Lớp 5Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET
Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số
Đề Toán học lớp 5 gồm 20 câu, thời gian 30 phút. Trọng tâm: Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với…. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.
20 câu hỏi30 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ
Mở thư viện câu hỏi →Xem trước câu hỏi
Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.
Câu 1Kết quả của phép tính \( \dfrac{1}{3} + \dfrac{2}{3} \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 2Kết quả của phép tính \( \dfrac{5}{7} – \dfrac{2}{7} \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 3Kết quả của phép tính \( \dfrac{2}{5} + \dfrac{3}{10} \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 4Kết quả của phép tính \( \dfrac{7}{8} – \dfrac{1}{4} \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 5Kết quả của phép tính \( \dfrac{3}{4} \times \dfrac{2}{5} \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 6Kết quả của phép tính \( \dfrac{4}{9} \div \dfrac{2}{3} \) là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 7Tính: \( \dfrac{1}{2} + \dfrac{2}{5} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 8Tính: \( \dfrac{5}{6} – \dfrac{1}{3} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 9Tính: \( \dfrac{2}{7} \times \dfrac{7}{2} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 10Tính: \( \dfrac{9}{10} \div \dfrac{3}{5} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 11Tìm x biết: \( x + \dfrac{1}{4} = \dfrac{3}{4} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 12Tìm x biết: \( x – \dfrac{2}{5} = \dfrac{1}{5} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 13Tìm x biết: \( x \times \dfrac{3}{7} = \dfrac{6}{7} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 14Tìm x biết: \( x \div \dfrac{2}{3} = \dfrac{3}{2} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 15Một hình chữ nhật có chiều dài \( \dfrac{3}{5} \) m, chiều rộng \( \dfrac{1}{2} \) m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 16Một lớp học có \( \dfrac{2}{3} \) số học sinh là nữ. Biết số học sinh nữ là 20 bạn. Tính số học sinh cả lớp.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 17Tính: \( \dfrac{2}{3} + \dfrac{1}{6} – \dfrac{1}{2} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 18Tính: \( \dfrac{3}{5} \times \dfrac{10}{9} \div \dfrac{2}{3} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 19So sánh hai phân số \( \dfrac{3}{4} \) và \( \dfrac{5}{7} \). Phân số nào lớn hơn?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giảiCâu 20Tìm phân số tối giản trong các phân số sau: \( \dfrac{4}{6}, \dfrac{6}{8}, \dfrac{9}{12}, \dfrac{5}{7} \)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải