Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
BỘ CÂU HỎI · Lớp 7
Toán 7 — Hình học phẳng 03
Bộ Toán 7 — Hình học phẳng 03 tập hợp 72 câu hỏi môn Toán học lớp 7, được sắp xếp để luyện tập theo nội dung liên quan và củng cố kiến thức. Người học có thể dùng bộ câu hỏi để ôn từng phần hoặc chuẩn bị trước các bài kiểm tra.
NỘI DUNG BỘ
72 câu hỏi
Mở từng câu để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.
DễGóc phụ với 35° là:Góc và đường thẳng song song · Nhận biếtTrung bìnhGóc bù với 127° là:Góc và đường thẳng song song · Vận dụngTrung bìnhHai góc bù nhau, góc thứ nhất gấp 2 lần góc thứ hai. Góc lớn là:Góc và đường thẳng song song · Vận dụngDễHai đường thẳng cắt nhau, một góc 68°. Góc đối đỉnh với nó bằng:Góc và đường thẳng song song · Thông hiểuTrung bìnhHai đường cắt nhau tạo bốn góc. Một góc 125°. Góc nhỏ trong bốn góc là:Góc và đường thẳng song song · Vận dụngTrung bìnhHai góc đối đỉnh có số đo 3x+5 và 5x-35. x bằng:Góc và đường thẳng song song · Vận dụngDễHai góc kề bù, một góc 72°. Góc còn lại:Góc và đường thẳng song song · Nhận biếtTrung bìnhHai góc kề bù có số đo x+20 và 2x+10. x=Góc và đường thẳng song song · Vận dụngKhóBa góc liên tiếp trên một nửa mặt phẳng có số đo x,2x và 3x. Góc lớn nhất là:Góc và đường thẳng song song · Vận dụng caoDễa∥b, đường cắt tạo một góc 70°. Góc đồng vị với nó bằng:Góc và đường thẳng song song · Thông hiểuTrung bìnha∥b. Hai góc đồng vị lần lượt 3x+5 và 5x-35. x=Góc và đường thẳng song song · Vận dụngTrung bìnha∥b, một góc đồng vị bằng 2x+10; góc kề bù ở giao điểm kia bằng 4x-10. x=Góc và đường thẳng song song · Vận dụngDễa∥b, một góc so le trong 48°. Góc còn lại bằng:Góc và đường thẳng song song · Nhận biếtTrung bìnhHai góc so le trong là x+15 và 2x-20 khi a∥b. x=Góc và đường thẳng song song · Vận dụngTrung bìnha∥b. Một góc trong cùng phía là 118°. Góc so le trong với góc kề bù của nó bằng:Góc và đường thẳng song song · Vận dụngDễMột đường cắt hai đường a,b tạo một cặp góc so le trong bằng nhau. Kết luận:Góc và đường thẳng song song · Thông hiểuTrung bìnhHai góc đồng vị lần lượt 75° và 75°. Khi chúng do cùng một đường cắt tạo ra, ta có:Góc và đường thẳng song song · Vận dụngTrung bìnhMột cặp góc trong cùng phía có tổng 180°. Kết luận phù hợp là:Góc và đường thẳng song song · Vận dụngDễa∥b. Một góc ở giao điểm với a là 40°. Góc trong cùng phía ở giao điểm với b bằng:Góc và đường thẳng song song · Nhận biếtTrung bìnha∥b. Một góc ngoài 115°. Góc nhọn tạo bởi đường cắt với b bằng:Góc và đường thẳng song song · Vận dụngKhóa∥b. Góc A=3x+12 và góc B trong cùng phía=5x+8. Tính góc A.Góc và đường thẳng song song · Vận dụng caoDễHai góc ở hai giao điểm khác nhau cùng bằng 60°. Bạn gọi chúng “đối đỉnh”. Sai vì:Góc và đường thẳng song song · Thông hiểuTrung bìnhBạn dùng “góc đồng vị bằng nhau” để suy ra a∥b nhưng hai góc không do cùng một đường cắt tạo ra. Lỗi là:Góc và đường thẳng song song · Vận dụngKhóa∥b, một cặp góc trong cùng phía 70° và 110°. Bạn kết luận chúng bằng nhau. Nhận xét:Góc và đường thẳng song song · Vận dụng caoDễNếu ΔABC ≅ ΔDEF thì đỉnh tương ứng với B là:Tam giác bằng nhau · Nhận biếtTrung bìnhΔMNP ≅ ΔQRS. Cạnh tương ứng với NP là:Tam giác bằng nhau · Vận dụngTrung bìnhΔABC ≅ ΔMNP và ∠C=55°. Góc nào bằng 55°?Tam giác bằng nhau · Vận dụngDễAB=DE, BC=EF, CA=FD. Kết luận phù hợp:Tam giác bằng nhau · Thông hiểuTrung bìnhHai tam giác có độ dài các cạnh lần lượt 3,4,5 và 5,3,4. Kết luận:Tam giác bằng nhau · Vận dụngKhóΔABC và ΔMNP có AB=MN=6, BC=NP=7, AC=MP=8. Từ đó suy ra ∠B bằng:Tam giác bằng nhau · Vận dụng caoDễAB=DE, AC=DF và ∠A=∠D. Hai tam giác bằng nhau theo:Tam giác bằng nhau · Nhận biếtTrung bìnhMN=PQ, NP=QR và ∠N=∠Q. Kết luận:Tam giác bằng nhau · Vận dụngKhóAB=DE=5, AC=DF=7, ∠A=∠D=40°. Nếu ∠B=65° thì ∠E=Tam giác bằng nhau · Vận dụng caoDễ∠A=∠D, AB=DE, ∠B=∠E. Hai tam giác bằng nhau theo:Tam giác bằng nhau · Thông hiểuTrung bình∠M=∠P, MN=PQ, ∠N=∠Q. Kết luận:Tam giác bằng nhau · Vận dụngKhóHai tam giác bằng nhau theo g.c.g. Nếu hai góc tương ứng là 50° và 60°, góc còn lại