Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
BỘ CÂU HỎI · Lớp 8
Toán 8 — Đồng dạng, hình không gian và xác suất 04
Bộ Toán 8 — Đồng dạng, hình không gian và xác suất 04 tập hợp 72 câu hỏi môn Toán học lớp 8, được sắp xếp để luyện tập theo nội dung liên quan và củng cố kiến thức. Người học có thể dùng bộ câu hỏi để ôn từng phần hoặc chuẩn bị trước các bài kiểm tra.
NỘI DUNG BỘ
72 câu hỏi
Mở từng câu để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.
DễTung một đồng xu một lần có số kết quả có thể là:Xác suất của biến cố · Nhận biếtTrung bìnhGieo một xúc xắc chuẩn một lần có số kết quả là:Xác suất của biến cố · Vận dụngTrung bìnhTung hai đồng xu phân biệt một lần có số kết quả có thể là:Xác suất của biến cố · Vận dụngDễTung một đồng xu cân đối, xác suất xuất hiện mặt ngửa là:Xác suất của biến cố · Thông hiểuTrung bìnhTung hai đồng xu cân đối, xác suất có đúng một mặt ngửa là:Xác suất của biến cố · Vận dụngTrung bìnhTung ba đồng xu cân đối, xác suất cả ba cùng ngửa là:Xác suất của biến cố · Vận dụngDễGieo xúc xắc, xác suất ra số chẵn là:Xác suất của biến cố · Nhận biếtTrung bìnhKhi gieo một con xúc xắc cân đối một lần, xác suất xuất hiện số chấm lớn hơn 4 bằng bao nhiêu?Xác suất của biến cố · Vận dụngTrung bìnhXác suất gieo được số nguyên tố trên xúc xắc là:Xác suất của biến cố · Vận dụngDễVòng quay có 8 ô bằng nhau, 3 ô đỏ. Xác suất vào ô đỏ là:Xác suất của biến cố · Thông hiểuTrung bìnhVòng quay 10 ô: 4 xanh, 6 vàng. Xác suất không vào xanh là:Xác suất của biến cố · Vận dụngTrung bìnhVòng quay 12 ô bằng nhau, 5 đỏ, 4 xanh, 3 vàng. Xác suất đỏ hoặc vàng là:Xác suất của biến cố · Vận dụngDễXác suất một sự kiện A là 0,3. Xác suất A không xảy ra là:Xác suất của biến cố · Nhận biếtTrung bìnhTrong nội dung “Xác suất của biến cố”, gieo xúc xắc. Xác suất không ra số 6 là:Xác suất của biến cố · Vận dụngTrung bìnhTung hai đồng xu, xác suất có ít nhất một mặt ngửa là:Xác suất của biến cố · Vận dụngDễTung đồng xu và gieo xúc xắc. Số kết quả đồng khả năng là:Xác suất của biến cố · Thông hiểuTrung bìnhTung đồng xu và gieo xúc xắc. Xác suất được ngửa và số chẵn là:Xác suất của biến cố · Vận dụngTrung bìnhGieo hai xúc xắc. Xác suất tổng bằng 7 là:Xác suất của biến cố · Vận dụngDễTung đồng xu 100 lần thấy 54 lần ngửa. Tần suất ngửa là:Xác suất của biến cố · Nhận biếtTrung bìnhMột biến cố xảy ra 36 lần trong 120 phép thử. Tần suất thực nghiệm là:Xác suất của biến cố · Vận dụngTrung bìnhVòng quay được thử 250 lần, ô đỏ xuất hiện 65 lần. Xác suất thực nghiệm xấp xỉ:Xác suất của biến cố · Vận dụngDễBạn An nói gieo xúc xắc, xác suất ra số chẵn là 2/6 vì chỉ có số 2 và 6. Sai vì:Xác suất của biến cố · Thông hiểuTrung bìnhBạn Bình tung hai đồng xu và cho rằng có 3 kết quả: 0,1,2 mặt ngửa nên mỗi kết quả xác suất 1/3. Sai vì:Xác suất của biến cố · Vận dụngKhóBạn Chi thấy sự kiện A xảy ra 8/10 lần thử nên khẳng định xác suất lý thuyết của A chắc chắn bằng 0,8. Nhận xét đúng:Xác suất của biến cố · Vận dụng caoDễΔABC ~ ΔDEF, AB/DE=2/3 và AC=8. DF bằng:Tam giác đồng dạng · Nhận biếtTrung bìnhHai tam giác đồng dạng tỉ số nhỏ:lớn=3:5. Cạnh lớn tương ứng với cạnh nhỏ 9 cm là:Tam giác đồng dạng · Vận dụngTrung bìnhΔABC ~ ΔA'B'C', AB=6, A'B'=9, BC=10. B'C' bằng:Tam giác đồng dạng · Vận dụngDễHai tam giác đồng dạng tỉ số cạnh 2:3. Chu vi tam giác nhỏ 20 cm thì chu vi lớn:Tam giác đồng dạng · Thông hiểuTrung bìnhChu vi hai tam giác đồng dạng lần lượt 24 và 36. Tỉ số cạnh nhỏ:lớn:Tam giác đồng dạng · Vận dụngTrung bìnhHai tam giác đồng dạng hệ số lớn so với nhỏ là 1,8. Chu vi nhỏ 25 cm. Chu vi lớn:Tam giác đồng dạng · Vận dụngDễHai tam giác đồng dạng tỉ số cạnh 2:3. Tỉ số diện tích nhỏ:lớn:Tam giác đồng dạng · Nhận biếtTrung bìnhTỉ số cạnh nhỏ:lớn là 3:5, diện tích nhỏ 27 cm². Diện tích lớn:Tam giác đồng dạng · Vận dụngTrung bìnhHai tam giác đồng dạng có tỉ số diện tích 16:25. Tỉ số cạnh tương ứng nhỏ:lớn:Tam giác đồng dạng · Vận dụngDễHai tam giác có hai cặp góc tương ứng lần lượt 40° và 70°. Kết luận:Tam giác đồng dạng · Thông hiểuTrung bìnhΔABC và ΔDEF có ∠A=∠D, ∠B=∠E. Khi đó:Tam giác đồng dạng · Vận dụngTrung bìnhHai tam giác vuông có thêm một góc nhọn bằng nhau. Chúng:Tam giác đồng dạng · Vận dụngDễHai tam giác có góc xen giữa bằng nhau, hai cạnh kề góc tỉ lệ 2:3. Kết luận:Tam giác đồng dạng · Nhận biếtTrung bìnhΔABC và ΔDEF có AB/DE=AC/DF=1/2 và ∠A=∠D. Kết luận:Tam giác đồng dạng · Vận dụngTrung bìnhAB=6, AC=9; DE=10, DF=15 và ∠A=∠D. Hai tam giác:Tam giác đồng dạng · Vận dụngDễHai tam giác có các cạnh 3,4,5 và 6,8,10. Chúng:Tam giác đồng dạng · Thông hiểuTrung bìnhCác cạnh 4,6,8 và 6,9,12 tạo hai tam giác:Tam giác đồng dạng · Vận dụngTrung bìnhTam giác A có 5,7,9; tam giác B có 10,14,18. Kết luận:Tam giác đồng dạng · Vận dụngDễCọc cao 1,5 m có bóng 2 m, cây có bóng 10 m. Cây cao:Tam giác đồng dạng · Nhận biếtTrung bìnhNgười cao 1,6 m có bóng 2,4 m; cột có bóng 9 m. Cột cao:Tam giác đồng dạng · Vận dụngTrung bìnhCây cao 8 m có bóng 6 m. Cùng lúc tòa nhà có bóng 30 m. Tòa nhà cao:Tam giác đồng dạng · Vận dụngDễHai tam giác đồng dạng tỉ số cạnh 2:3. Bạn An nói tỉ số diện tích cũng 2:3. Sai vì:Tam giác đồng dạng · Thông hiểuTrung bìnhΔABC ~ ΔDEF theo thứ tự. Bạn Bình viết AB/DF=BC/DE. Sai vì:Tam giác đồng dạng · Vận dụngKhóHai tam giác có một góc bằng nhau và một cặp cạnh tỉ lệ. Bạn Chi kết luận đồng dạng. Nhận xét:Tam giác đồng dạng · Vận dụng caoDễHình chóp tứ giác đều có đáy là:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Nhận biếtTrung bìnhHình chóp tam giác đều có đáy là:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngTrung bìnhTrong hình chóp đều, chiều cao nối đỉnh với:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngDễHình chóp tứ giác đều có cạnh đáy 5 cm. Diện tích đáy:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Thông hiểuTrung bìnhCạnh đáy hình chóp tứ giác đều 8 cm. S đáy:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngTrung bìnhChu vi đáy hình vuông là 36 cm. Diện tích đáy:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngDễHình chóp có S đáy 36 cm², cao 9 cm. Thể tích:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Nhận biếtTrung bìnhHình chóp tứ giác đều cạnh đáy 6 cm, cao 10 cm. V=Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngTrung bìnhĐáy vuông cạnh 9 cm, chiều cao 12 cm. Thể tích hình chóp:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngDễHình chóp có V=120 cm³, S đáy=30 cm². Chiều cao:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Thông hiểuTrung bìnhV=200 cm³, S đáy=40 cm². h=Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngTrung bìnhHình chóp đáy vuông cạnh 8 cm, V=256 cm³. Chiều cao:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngDễĐáy tam giác có cạnh đáy 6 cm và chiều cao tương ứng 5 cm. Diện tích đáy:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Nhận biếtTrung bìnhĐáy tam giác có cạnh 10 cm, chiều cao tương ứng 8 cm. S=Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngTrung bìnhMột đáy tam giác có diện tích 54 cm², cạnh đáy 12 cm. Chiều cao tam giác đáy:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngDễĐáy tam giác có S=18 cm², chiều cao chóp 10 cm. V=Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Thông hiểuTrung bìnhĐáy tam giác có cạnh 8 cm, chiều cao đáy 6 cm; chiều cao chóp 9 cm. V=Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngTrung bìnhĐáy tam giác có cạnh 12 cm, chiều cao đáy 5 cm; chóp cao 15 cm. V=Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngDễMái trang trí dạng chóp vuông có đáy 4 m × 4 m, cao 3 m. Thể tích không gian bên trong:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Nhận biếtTrung bìnhMột mô hình chóp đáy vuông cạnh 30 cm, cao 24 cm. Thể tích:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngTrung bìnhMột phễu dạng chóp tứ giác đều có S đáy 0,81 m², cao 1,2 m. Thể tích:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngDễBạn An tính V hình chóp =Sđáy·h. Sai vì:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Thông hiểuTrung bìnhBạn Bình dùng một cạnh bên làm chiều cao hình chóp đều. Sai vì:Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụngTrung bìnhĐáy vuông cạnh 6, cao chóp 9. Bạn Chi tính V=6·9/3=18. Sai ở đâu?Hình chóp tam giác đều và tứ giác đều · Vận dụng
HỌC TIẾP
Tiếp tục với Toán học Lớp 8
Đi tới trang môn học để xem chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra trong cùng một lộ trình.