BÀI HỌC · CHỦ ĐỀ

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 4 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác

Ôn tập Trắc nghiệm Toán 8 Chương 4 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác môn Toán học lớp 8 với 15 câu hỏi công khai, tập trung vào các yêu cầu nhận biết, thông hiểu và vận dụng kiến thức của bài.

KIẾN THỨC TRỌNG TÂM

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 4 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác là gì?

Trắc nghiệm Toán 8 Chương 4 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác là một nội dung trong chương trình Toán học lớp 8. Thư viện hiện có 15 câu hỏi công khai cho chủ đề này. Một số yêu cầu luyện tập tiêu biểu gồm “Cho \(AB = 6 \text{cm}\), \(AC = 18 \text{cm}\), tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:”; “Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn \( \frac{AC}{BC} = \frac{3}{5} \). Tính tỉ số \( \frac{AC}{AB} \…”; “Cho các đoạn thẳng \(AB = 8 \text{cm}\), \(CD = 6 \text{cm}\), \(MN = 12 \text{cm}\), \(PQ = x \text{cm}…”. Khi học, nên xác định đúng từ khóa của câu hỏi, nhắc lại khái niệm hoặc quy tắc liên quan rồi mới đối chiếu phương án; sau mỗi câu nên đọc phần giải thích để kiểm tra lại cách suy luận.

Sau phần này, bạn nên:

• Nhận diện đúng các khái niệm, dữ kiện và yêu cầu trọng tâm của Trắc nghiệm Toán 8 Chương 4 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác.
• Trả lời được các dạng câu hỏi tiêu biểu như Cho \(AB = 6 \text{cm}\), \(AC = 18 \text{cm}\), tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:; Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn \( \frac{AC}{BC} = \frac{3}{5} \). Tính tỉ số \( \frac{AC}{A.
• Giải thích được vì sao phương án đã chọn phù hợp với yêu cầu và tự kiểm tra lại đáp án.

Điểm cần nhớ

• Cho \(AB = 6 \text{cm}\), \(AC = 18 \text{cm}\), tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là: → \( \frac{1}{3} \)
• Cho điểm C thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn \( \frac{AC}{BC} = \frac{3}{5} \). Tính tỉ số \( \frac{AC}{AB} \). → \( \frac{3}{8} \)
• Cho các đoạn thẳng \(AB = 8 \text{cm}\), \(CD = 6 \text{cm}\), \(MN = 12 \text{cm}\), \(PQ = x \text{cm}\). Tìm x để AB và CD tỉ lệ với MN và PQ. → 8 cm

Ví dụ minh họa

Ví dụ: Cho \(AB = 6 \text{cm}\), \(AC = 18 \text{cm}\), tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:
Đáp án: \( \frac{1}{3} \)
Giải thích: Câu hỏi “Cho \(AB = 6 \text{cm}\), \(AC = 18 \text{cm}\), tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:” dùng quy tắc về phân số, tỉ số hoặc phần trăm. Quy đồng/đổi về cùng dạng rồi thực hiện phép tính theo yêu cầu; kết quả phù hợp là “\( \frac{1}{3} \)”.

Lỗi thường gặp và mẹo làm bài

Lỗi thường gặp

Dễ mất điểm khi đọc thiếu điều kiện, nhầm dấu hoặc đơn vị, chọn sai công thức và bỏ qua bước kiểm tra kết quả. Với bài nhiều bước, nên ghi rõ dữ kiện và thực hiện phép biến đổi theo thứ tự.

Checklist làm bài

Đọc kỹ câu hỏi → xác định dữ kiện cần dùng → chọn quy tắc/công thức → tính hoặc suy luận → kiểm tra dấu, đơn vị và điều kiện → mới chọn đáp án.

Câu hỏi luyện tập

Trung bìnhCho tam giác ABC có đường cao AH. Trên AH lấy các điểm K, I sao cho AK = KI = IH. Qua I, K lần lượt vẽ các đường thẳng …Trung bìnhCho hình thang ABCD (AB // CD). M là trung điểm của CD. Gọi I là giao điểm của AM và BD, K là giao điểm của BM và AC. Đ…Trung bìnhCho tứ giác ABCD. Qua E ∈ AD kẻ đường thẳng song song với DC cắt AC ở G. Qua G kẻ đường thẳng song song với CB cắt AB t…Trung bìnhCho tam giác ABC có AM là trung tuyến và điểm E thuộc đoạn thẳng MC. Qua E kẻ đường thẳng song song với AC, cắt AB ở D …Trung bìnhCho hình thang ABCD (AB // CD). Một đường thẳng song song với AB cắt các cạnh bên AD, BC theo thứ tự ở E, F. Đẳng thức …Trung bìnhCho hình thang ABCD (AB // CD) có BC = 18cm, AD = 12cm. Điểm E thuộc cạnh AD sao cho AE = 6cm. Qua E kẻ đường thẳng son…Trung bìnhCho hình thang ABCD (AB // CD) có diện tích \(48 \text{cm}^2\), AB = 4cm, CD = 8cm. Gọi O là giao điểm của hai đường ch…Trung bìnhCho điểm M thuộc đoạn thẳng AB sao cho MA = 2MB. Vẽ về một phía của AB các tam giác đều AMC và MBD. Gọi E là giao điểm …Trung bìnhCho tứ giác ABCD. Lấy điểm E bất kì thuộc BD. Qua E kẻ EF song song với AD (F thuộc AB), kẻ EG song song với DC (G thuộ…Trung bìnhCho điểm C thuộc đoạn thẳng AB thỏa mãn \( \frac{AC}{BC} = \frac{3}{5} \). Tính tỉ số \( \frac{AC}{AB} \).Trung bìnhCho các đoạn thẳng \(AB = 6 \text{cm}\), \(CD = 4 \text{cm}\), \(PQ = 8 \text{cm}\), \(EF = 10 \text{cm}\), \(MN = 25 \…Trung bìnhCho \(AB = 6 \text{cm}\), \(AC = 18 \text{cm}\), tỉ số hai đoạn thẳng AB và AC là:

Câu hỏi thường gặp

Nên học Trắc nghiệm Toán 8 Chương 4 Bài 15: Định lí Thalès trong tam giác theo thứ tự nào?

Đọc phần tổng quan và điểm cần nhớ trước, sau đó làm câu hỏi để phát hiện phần kiến thức còn yếu rồi chuyển sang đề luyện liên quan.

Có thể luyện riêng câu hỏi của chủ đề này không?

Có. Nút “Luyện 10 câu ngay” tạo một lượt luyện theo đúng lớp, môn và chủ đề hiện tại khi thư viện có đủ câu hỏi phù hợp.

Làm thế nào để xem thêm nội dung cùng Lớp 8?

Mở trang Toán học Lớp 8 để xem toàn bộ chương, chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra liên quan.

Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.