Lớp 10Vật lí
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Vật lí 10 · Bài 14: Định luật 1 Newton · Luyện tập

Đề luyện tập Vật lí lớp 10 với các câu hỏi được chọn lọc để ôn tập và kiểm tra kiến thức.

Giáo viên dùng đề
20 câu hỏi25 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Phát biểu “Khi xe thay đổi vận tốc đột ngột, cơ thể có xu hướng giữ trạng thái chuyển động trước đó.” đang nhắc tới khái niệm/quan hệ nào?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Chọn tên nội dung đúng cho mô tả: “Dây an toàn và các biện pháp giữ người giúp hạn chế tác hại do quán tính khi xe thay đổi chuyển động đột ngột.”.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Xe buýt đang chạy phanh gấp, hành khách có xu hướng chúi về phía trước. Hiện tượng này minh họa điều gì?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Một vật đang chuyển động thẳng đều. Nếu hợp lực tác dụng bằng 0, trạng thái nào phù hợp với định luật I Newton?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Hai vật có cùng kích thước nhưng khối lượng khác nhau chịu cùng một tác động ngắn. Vật có khối lượng lớn hơn thường khó thay đổi vận tốc hơn vì gì?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Một ô tô đang chạy thẳng thì phanh rất gấp. Vì sao dây an toàn làm giảm nguy cơ hành khách lao về phía trước?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Bài 14: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Định luật I Newton và Quán tính.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Bài 14: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Vai trò của lực và Hợp lực bằng không.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Bài 14: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Quán tính và Vật đứng yên cân bằng.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Bài 14: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Hợp lực bằng không và Vật chuyển động thẳng đều.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Bài 14: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Vật đứng yên cân bằng và Biểu hiện quán tính.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Bài 14: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Vật chuyển động thẳng đều và Giảm tác hại quán tính.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Bài 14: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Biểu hiện quán tính và Định luật I Newton.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Bài 14: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Giảm tác hại quán tính và Vai trò của lực.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Bài 14: Gọi tên khái niệm hoặc quan hệ được mô tả như sau: Nếu hợp lực tác dụng lên vật bằng không, vật đang đứng yên tiếp tục đứng yên hoặc đang chuyển động tiếp tục chuyển động thẳng đều.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Trong Bài 14, hãy viết thuật ngữ/biểu thức tương ứng với mô tả: Lực không cần thiết để duy trì chuyển động thẳng đều; lực gây ra sự thay đổi vận tốc.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Bài 14: Gọi tên khái niệm hoặc quan hệ được mô tả như sau: Quán tính là xu hướng bảo toàn trạng thái đứng yên hoặc chuyển động của vật.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Trong Bài 14, hãy viết thuật ngữ/biểu thức tương ứng với mô tả: Khi tổng vectơ lực bằng không thì gia tốc của vật bằng không.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Bài 14: Gọi tên khái niệm hoặc quan hệ được mô tả như sau: Vật đứng yên chịu các lực cân bằng sẽ tiếp tục đứng yên nếu điều kiện không đổi.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Trong Bài 14, hãy viết thuật ngữ/biểu thức tương ứng với mô tả: Vật đang chuyển động thẳng đều có thể có hợp lực bằng không.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.