Lớp 8Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET
Trắc nghiệm Toán 8 Bài 2: Đa thức
Đề Toán học lớp 8 gồm 12 câu, thời gian 18 phút. Trọng tâm: Bài 2: Đa thức. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.
12 câu hỏi18 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ
Mở thư viện câu hỏi →Xem trước câu hỏi
Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.
Câu 1Bậc của đa thức \( x^2y^5 – x^2y^4 + y^6 + 1 \) là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 2Cho đa thức \( Q(x) = 8x^5 + 2x^3 – 7x + 1 \). Các hệ số khác 0 của đa thức Q(x) là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 3Sắp xếp các hạng tử của \( P(x) = 2x^3 – 5x^2 + 2x^4 – 7 \) theo lũy thừa giảm dần của biến.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 4Tính \( (5x^2 – 3x + 9) – (2x^2 – 3x + 7) \) ta được kết quả là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 5Cho \( A = 3x^2y^2 + 2x^3y – xy \) và \( B = 4xy – 3x^2y + 2x^3y + y^2 \). Đa thức \( M = A + B \) là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 6Cho \( P + (2x^2 + 6xy – 5y^2) = 3x^2 – 6xy – 5y^2 \). Đa thức \( P \) là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 7Bậc của đa thức \( (x^2 + y^2 – 2xy) – (x^2 + y^2 + 2xy) + (4xy – 1) \) là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 8Tính giá trị của đa thức \( Q = 3x^4 + 2y^4 – 3z^4 + 4 \) theo x biết \( y = x; z = x^2 \) ta được kết quả là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 9Cho \( Q = 5x^{n+2} + 3x^{n+1} + 2x^n + 4x^{n-1} + x^{n-2} + x^n \) (n ∈ ℕ). Giá trị của x để Q = 0 là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 10Giá trị của đa thức \( Q = -x^3y^2 + 2x^2 + 4 \) như thế nào khi \( x < 0, y > 0 \)?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 11Cho đa thức \( 4x^3y^2 – 5x^2y + 7x^3y + 2ax^2y^2 \). Giá trị của a để bậc đa thức bằng 4 là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 12Cho \( x^2 + y^2 = 2 \). Giá trị của đa thức \( 3x^4 + 5x^2y^2 + 2xy + 2y^2 \) là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải