Thư viện câu hỏi theo lớp, môn và chủ đề
Tìm nhanh câu hỏi đã được phân loại theo lớp, môn học, chủ đề, dạng câu và mức độ. Mỗi câu có trang riêng để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.
Xếp các số sau theo thứ tự từ bé đến lớn: 20 483 123; 9 876 456; 892 673 012; 897 125 644
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Số lớn nhất có sáu chữ số mà chữ số hàng trăm nghìn là 8 và chữ số hàng trăm là 7 là
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Chọn chữ số thích hợp để điền vào chỗ chấm biết: 123507 < 12350…
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Tìm số tự nhiên x, biết: x < 8.
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Cho A là số lớn nhất nhỏ hơn số chẵn nhỏ nhất có sáu chữ số khác nhau. Tổng tất cả các chữ số của số A là:
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Số liền trước của số lớn nhất có sáu chữ số là số nào?
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Số bé nhất trong dãy số là: 943 567 ; 394 765 ; 563 947 ; 349 675.
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Số bé nhất có sáu chữ số là số nào?
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Tìm số lớn nhất trong các số sau: 59 876; 651 321; 499 873; 902 011
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Điền chữ số thích hợp vào ô trống biết: 248161 = …….. 48161
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Hãy chọn đáp án đúng nhất:
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Tìm số tự nhiên x biết x là số chẵn lớn nhất sao cho 151 < x < 168.
Bài 12: So sánh các số có nhiều chữ số · Một đáp án
Từ một câu hỏi đến cả lộ trình học
Từ mỗi câu hỏi, bạn có thể đi tiếp tới chủ đề, lớp, môn học, câu hỏi cùng kiến thức và đề luyện liên quan. Cách tổ chức này giúp bạn tìm đúng nội dung cần học và chuyển sang bước luyện tập tiếp theo nhanh hơn.