của mỗi tam giác là:Tam giác bằng nhau · Vận dụng caoDễΔABC ≅ ΔDEF. Nếu AC=9 cm thì DF=Tam giác bằng nhau · Nhận biếtTrung bìnhΔABC ≅ ΔMNP. Biết ∠A=45°, ∠B=70°. ∠N bằng:Tam giác bằng nhau · Vận dụngTrung bìnhΔABC ≅ ΔDEF. AB=5, BC=7, CA=8. Chu vi ΔDEF là:Tam giác bằng nhau · Vận dụngDễΔABC cân tại A, ∠B=50°. ∠C=Tam giác bằng nhau · Thông hiểuTrung bìnhΔABC cân tại A, ∠A=40°. Mỗi góc đáy bằng:Tam giác bằng nhau · Vận dụngTrung bìnhTrong ΔABC, ∠B=∠C. Kết luận:Tam giác bằng nhau · Vận dụngDễΔABC và ΔADC có AB=AD, BC=DC và AC chung. Suy ra:Tam giác bằng nhau · Nhận biếtTrung bìnhM là trung điểm BC của tam giác cân ABC tại A. So sánh AMB và AMC:Tam giác bằng nhau · Vận dụngKhóAB=AC, M là trung điểm BC. Từ ΔABM≅ΔACM suy ra thêm điều nào?Tam giác bằng nhau · Vận dụng caoDễAB=DE, AC=DF và ∠B=∠E. Bạn kết luận c.g.c. Lỗi là:Tam giác bằng nhau · Thông hiểuTrung bìnhHai tam giác có hai cạnh tương ứng bằng nhau. Bạn kết luận bằng nhau theo c.c.c. Sai vì:Tam giác bằng nhau · Vận dụngTrung bìnhΔABC≅ΔDEF nhưng bạn suy ra AB=EF. Sai vì:Tam giác bằng nhau · Vận dụngDễTam giác có hai góc 50° và 60°. Góc còn lại:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Nhận biếtTrung bìnhTam giác có các góc x,2x,3x. x=Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngKhóMột tam giác có góc A=2x+10, B=x+20, C=3x. Góc C bằng:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụng caoDễHai góc trong không kề một góc ngoài là 40° và 65°. Góc ngoài bằng:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Thông hiểuTrung bìnhGóc ngoài tại C là 130°, góc A=55°. Góc B=Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngKhóGóc ngoài tại A bằng 2x+40; hai góc trong không kề là x+10 và x+30. Nhận xét:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụng caoDễBa độ dài nào lập thành tam giác?Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Nhận biếtTrung bìnhHai cạnh tam giác dài 5 và 9. Cạnh x nguyên dương có thể là:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngTrung bìnhTam giác có hai cạnh 8 và 13. Có bao nhiêu giá trị nguyên dương của cạnh thứ ba x?Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngDễTrong ΔABC, AB>AC. So sánh góc C và B.Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Thông hiểuTrung bìnhTrong ΔABC, ∠A=80°, ∠B=60°, ∠C=40°. Cạnh lớn nhất là:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngTrung bìnhTam giác có các cạnh 5,7,9. Góc nhỏ nhất đối diện cạnh:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngDễTam giác cân có góc ở đỉnh 36°. Góc đáy là:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Nhận biếtTrung bìnhTam giác cân có một góc đáy 65°. Góc ở đỉnh là:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngTrung bìnhTam giác cân có một góc bằng 100°. Góc 100° phải là:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngDễM nằm trên đường trung trực của AB. Kết luận:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Thông hiểuTrung bìnhMA=MB. Kết luận đúng về M:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngTrung bìnhP,Q đều nằm trên đường trung trực AB. Đường thẳng PQ (P≠Q) chính là:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngDễAM nối A với trung điểm M của BC. AM là:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Nhận biếtTrung bìnhAH⊥BC với H∈BC. AH là:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngTrung bìnhTrong tam giác cân tại A, trung tuyến AM ứng với đáy BC đồng thời là:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngDễTam giác có cạnh 2,3,5. Bạn nói “2+3=5 nên vẫn tạo tam giác”. Nhận xét:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Thông hiểuTrung bìnhTrong ΔABC, ∠A>∠B. Bạn kết luận BC<AC. Sai vì:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụngTrung bìnhAM là trung tuyến. Bạn kết luận AM⊥BC trong mọi tam giác. Sai vì:Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác · Vận dụng
HỌC TIẾP
Tiếp tục với Toán học Lớp 7
Đi tới trang môn học để xem chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra trong cùng một lộ trình.