THƯ VIỆN CÂU HỎI KIEMTRA.NET

Thư viện câu hỏi theo lớp, môn và chủ đề

Tìm nhanh câu hỏi đã được phân loại theo lớp, môn học, chủ đề, dạng câu và mức độ. Mỗi câu có trang riêng để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.

37.697câu hỏi
24 câu hỏi
Trang 1/1
Lớp 8 Toán học

Hai tam giác có một góc bằng nhau và một cặp cạnh tỉ lệ. Bạn Chi kết luận đồng dạng. Nhận xét:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Khó · Vận dụng caoXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

ΔABC ~ ΔDEF theo thứ tự. Bạn Bình viết AB/DF=BC/DE. Sai vì:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Hai tam giác đồng dạng tỉ số cạnh 2:3. Bạn An nói tỉ số diện tích cũng 2:3. Sai vì:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Dễ · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Cây cao 8 m có bóng 6 m. Cùng lúc tòa nhà có bóng 30 m. Tòa nhà cao:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Người cao 1,6 m có bóng 2,4 m; cột có bóng 9 m. Cột cao:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Cọc cao 1,5 m có bóng 2 m, cây có bóng 10 m. Cây cao:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Dễ · Nhận biếtXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Tam giác A có 5,7,9; tam giác B có 10,14,18. Kết luận:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Các cạnh 4,6,8 và 6,9,12 tạo hai tam giác:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Hai tam giác có các cạnh 3,4,5 và 6,8,10. Chúng:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Dễ · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

AB=6, AC=9; DE=10, DF=15 và ∠A=∠D. Hai tam giác:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

ΔABC và ΔDEF có AB/DE=AC/DF=1/2 và ∠A=∠D. Kết luận:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Hai tam giác có góc xen giữa bằng nhau, hai cạnh kề góc tỉ lệ 2:3. Kết luận:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Dễ · Nhận biếtXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Hai tam giác vuông có thêm một góc nhọn bằng nhau. Chúng:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

ΔABC và ΔDEF có ∠A=∠D, ∠B=∠E. Khi đó:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Hai tam giác có hai cặp góc tương ứng lần lượt 40° và 70°. Kết luận:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Dễ · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Hai tam giác đồng dạng có tỉ số diện tích 16:25. Tỉ số cạnh tương ứng nhỏ:lớn:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Tỉ số cạnh nhỏ:lớn là 3:5, diện tích nhỏ 27 cm². Diện tích lớn:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Hai tam giác đồng dạng tỉ số cạnh 2:3. Tỉ số diện tích nhỏ:lớn:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Dễ · Nhận biếtXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Hai tam giác đồng dạng hệ số lớn so với nhỏ là 1,8. Chu vi nhỏ 25 cm. Chu vi lớn:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Chu vi hai tam giác đồng dạng lần lượt 24 và 36. Tỉ số cạnh nhỏ:lớn:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Hai tam giác đồng dạng tỉ số cạnh 2:3. Chu vi tam giác nhỏ 20 cm thì chu vi lớn:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Dễ · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

ΔABC ~ ΔA'B'C', AB=6, A'B'=9, BC=10. B'C' bằng:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

Hai tam giác đồng dạng tỉ số nhỏ:lớn=3:5. Cạnh lớn tương ứng với cạnh nhỏ 9 cm là:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Trung bình · Vận dụngXem lời giải →
Lớp 8 Toán học

ΔABC ~ ΔDEF, AB/DE=2/3 và AC=8. DF bằng:

Tam giác đồng dạng · Một đáp án

Dễ · Nhận biếtXem lời giải →
HỌC THEO CẤU TRÚC

Từ một câu hỏi đến cả lộ trình học

Từ mỗi câu hỏi, bạn có thể đi tiếp tới chủ đề, lớp, môn học, câu hỏi cùng kiến thức và đề luyện liên quan. Cách tổ chức này giúp bạn tìm đúng nội dung cần học và chuyển sang bước luyện tập tiếp theo nhanh hơn.

Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.