Lớp 6Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Trắc nghiệm Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 2

Đề Toán học lớp 6 gồm 20 câu, thời gian 30 phút. Trọng tâm: Toán 6 Trắc nghiệm tổng hợp Chương 2. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
20 câu hỏi30 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Cho các số sau: 112; 345; 256; 1 045; 20 134. Có bao nhiêu số chia hết cho 2?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Tìm x {55; 67; 79; 84} sao cho x – 12 chia hết cho 3.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Thay * trong số Bài tập trắc nghiệm Bài tập cuối Chương 2 trang 56 có đáp án – Toán lớp 6 Kết nối tri thức bằng chữ số thích hợp để số đó chia hết cho 9.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Trong các số nào dưới đây số nào chia hết cho 5?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Cho các số sau: 113; 321; 729; 811. Có bao nhiêu số là số nguyên tố?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Kết quả khi phân tích 204 ra tích các thừa số nguyên tố:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Không thực hiện phép tính, hãy cho biết tổng(hiệu) nào dưới đây chia hết cho 5?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Hợp số là gì?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Điền từ thích hợp vào chỗ chấm: “Bội chung nhỏ nhất của hai hay nhiều số tự nhiên là số ……. các bội chung của các số đó.”
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Tìm x để x ⋮ 5, x ⋮ 7 và 0 < x ≤ 70. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn điều kiện trên?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Cho các tập hợp: A = {11; 13; 15; 17; 19; 21; 23} và B = {x ∈ ℕ | 11 ≤ x ≤ 19}. Hãy viết tập hợp M các số lẻ có nhiều phần tử nhất sao cho M ⊂ A và M ⊂ B.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Tìm ƯC(45; 25; 105)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Có bao nhiêu số tự nhiên x khác 0 thỏa mãn x ∈ BC(18; 30; 15) và x < 100.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Một số tự nhiên a khi chia cho 8 dư 6; chia cho 12 dư 10. Tìm số dư khi chia a cho 24 là bao nhiêu?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Tìm hai số tự nhiên a, b (a < b). Biết a + b = 20, BCNN(a, b) = 15.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Cho tập hợp A = {21; 22; 23; …; n}. Tìm n biết tổng các phần tử trong tập hợp A bằng 4840.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Tìm chữ số a và b sao cho a – b = 4 và 87ab chia hết cho 9.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Cho P là hợp các số tự nhiên liên tiếp từ 1 đến n. Biết tổng các số từ 1 đến n là số tự nhiên có ba chữ số giống nhau. Hãy xác định số tự nhiên n và tổng các số đó.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Tìm số tự nhiên x biết (3x + 2)³ = 8
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Tìm số tự nhiên x biết (x : 5)² = 4 17 : 4 15
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.