THƯ VIỆN CÂU HỎI KIEMTRA.NET

Thư viện câu hỏi theo lớp, môn và chủ đề

Tìm nhanh câu hỏi đã được phân loại theo lớp, môn học, chủ đề, dạng câu và mức độ. Mỗi câu có trang riêng để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.

37.697câu hỏi
20 câu hỏi
Trang 1/1
Lớp 5 Toán học

Tìm phân số tối giản trong các phân số sau: \( \dfrac{4}{6}, \dfrac{6}{8}, \dfrac{9}{12}, \dfrac{5}{7} \)

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

So sánh hai phân số \( \dfrac{3}{4} \) và \( \dfrac{5}{7} \). Phân số nào lớn hơn?

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Tính: \( \dfrac{3}{5} \times \dfrac{10}{9} \div \dfrac{2}{3} \)

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Tính: \( \dfrac{2}{3} + \dfrac{1}{6} – \dfrac{1}{2} \)

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Một lớp học có \( \dfrac{2}{3} \) số học sinh là nữ. Biết số học sinh nữ là 20 bạn. Tính số học sinh cả lớp.

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Một hình chữ nhật có chiều dài \( \dfrac{3}{5} \) m, chiều rộng \( \dfrac{1}{2} \) m. Tính diện tích hình chữ nhật đó.

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Tìm x biết: \( x \div \dfrac{2}{3} = \dfrac{3}{2} \)

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Tìm x biết: \( x \times \dfrac{3}{7} = \dfrac{6}{7} \)

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Tìm x biết: \( x – \dfrac{2}{5} = \dfrac{1}{5} \)

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Tìm x biết: \( x + \dfrac{1}{4} = \dfrac{3}{4} \)

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Tính: \( \dfrac{9}{10} \div \dfrac{3}{5} \)

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Tính: \( \dfrac{2}{7} \times \dfrac{7}{2} \)

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Tính: \( \dfrac{5}{6} – \dfrac{1}{3} \)

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Tính: \( \dfrac{1}{2} + \dfrac{2}{5} \)

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Kết quả của phép tính \( \dfrac{4}{9} \div \dfrac{2}{3} \) là:

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Kết quả của phép tính \( \dfrac{3}{4} \times \dfrac{2}{5} \) là:

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Kết quả của phép tính \( \dfrac{7}{8} – \dfrac{1}{4} \) là:

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Kết quả của phép tính \( \dfrac{2}{5} + \dfrac{3}{10} \) là:

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Kết quả của phép tính \( \dfrac{5}{7} – \dfrac{2}{7} \) là:

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 5 Toán học

Kết quả của phép tính \( \dfrac{1}{3} + \dfrac{2}{3} \) là:

Bài 3: Ôn tập và bổ sung các phép tính với phân số · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
HỌC THEO CẤU TRÚC

Từ một câu hỏi đến cả lộ trình học

Từ mỗi câu hỏi, bạn có thể đi tiếp tới chủ đề, lớp, môn học, câu hỏi cùng kiến thức và đề luyện liên quan. Cách tổ chức này giúp bạn tìm đúng nội dung cần học và chuyển sang bước luyện tập tiếp theo nhanh hơn.

Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.