Lớp 6Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Toán học lớp 6 · Đề luyện tập số 3

Đề Toán học lớp 6 gồm 20 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Bài 10: Số nguyên tố; Bài 5: Phép nhân và phép chia số tự nhiên. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
20 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Khẳng định nào sau đây đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Kết quả của phép tính: 47.273 là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Bạn tính 2^4=2×4=8. Lỗi là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 43/4 của một số bằng 21. Số đó là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Nhiệt độ -3°C tăng 7°C thành:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Một cửa hàng bán một tấm vải trong 4 ngày. Ngày thứ nhất bán \( \dfrac{1}{6} \) tấm vải và 5m; ngày thứ hai bán 20% số còn lại và 10m; ngày thứ ba bán 25% số còn lại và 9m; ngày thứ tư bán \( \dfrac{1}{3} \) số vải còn lại. Cuối cùng, tấm vải còn lại 13m.13m. Tính chiều dài tấm vải ban đầu.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Xác suất thực nghiệm A là 0,35. Xác suất thực nghiệm không A là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Bạn đổi 1,2 m²=120 cm². Lỗi là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Tìm x; y biết \( \dfrac{x – 4}{y – 3} = \dfrac{4}{3} \) và x – y = 5
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Kết quả của phép tính: (−4) ⋅ (+21) ⋅ (−25) ⋅ (−2) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11\( \dfrac{3}{7} \) của 14 là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Cho các tập hợp: A = {11; 13; 15; 17; 19; 21; 23} và B = {x ∈ ℕ | 11 ≤ x ≤ 19}. Hãy viết tập hợp M các số lẻ có nhiều phần tử nhất sao cho M ⊂ A và M ⊂ B.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Cho bốn điểm A, B, C, D trên một đường thẳng theo thứ tự như trên. Số cặp tia đối nhau là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Kết quả của phép tính 7,8 × 5,2 + 21,7 × 0,8 sau khi được ước lượng là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Tăng 200 thêm 15% được:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Trong nội dung “Phép nhân và phép chia phân số”, chọn câu đúng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Cho hai tia Ox và Oy đối nhau. Lấy điểm G trên tia Ox, điểm H trên tia Oy. Ta có:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Thực hiện các phép tính sau: 333 – [(-14 657) + 57] – 78.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Cho số 8 763. Số chục của số này là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Hình thang cân có độ dài hai cạnh đáy là 5 m và 3,2 m; chiều cao là 4 m. Diện tích của hình thang cân này là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.