BỘ CÂU HỎI · Lớp 7

Toán 7 — Tỉ lệ, dữ liệu và xác suất 02

Bộ Toán 7 — Tỉ lệ, dữ liệu và xác suất 02 tập hợp 72 câu hỏi môn Toán học lớp 7, được sắp xếp để luyện tập theo nội dung liên quan và củng cố kiến thức. Người học có thể dùng bộ câu hỏi để ôn từng phần hoặc chuẩn bị trước các bài kiểm tra.

NỘI DUNG BỘ

72 câu hỏi

Mở từng câu để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.

Dễy tỉ lệ thuận với x và khi x=3 thì y=12. Hệ số k là:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Nhận biếtTrung bìnhy tỉ lệ thuận với x; x=-5 thì y=15. k bằng:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụngKhóy=kx. Biết y tăng từ 14 lên 35 khi x tăng từ 4 lên 10. k là:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụng caoDễy tỉ lệ thuận với x, k=5. Khi x=7 thì y=Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Thông hiểuKhóy tỉ lệ thuận với x. Khi x=4,y=10. Khi x=14 thì y=Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụng caoTrung bìnhKhối lượng gạo tỉ lệ thuận với số túi như nhau. 6 túi nặng 27 kg. 14 túi nặng:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụngDễy tỉ lệ nghịch với x. x=4,y=6. Hệ số a là:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Nhận biếtTrung bìnhx và y tỉ lệ nghịch; x=-3,y=8. a bằng:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụngKhóMột đại lượng thỏa y=a/x. Khi x=2, y=15 và khi x=5,y=6. Giá trị a là:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụng caoDễx và y tỉ lệ nghịch, xy=36. Nếu x=9 thì y=Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Thông hiểuKhóx,y tỉ lệ nghịch. x=5,y=12. Khi x=8 thì y=Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụng caoKhó12 công nhân cùng năng suất làm xong việc trong 15 ngày. Nếu 20 công nhân thì số ngày là:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụng caoDễBảng x: 1,2,3; y: 4,8,12 biểu diễn:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Nhận biếtTrung bìnhBảng x: 2,3,6; y: 12,8,4 biểu diễn:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụngTrung bìnhBảng x: 1,2,4; y: 3,6,11. Kết luận đúng:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụngDễ4 máy giống nhau làm xong lô hàng trong 12 giờ. 6 máy cần:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Thông hiểuTrung bình8 người hoàn thành việc trong 15 ngày. Muốn xong trong 10 ngày cần:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụngKhóMột đội dự kiến 18 người làm 20 ngày. Sau 5 ngày làm đúng tiến độ, muốn hoàn thành phần còn lại trong 10 ngày với năng suất như cũ, cần tổng số …Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụng caoDễ3 kg táo giá 96 nghìn đồng. 5 kg cùng loại giá:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Nhận biếtTrung bình2,5 m vải giá 225 nghìn đồng. 4 m giá:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụngTrung bìnhMột xe đi đều, 2,4 giờ được 144 km. Với cùng vận tốc, đi 378 km cần:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụngDễ6 người làm việc trong 8 ngày. Bạn tính 9 người làm trong 12 ngày vì 9/6=12/8. Sai vì:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Thông hiểuTrung bìnhy tỉ lệ thuận x, biết x=2,y=10. Bạn kết luận x=5 thì y=13 vì cùng tăng 3. Sai vì:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụngKhóMột xe đi cùng quãng đường. Tăng vận tốc từ 40 lên 60 km/h, bạn cho rằng thời gian tăng 1,5 lần. Nhận xét:Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch · Vận dụng caoDễGiá trị trung bình cộng của ba số 6, 8 và 10 bằng bao nhiêu?Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Nhận biếtTrung bìnhĐiểm 7,8,8,9,10 có trung bình là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngTrung bìnhMột nhóm có 4 bạn đạt 6 điểm, 3 bạn đạt 8 điểm và 3 bạn đạt 10 điểm. Điểm trung bình là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngDễTrung vị của 3,7,5 là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Thông hiểuTrung bìnhTrung vị của 2,4,8,10 là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngTrung bìnhDữ liệu 12,7,9,15,8,10 có trung vị là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngDễMốt của 1,2,2,3,4 là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Nhận biếtTrung bìnhDữ liệu 5,5,6,7,7,8 có mốt là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngTrung bìnhDữ liệu 2,3,4,5,6. Nhận xét về mốt:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngDễKhoảng biến thiên của 4,7,9,5 là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Thông hiểuTrung bìnhNhiệt độ -2,1,3,-1,5 có khoảng biến thiên:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngTrung bìnhHai bộ A có min=12,max=25; B có min=10,max=21. Bộ nào có khoảng biến thiên lớn hơn?Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngDễGiá trị 2 xuất hiện 5 lần. Tần số của giá trị 2 là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Nhận biếtTrung bìnhBảng tần số: điểm 6:2 bạn; 7:5 bạn; 8:3 bạn. Có tất cả:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngTrung bìnhBảng có 20 quan sát. Các tần số đã biết là 4,7,5 và x. x bằng:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngDễBiểu đồ cột cho số sách đọc: An 3, Bình 5, Chi 4. Ai đọc nhiều nhất?Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Thông hiểuTrung bìnhBiểu đồ ghi lượng mưa (mm): T1=20,T2=35,T3=25. T2 hơn T1 bao nhiêu?Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngKhóBiểu đồ có trục tung bắt đầu từ 90 thay vì 0: A=96, B=100. Nhận xét đúng là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụng caoDễA: 7,7,7; B: 5,7,9. Hai bộ có cùng trung bình 7. Bộ ổn định hơn là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Nhận biếtTrung bìnhA có trung bình 8,0; B có trung bình 7,5. Nếu chỉ xét mức trung bình, bộ cao hơn là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngTrung bìnhA: 1,1,10; B: 4,4,4. Cùng trung bình 4. Nếu cần chọn bộ ít biến động hơn:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngDễKhảo sát 3 bạn trong lớp, cả 3 thích bóng đá. Kết luận “100% học sinh trường thích bóng đá” sai chủ yếu vì:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Thông hiểuTrung bìnhBiểu đồ cột A=98,B=100 nhưng trục bắt đầu từ 97 khiến cột B cao gấp ba A. Kết luận “B gấp ba A” là:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụngKhóMột bạn nói bộ dữ liệu có trung bình cao hơn thì chắc chắn mọi giá trị đều cao hơn bộ kia. Nhận xét:Thu thập và biểu diễn dữ liệu · Vận dụng caoDễGieo xúc xắc 6 mặt. Biến cố “ra số từ 1 đến 6” là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Nhận biếtTrung bìnhRút một thẻ ghi số 1,2,3. Biến cố “rút được số 5” là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngTrung bìnhTung đồng xu cân đối. Biến cố “ra mặt ngửa” là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngDễTung 1 đồng xu cân đối. Xác suất ra ngửa là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Thông hiểuTrung bìnhTung 2 đồng xu cân đối. Xác suất có đúng 1 mặt ngửa là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngTrung bìnhTung 3 đồng xu cân đối. Xác suất cả 3 đều ngửa là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngDễGieo xúc xắc cân đối. Xác suất ra số chẵn là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Nhận biếtTrung bìnhXác suất gieo được số lớn hơn 4 là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngTrung bìnhXác suất gieo được số là ước của 6 là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngDễTúi có 3 bi đỏ, 2 bi xanh. Rút ngẫu nhiên 1 bi. P(đỏ)=Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Thông hiểuTrung bìnhHộp có 4 thẻ A, 3 thẻ B, 1 thẻ C. P(rút B)=Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngTrung bìnhTúi có 5 bi trắng, 3 đen, 2 đỏ. P(không đen)=Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngDễP(A)=0,3. P(không A)=Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Nhận biếtTrung bìnhTrong nội dung “Xác suất của biến cố ngẫu nhiên”, gieo xúc xắc. Xác suất không ra số 6 là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngTrung bìnhMột hộp có 2 thẻ đỏ và 8 thẻ không đỏ. P(không đỏ)=Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngDễTung đồng xu 100 lần, có 47 lần ngửa. Tần suất ngửa là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Thông hiểuTrung bìnhGieo xúc xắc 60 lần, số 6 xuất hiện 8 lần. Tần suất là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngKhóHai nhóm ước lượng P(A): nhóm 1 thử 20 lần được 0,60; nhóm 2 thử 1000 lần được 0,51. Nếu mô hình ổn định, ước lượng nào thường đáng tin hơn?Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụng caoDễTung đồng xu rồi gieo xúc xắc. Có bao nhiêu kết quả có thể?Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Nhận biếtTrung bìnhTung hai đồng xu. P(hai mặt giống nhau)=Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngTrung bìnhGieo hai xúc xắc cân đối. Xác suất tổng bằng 7 là:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngDễTúi có 9 bi đỏ,1 bi xanh. Bạn nói P(đỏ)=1/2 vì có 2 màu. Sai vì:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Thông hiểuTrung bìnhGieo xúc xắc 6 lần không ra số 6. Bạn kết luận lần 7 chắc chắn ra 6. Nhận xét:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụngTrung bìnhTung đồng xu 10 lần được 8 ngửa. Bạn kết luận xác suất lý thuyết của ngửa là 0,8. Sai ở chỗ:Xác suất của biến cố ngẫu nhiên · Vận dụng
HỌC TIẾP

Tiếp tục với Toán học Lớp 7

Đi tới trang môn học để xem chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra trong cùng một lộ trình.

Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.