Lớp 10Vật lí
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET
Vật lí 10 · Đề tổng hợp toàn khóa 5
Đề luyện tập Vật lí lớp 10 với các câu hỏi được chọn lọc để ôn tập và kiểm tra kiến thức.
36 câu hỏi60 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ
Mở thư viện câu hỏi →Xem trước câu hỏi
Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.
Câu 1Bài 1: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Phương pháp mô hình và Kiểm tra mô hình.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 2Bài 2: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Nguy cơ cháy và Xử lí sự cố điện.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 3Bài 3: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Sai số tỉ đối và Sai số phép đo gián tiếp.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 4Bài 4: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Khi quãng đường bằng độ dịch chuyển và Phương và chiều độ dịch chuyển.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 5Bài 5: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Đơn vị tốc độ và vận tốc và Tổng hợp hai vận tốc vuông góc.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 6Bài 6: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Đo lặp lại và Xử lí kết quả.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 7Bài 7: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Độ dịch chuyển từ đồ thị và Đổi chiều trên đồ thị.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 8Bài 8: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Chậm dần và Tính gia tốc từ số liệu.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 9Bài 9: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Diện tích dưới đồ thị v–t và Chậm dần đều.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 10Bài 10: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Hệ thức vận tốc – quãng đường và Độc lập khối lượng trong mô hình.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 11Bài 11: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Đồ thị s theo t² và Báo cáo kết quả.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 12Bài 12: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Thành phần vận tốc ném xiên và Tầm xa ném xiên.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 13Bài 13: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Lực không cân bằng và Hai thành phần vuông góc.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 14Bài 14: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Vật chuyển động thẳng đều và Giảm tác hại quán tính.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 15Bài 15: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Cùng hợp lực và Hướng gia tốc.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 16Bài 16: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Cùng giá và Tương tác là hai chiều.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 17Bài 17: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Lực căng dây và Điểm đặt lực căng.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 18Bài 18: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Phụ thuộc áp lực và Vai trò của ma sát.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 19Bài 19: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Công thức lực đẩy và Ứng dụng lực cản và lực nâng.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 20Bài 20: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Ma sát trong bài toán và Kiểm tra kết quả.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 21Bài 21: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Ngẫu lực và Cân bằng tổng quát vật rắn.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 22Bài 22: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Lặp phép đo và Nguồn sai số thực hành lực.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 23Bài 23: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Công dương và Đơn vị công.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 24Bài 24: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Công suất và lực – tốc độ và Ý nghĩa công suất thiết bị.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 25Bài 25: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Mốc thế năng và Đơn vị động năng và thế năng.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 26Bài 26: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Vị trí cao và thế năng và Dùng bảo toàn cơ năng.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 27Bài 27: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Giới hạn hiệu suất và Sơ đồ năng lượng.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 28Bài 28: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Xung lượng của lực và Dạng động lượng của định luật II.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 29Bài 29: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Va chạm mềm và động năng và Bảo toàn theo từng phương.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 30Bài 30: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Tổng động lượng trước và Đánh giá sai lệch.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 31Bài 31: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Chu kì và Hướng vận tốc trong chuyển động tròn.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 32Bài 32: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Lực hướng tâm theo tốc độ góc và Ví dụ lực hướng tâm.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 33Bài 33: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Công thức Hooke và Giới hạn đàn hồi.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 34Bài 34: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Áp suất chất lỏng theo độ sâu và Phương trình cơ bản của chất lưu đứng yên.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 35Bài 1: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Quy trình thực nghiệm và Đối tượng nghiên cứu của Vật lí.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 36Bài 2: Với từng phép ghép thuật ngữ – mô tả dưới đây, hãy xác định Đúng/Sai cho bốn nhận định liên quan đến Quy tắc chung phòng thực hành và Đọc kí hiệu thiết bị.
0 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải