Lớp 12Vật lí
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Bài 21: Cấu trúc hạt nhân

Đề Vật lí lớp 12 gồm 30 câu, thời gian 30 phút. Trọng tâm: Bài 21: Cấu trúc hạt nhân. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
30 câu hỏi30 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Hạt nhân nguyên tử được cấu tạo từ các hạt nhỏ hơn gọi chung là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Trong kí hiệu hạt nhân (A, Z) X, đại lượng A đại diện cho:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Các hạt nhân đồng vị là những hạt nhân có:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Hạt nhân Urani (235, 92) U có cấu tạo bao gồm:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Số khối của một hạt nhân nhôm Al có 13 proton và 14 neutron là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Đơn vị khối lượng nguyên tử (u) được định nghĩa bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Điện tích của hạt nhân Heli (4, 2) He tính theo đơn vị điện tích nguyên tố là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Hạt nhân nguyên tử X có 11 proton và 12 neutron. Kí hiệu của hạt nhân này là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Hạt nhân Triti (3, 1) T và Heli (3, 2) He có cùng đại lượng nào sau đây?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Biết số Avogadro là 6,022.10^23 mol^-1. Số hạt nhân có trong 2g Heli (4, 2) He là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Bán kính hạt nhân R phụ thuộc vào số khối A theo công thức gần đúng R = 1,2.10^-15.A^(1/3) (m). Bán kính hạt nhân sắt Fe (56, 26) xấp xỉ bằng:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Cặp hạt nhân nào sau đây là đồng vị của nhau?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Một hạt nhân có số khối là 206. Tổng số proton và neutron của nó là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14Trong hạt nhân sắt (56, 26) Fe, số neutron nhiều hơn số proton là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15Khối lượng nguyên tử xấp xỉ bằng số khối A khi tính theo đơn vị:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Kí hiệu hạt nhân nào sau đây đại diện cho hạt proton?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17So với hạt nhân (28, 14) Si, hạt nhân (29, 14) Si có nhiều hơn:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Một hạt nhân X có kí hiệu (226, 88) Ra. Số neutron của hạt nhân này là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Hạt nhân nào sau đây có cấu tạo gồm 6 proton và 8 neutron?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Khối lượng của hạt nhân (4, 2) He là 4,0015 u. Khối lượng này tính ra kg là: (biết 1 u = 1,6605.10^-27 kg)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 21Theo mô hình hạt nhân nguyên tử, phần lớn khối lượng nguyên tử tập trung ở:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 22Hạt nhân (12, 6) C có bao nhiêu nucleon?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 23Trong các hạt sau đây, hạt nào không mang điện tích?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 24Nếu một hạt nhân nguyên tử có 3 proton và 4 neutron thì nguyên tử trung hòa tương ứng có:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 25Kí hiệu của hạt neutron trong vật lí hạt nhân là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 26Hai hạt nhân X và Y có cùng số neutron. Hạt nhân X là (35, 17) Cl. Hạt nhân Y có thể là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 27Một nucleon có khối lượng xấp xỉ:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 28Cho hai hạt nhân X (A1, Z1) và Y (A2, Z2). Biết bán kính hạt nhân X lớn gấp đôi bán kính hạt nhân Y. Tỉ số số khối A1/A2 là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 29Giả sử khối lượng hạt nhân tỉ lệ thuận với số khối A. Khi đó, mật độ khối lượng (khối lượng riêng) của các hạt nhân khác nhau xấp xỉ:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 30Một nguyên tử có tổng số hạt (proton, neutron, electron) là 40. Biết số hạt mang điện nhiều hơn số hạt không mang điện là 12. Hạt nhân nguyên tử này có kí hiệu là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.