BỘ CÂU HỎI · Lớp 6

Toán 6 — Số nguyên, thập phân và phần trăm 02

Bộ Toán 6 — Số nguyên, thập phân và phần trăm 02 tập hợp 72 câu hỏi môn Toán học lớp 6, được sắp xếp để luyện tập theo nội dung liên quan và củng cố kiến thức. Người học có thể dùng bộ câu hỏi để ôn từng phần hoặc chuẩn bị trước các bài kiểm tra.

NỘI DUNG BỘ

72 câu hỏi

Mở từng câu để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.

DễSố nào lớn hơn: -4 hay -9?Số nguyên · Nhận biếtTrung bìnhSắp xếp -7, 3, -1, 0 theo thứ tự tăng dần.Số nguyên · Vận dụngTrung bìnhTrong -12, -5, -18, -7, số lớn nhất là:Số nguyên · Vận dụngDễTính giá trị của biểu thức |-13|.Số nguyên · Thông hiểuTrung bìnhNếu |x|=8 thì x có thể là:Số nguyên · Vận dụngTrung bìnhTính |-9|-|4-10|.Số nguyên · Vận dụngDễTính giá trị của biểu thức (-7)+(-5).Số nguyên · Nhận biếtTrung bìnhTính giá trị của biểu thức (-18)+25.Số nguyên · Vận dụngTrung bìnhTính -35+18+(-12)+40.Số nguyên · Vận dụngDễTính giá trị của biểu thức 5-(-8).Số nguyên · Thông hiểuTrung bìnhTính giá trị của biểu thức -12-7.Số nguyên · Vận dụngTrung bìnhTính -25-(-14)-9.Số nguyên · Vận dụngDễTính giá trị của biểu thức (-6)×7.Số nguyên · Nhận biếtTrung bìnhTính giá trị của biểu thức (-8)×(-5).Số nguyên · Vận dụngKhó(-2)×3×(-4)×5=Số nguyên · Vận dụng caoDễNhiệt độ -3°C tăng 7°C thành:Số nguyên · Thông hiểuTrung bìnhThang máy ở tầng 2 đi xuống 6 tầng. Nếu tầng trệt là 0, vị trí mới là:Số nguyên · Vận dụngTrung bìnhTài khoản đang -150 nghìn, nhận 280 nghìn rồi chi 95 nghìn. Số dư là:Số nguyên · Vận dụngDễKhoảng cách giữa -3 và 5 là:Số nguyên · Nhận biếtTrung bìnhHai điểm A(-7), B(-1) trên trục số cách nhau:Số nguyên · Vận dụngTrung bìnhĐiểm M cách 2 một khoảng 5 đơn vị. Tọa độ M có thể là:Số nguyên · Vận dụngDễBạn tính -8+3=-11. Sai vì:Số nguyên · Thông hiểuTrung bìnhBạn tính 6-(-4)=2. Lỗi là:Số nguyên · Vận dụngKhóBạn tính (-3)×(-7)=-21. Nhận xét:Số nguyên · Vận dụng caoDễSố nào lớn hơn: 3,45 hay 3,405?Số thập phân · Nhận biếtTrung bìnhSắp xếp 2,7; 2,07; 2,17 tăng dần.Số thập phân · Vận dụngTrung bìnhTrong 5,099; 5,9; 5,109; 5,19, số lớn nhất là:Số thập phân · Vận dụngDễLàm tròn 7,364 đến hàng phần mười.Số thập phân · Thông hiểuTrung bìnhLàm tròn 12,495 đến hàng phần trăm.Số thập phân · Vận dụngTrung bìnhMột phép đo 18,746 m được làm tròn đến centimét (0,01 m). Kết quả:Số thập phân · Vận dụngDễTính giá trị của biểu thức 3,75+2,8.Số thập phân · Nhận biếtTrung bìnhTính giá trị của biểu thức 15,2-7,865.Số thập phân · Vận dụngKhóMột bình có 12,5 lít, rót ra 3,75 lít rồi thêm 1,28 lít. Còn:Số thập phân · Vận dụng caoDễTính giá trị của biểu thức 2,5×4.Số thập phân · Thông hiểuTrung bìnhTính giá trị của biểu thức 3,24×1,5.Số thập phân · Vận dụngTrung bìnhMột mét vải giá 42,5 nghìn. Mua 3,6 m hết:Số thập phân · Vận dụngDễTính giá trị của biểu thức 7,5:3.Số thập phân · Nhận biếtTrung bìnhTính giá trị của biểu thức 12,6:0,4.Số thập phân · Vận dụngTrung bình18,375 kg chia đều vào 7,5 túi tương đương khối lượng mỗi đơn vị là:Số thập phân · Vận dụngDễ2,35 m bằng:Số thập phân · Thông hiểuTrung bình4 750 g bằng:Số thập phân · Vận dụngTrung bình1,25 m² bằng bao nhiêu cm²?Số thập phân · Vận dụngDễMua 2,4 kg cam giá 35,5 nghìn/kg. Số tiền là:Số thập phân · Nhận biếtTrung bìnhMột xe đi 156,8 km hết 12,25 lít xăng. Trung bình mỗi lít đi được:Số thập phân · Vận dụngKhóMột tấm dài 3,75 m, cắt 0,48 m mỗi đoạn. Cắt được nhiều nhất bao nhiêu đoạn đủ và còn thừa bao nhiêu mét?Số thập phân · Vận dụng caoDễBạn tính 2,5×4=100 vì 25×4=100. Sai vì:Số thập phân · Thông hiểuTrung bìnhBạn viết 3,4+0,56=3,960. Nhận xét:Số thập phân · Vận dụngTrung bìnhBạn đổi 1,2 m²=120 cm². Lỗi là:Số thập phân · Vận dụngDễTỉ số của 12 và 18 rút gọn là:Tỉ số và phần trăm · Nhận biếtTrung bìnhTỉ số 45 phút và 2 giờ là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụngKhóMột bản đồ dài 6 cm ứng với 15 km. Tỉ số độ dài bản đồ/thực tế sau khi cùng đơn vị là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụng caoDễ3/5 bằng bao nhiêu phần trăm?Tỉ số và phần trăm · Thông hiểuTrung bình18 học sinh trên 24 học sinh chiếm:Tỉ số và phần trăm · Vận dụngTrung bìnhMột đội thắng 14 trong 20 trận. Tỉ lệ thắng là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụngDễ20% của 150 là:Tỉ số và phần trăm · Nhận biếtTrung bình12,5% của 320 là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụngTrung bìnhMột cửa hàng giảm 15% giá 480 nghìn. Số tiền giảm là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụngDễ25% của một số bằng 45. Số đó là:Tỉ số và phần trăm · Thông hiểuTrung bình60% số học sinh là 24 em. Cả lớp có:Tỉ số và phần trăm · Vận dụngKhóSau khi giảm 20%, giá còn 640 nghìn. Giá trước giảm là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụng caoDễTăng 200 thêm 15% được:Tỉ số và phần trăm · Nhận biếtTrung bìnhLương 8 triệu tăng 7,5%. Lương mới là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụngKhóMột sản lượng 1 250 tấn tăng 12%, rồi tăng tiếp 8% trên mức mới. Kết quả là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụng caoDễGiảm 500 đi 20% được:Tỉ số và phần trăm · Thông hiểuTrung bìnhÁo giá 750 nghìn giảm 12%. Giá mới là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụngKhóMột hàng giảm 10% rồi giảm tiếp 20% trên giá mới. Tổng mức giảm so với ban đầu là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụng caoDễGiá 600 nghìn tăng 10% rồi giảm 10%. Giá cuối là:Tỉ số và phần trăm · Nhận biếtTrung bìnhMột lớp có 40 học sinh, 55% là nữ. Sau đó thêm 4 nữ. Tỉ lệ nữ mới là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụngKhóMột món hàng giá vốn 800 nghìn, niêm yết cao hơn 25% rồi giảm 10% giá niêm yết. Giá bán là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụng caoDễBạn nói tăng 20% rồi giảm 20% sẽ trở lại ban đầu. Sai vì:Tỉ số và phần trăm · Thông hiểuTrung bìnhBạn tính 15% của 300 là 45% vì 15×3=45. Sai vì:Tỉ số và phần trăm · Vận dụngTrung bìnhGiá còn 70% sau giảm, bạn chia giá gốc cho 0,7 để tìm giá mới. Lỗi là:Tỉ số và phần trăm · Vận dụng
HỌC TIẾP

Tiếp tục với Toán học Lớp 6

Đi tới trang môn học để xem chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra trong cùng một lộ trình.

Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.