Lớp 1Toán học
ĐỀ LUYỆN TẬP · KIEMTRA.NET

Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau

Đề Toán học lớp 1 gồm 24 câu, thời gian 36 phút. Trọng tâm: Bài 3: Nhiều hơn, ít hơn, bằng nhau. Phù hợp để luyện tập, tự kiểm tra và xem lời giải sau khi hoàn thành, đồng thời củng cố kiến thức trọng tâm theo từng mạch.

Giáo viên dùng đề
24 câu hỏi36 phútXem trước miễn phí
NỘI DUNG ĐỀ

Xem trước câu hỏi

Mở từng câu để xem trang câu hỏi, lời giải và các nội dung học liên quan.

Mở thư viện câu hỏi →
Câu 1Nhìn hình: Có 3 quả táo và 2 quả chuối. Số quả táo như thế nào so với số quả chuối?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 2Nhìn hình: Có 4 bông hoa và 5 con bướm. Số bông hoa như thế nào so với số con bướm?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 3Nhóm A có 3 bông hoa, nhóm B có 2 cái lọ. Số bông hoa so với số cái lọ thì như thế nào?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 4Nhóm A có 4 con chim, nhóm B có 4 cái tổ. Số con chim so với số cái tổ thì như thế nào?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 5Nhóm A có 5 cái bút chì, nhóm B có 6 cái tẩy. Số bút chì so với số cái tẩy thì như thế nào?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 6Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Số 5 … số 3.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 7Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Số 7 … số 9.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 8Chọn từ thích hợp điền vào chỗ chấm: Số 8 … số 8.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 9Trong hình có 6 bạn nam và 5 bạn nữ. Kết luận nào đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 10Trên bàn có 7 quả táo và 7 quả cam. Số quả táo so với số quả cam là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 11Nhóm nào có số lượng đồ vật ít hơn? (Nhóm A: 4 cái kẹo, Nhóm B: 2 cái bánh)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 12Nhóm nào có số lượng đồ vật nhiều hơn? (Nhóm A: 8 viên bi, Nhóm B: 10 viên bi)
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 13Nếu số thỏ bằng số củ cà rốt thì ta nói:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 14So sánh số 6 và số 4. Chọn câu đúng.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 15So sánh số 2 và số 5. Chọn câu đúng.
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 16Có 3 con mèo và 5 con chuột. Nhận xét nào đúng?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 17Để so sánh số lượng hai nhóm đồ vật, ta có thể làm gì?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 18Hàng trên có 5 hình vuông, hàng dưới có 5 hình tròn. Số hình vuông so với số hình tròn là:
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 19Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 9 … 7
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 20Chọn dấu thích hợp điền vào chỗ chấm: 10 … 10
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 21Trong giỏ có 6 quả cam và 8 quả quýt. Kết luận nào sai?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 22Số lượng chấm tròn ở hình A ít hơn số lượng chấm tròn ở hình B. Biết hình A có 4 chấm tròn. Số chấm tròn ở hình B có thể là mấy?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 23Số lượng cái kẹo của Lan bằng số lượng cái kẹo của Mai. Mai có 7 cái kẹo. Hỏi Lan có mấy cái kẹo?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Câu 24Số gà nhiều hơn số vịt là 1 con. Có 5 con vịt. Hỏi có mấy con gà?
4 lựa chọn · Xem câu hỏi và lời giải
Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.