Lớp 7Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Toán học lớp 7 · Đề luyện tập số 4

Đề Toán học lớp 7 gồm 20 câu, thời gian 20 phút. Trọng tâm: Quan hệ giữa các yếu tố trong tam giác; Đại lượng tỉ lệ thuận và tỉ lệ nghịch. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
20 câu hỏi20 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Các nhà khoa học tính được vận tốc ánh sáng bằng \( 299\,792\,458 \) m/s. Để dễ nhớ, người ta nói vận tốc ánh sáng là \( 300\,000\,000 \) m/s. Số liệu đã được làm tròn với độ chính xác là bao nhiêu?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Từ bốn số \( 2; 14; 0{,}25 \) và \( 1{,}75 \) ta lập được tỉ lệ thức là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Cho bốn số -5; -3; 15; 9. Chọn câu **sai**.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Các giá trị tương ứng của hai đại lượng \( x \) và \( y \) được cho trong các bảng dưới đây. Hỏi bảng nào thể hiện hai đại lượng \( x \) và \( y \) tỉ lệ thuận với nhau? Bảng 1: \[ \begin{array}{c|c|c} x & x_1 = -2 & x_2 = 2 & x_3 = 5 \\ y & y_1 = -6 & y_2 = 6 & y_3 = 15 \\ \end{array} \] Bảng 2: \[ \begin{array}{c|c|c} x & x_1 = -2 & x_2 = 2 & x_3 = 5 \\ y & y_1 = -6 & y_2 = 6 & y_3 = -15 \\ \end{array} \] Bảng 3: \[ \begin{array}{c|c|c} x & x_1 = 2 & x_2 = 2 & x_3 = 5 \\ y & y_1 = -6 & y_2 = 6 & y_3 = 15 \\ \end{array} \] Bảng 4: \[ \begin{array}{c|c|c} x & x_1 = -2 & x_2 = 2 & x_3 = 5 \\ y & y_1 = 6 & y_2 = -6 & y_3 = 15 \\ \end{array} \]
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Cho cặp góc đối đỉnh \( \widehat{tOz} \) và \( \widehat{t’Oz’} \) (Oz và Oz’ là hai tia đối nhau). Biết \( 3\widehat{tOz’} = \widehat{tOz} \). Tính các góc \( \widehat{tOz} \) và \( \widehat{t’Oz’} \).
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Trong nội dung “Bài tập – Đề thi trắc nghiệm Toán lớp 7 Chương 2 – Bài 6”, khẳng định nào sau đây là đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Qua điểm A nằm ngoài đường thẳng x, vẽ hai đường thẳng qua A và song song với x thì:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Tam giác cân có góc ở đỉnh 36°. Góc đáy là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Cho \( \widehat{HOK} = 90^\circ \) và vẽ tia OI sao cho tia OK là tia phân giác của góc HOI. Khi đó góc HOI là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 102,5 m vải giá 225 nghìn đồng. 4 m giá:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11P=1/2x²-3x+2, Q=3/2x²+x-5. P+Q=
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Bản đồ tỉ lệ 1:100000. Đo được 3 cm. Khoảng cách thực là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Trong đợt tri ân khách hàng của một cửa hàng điện máy xanh, cửa hàng giảm 20% giá niêm yết cho mỗi một sản phẩm tivi LG. Cửa hàng vẫn lãi 10% của giá nhập về đối với mỗi chiếc tivi bán ra. Giá niêm yết của một chiếc tivi là bao nhiêu, biết rằng mỗi sản phẩm tivi bán ra thì cửa hàng lãi được 800 000 đồng.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Tung đồng xu cân đối. Biến cố “ra mặt ngửa” là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Cho góc AOB và OI là tia phân giác của góc đó. Vẽ tia phân giác OJ của góc BOI. Biết \( \widehat{IOJ} = 25^\circ \). Số đo góc AOB là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Hoàn thành nhận xét sau: Mỗi số hữu tỉ được biểu diễn bởi …
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Hai nhóm cùng trung bình 8 điểm; nhóm A range 2, nhóm B range 6. Nếu cần nhóm ổn định hơn chọn:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Trung vị của 2,4,8,10 là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Thể tích của hình lăng trụ đứng tứ giác được tính như nào? Biết \( S \) là diện tích đáy và \( h \) là chiều cao của hình lăng trụ đứng tứ giác.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Số hữu tỉ là số được viết dưới dạng phân số \( \dfrac{a}{b} \) với điều kiện nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.