Lớp 4Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số
Đề Toán học lớp 4 gồm 12 câu, thời gian 18 phút. Trọng tâm: Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.
12 câu hỏi18 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ
Mở thư viện câu hỏi →Xem trước câu hỏi
Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.
Câu 1Tìm số tự nhiên x biết x là số chẵn lớn nhất sao cho 151 < x < 168.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 2Hãy chọn đáp án đúng nhất:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 3Điền chữ số thích hợp vào ô trống biết: 248161 = …….. 48161
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 4Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 5Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 6Số bé nhất trong dãy số là: 943 567 ; 394 765 ; 563 947 ; 349 675.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 7Số liền trước của số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 8Cho A là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau. Tổng tất cả các chữ số của số A là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 9Tìm số tự nhiên x, biết: x < 8.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 10Chọn chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm biết: 123507 < 12350…
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 11Số lớn nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm nghìn là 8 và chữ số hàng trăm là 7 là
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 12Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 20 483 123; 9 876 456; 892 673 012; 897 125 644
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải