Lớp 6Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Trắc nghiệm Toán 6 Bài 28: Số thập phân

Đề Toán học lớp 6 gồm 21 câu, thời gian 32 phút. Trọng tâm: Bài 28: Số thập phân. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
21 câu hỏi32 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Viết phân số \( \dfrac{131}{1000} \) dưới dạng số thập phân ta được:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Viết số thập phân 0,25 về dạng phân số ta được:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Viết các số thập phân sau dưới dạng phân số tối giản: −0,125=…; −0,012=…; −4,005=…
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Trong một cuộc thi chạy 200 m, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là: Mai Anh: 31,42 giây; Ngọc Mai: 31,48 giây; Phương Hà: 31,09 giây. Vậy các vận động viên đã về Nhất, về Nhì, về Ba lần lượt là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Viết các phân số và hỗn số sau dưới dạng số thập phân: \( \dfrac{-9}{1000} = … \); \( \dfrac{-5}{8} = … \); \( 3 \dfrac{2}{25} = … \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: −120,341; 36,095; 36,1; −120,34.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Số đối của các số thập phân sau lần lượt là: 9,32; −12,34; −0,7; 3,333
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Trong một cuộc thi chạy 400m nam, có ba vận động viên đạt thành tích cao nhất là Tuấn Anh: 31,42 giây; Ngọc Nam: 31,48 giây; Thanh Phương: 31,09 giây. Các vận động viên đã về Nhất, Nhì, Ba lần lượt là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Tìm số tự nhiên bé nhất sao cho x > 10,35
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Viết phân số \( \dfrac{92}{100} \) dưới dạng số thập phân ta được
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Viết số thập phân 0,75 về dạng phân số ta được
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Trong nội dung “Số thập phân”, chọn đáp án đúng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Chỉ ra phần thập phân của số 15,217
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 508,99 … 509,01
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Điền dấu thích hợp vào chỗ chấm: 0,789 … 0,798000
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Số thập phân 46,748 có chữ số 7 thuộc hàng
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Số thập phân 3,48 được đọc là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Cho số thập phân 86,324. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên trái một chữ số thì chữ số 3 thuộc hàng nào của số mới?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Cho số thập phân 0,056. Nếu chuyển dấu phẩy sang bên phải hai chữ số thì chữ số 5 thuộc hàng nào của số mới?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: -120,341; 36,095; 36,1; -120,34
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 21Viết các số sau theo thứ tự giảm dần: 9,099; 9,009; 9,090; 9,990
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.