Lớp 10Toán họcĐường tròn trong mặt phẳng tọa độ
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Toán 10 · Bài 21: Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ

Đề canonical Toán 10 theo nguồn SGK/SGV.

Giáo viên dùng đề
20 câu hỏi25 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Phương trình nào sau đây là phương trình chính tắc của đường tròn có tâm \( I(a; b) \) và bán kính R?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Ở phiếu kiểm tra nhanh mã B21-005, hãy đánh giá bốn nhận định khi phương pháp cần áp dụng nhất quán; nhiệm vụ là chọn và thực hiện hướng xử lí trong phạm vi “tâm và bán kính” của Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Trong hoạt động khám phá mã B21-006, kết quả trung gian đã có sẵn. Hãy nêu ngắn gọn căn cứ cần dùng để chọn và thực hiện hướng xử lí đối với trọng tâm “phương trình tiếp tuyến” trong Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Phương trình \( (x – 1)^2 + (y + 2)^2 = 9 \) là phương trình đường tròn có tâm và bán kính là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Phương trình nào sau đây là phương trình đường tròn?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Đường tròn \( x^2 + y^2 = 16 \) có bán kính là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Đường tròn \( (x + 2)^2 + y^2 = 5 \) có tâm là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Phương trình đường tròn có tâm \( O(0; 0) \) và bán kính \( R = 2 \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Điểm nào sau đây nằm trên đường tròn \( (x – 1)^2 + (y – 2)^2 = 4 \)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Phương trình \( x^2 + y^2 + 2x – 4y + m = 0 \) là phương trình đường tròn khi:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Đường tròn \( x^2 + y^2 – 4x + 6y + 9 = 0 \) có tâm là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Đường tròn \( x^2 + y^2 – 4x + 6y + 9 = 0 \) có bán kính là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Phương trình đường tròn đường kính AB với \( A(1; 2), B(3; 4) \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Vị trí tương đối của điểm \( M(2; 1) \) và đường tròn \( (x – 1)^2 + (y + 1)^2 = 4 \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Khi đánh giá một lập luận mã B21-001, nhóm cần chọn phép suy luận phù hợp. Với trọng tâm “phương trình đường tròn”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “phương trình đường tròn” của Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Ở bước chọn chiến lược mã B21-002, sai lầm thường gặp phải được loại trừ. Với trọng tâm “tâm và bán kính”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “tâm và bán kính” của Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Trong hồ sơ giải toán mã B21-003, dữ kiện được ghi theo thứ tự. Với trọng tâm “phương trình tiếp tuyến”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “phương trình tiếp tuyến” của Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Khi giải thích cho bạn cùng bàn mã B21-004, cách làm phải dùng đúng khái niệm. Với trọng tâm “phương trình đường tròn”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “phương trình đường tròn” của Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Khi rà soát điều kiện mã B21-007, kết quả cần được kiểm chứng. Với trọng tâm “phương trình đường tròn”, lựa chọn nào giúp học sinh chọn và thực hiện hướng xử lí theo yêu cầu “phương trình đường tròn” của Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Ở bước kết luận bài toán mã B21-008, hãy đánh giá bốn nhận định khi một bước biến đổi đang bị bỏ trống; nhiệm vụ là kết nối nhiều bước để bảo vệ kết luận trong phạm vi “tâm và bán kính” của Đường tròn trong mặt phẳng tọa độ.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.