G. Qua G kẻ đường thẳng song song với CB cắt AB tại H. Qua B kẻ đường thẳng song song với CD, cắt đường thẳng AC tại I. Qua C kẻ đường thẳng song song với BA, cắt BD tại F. Khẳng định nào sau đây là sai?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Cho hình thang ABCD (AB // CD). M là trung điểm của CD. Gọi I là giao điểm của AM và BD, K là giao điểm của BM và AC. Đường thẳng IK cắt AD, BC theo thứ tự ở E và F. Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định sau? (I) IK // AB (II) EI = IK = KF (III) \( \frac{DI}{BD} = \frac{IM}{AM} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Cho tam giác ABC có đường cao AH. Trên AH lấy các điểm K, I sao cho AK = KI = IH. Qua I, K lần lượt vẽ các đường thẳng EF // BC, MN // BC (E, M ∈ AB; F, N ∈ AC). Cho biết diện tích của tam giác ABC là \(90 \text{cm}^2\). Hãy tính diện tích tứ giác MNFE.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.