THƯ VIỆN CÂU HỎI KIEMTRA.NET

Thư viện câu hỏi theo lớp, môn và chủ đề

Tìm nhanh câu hỏi đã được phân loại theo lớp, môn học, chủ đề, dạng câu và mức độ. Mỗi câu có trang riêng để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.

37.697câu hỏi
24 câu hỏi
Trang 1/1
Lớp 11 Toán học

Tìm các số thực $x$ sao cho $2^{x^2-1} = 8$:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Rút gọn biểu thức khó $A = \frac{a – b}{a^{1/3} – b^{1/3}}$ (với $a \neq b, a, b > 0$):

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Cho $(\sqrt{2}-1)^m < (\sqrt{2}-1)^n$. Khi đó:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Biểu thức $\sqrt[n]{\sqrt[m]{a}}$ (với $a > 0, n, m \in \mathbb{N}, n, m \ge 2$) bằng:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Tính $P = a^{\sqrt{7}+1} \cdot a^{2-\sqrt{7}}$ (với $a > 0$):

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = (x^2 – 1)^{-2}$:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Cho $x$ là số thực dương. Rút gọn $f(x) = \frac{x^2 \cdot \sqrt[3]{x}}{x^{1/3}}$:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Tính giá trị biểu thức $K = 27^{2/3} + 81^{-0,25} – 25^{0,5}$:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Một lượng vi khuẩn sau $t$ giờ là $N(t) = 100 \cdot 2^t$. Sau bao nhiêu giờ thì lượng vi khuẩn là $1600$ con?

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Với $a, b$ là các số thực dương, rút gọn $P = \frac{a^{1/3} \cdot \sqrt{b} + b^{1/3} \cdot \sqrt{a}}{\sqrt[6]{a} + \sqrt[6]{b}}$:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Rút gọn biểu thức $S = (a^{\sqrt{2}-1})^{\sqrt{2}+1}$:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

So sánh $2^{\sqrt{3}}$ và $2^{\sqrt{2}}$:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Tính giá trị biểu thức $M = (0,04)^{-1,5}$:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Cho biểu thức $P = x^{1/2} \cdot x^{1/3} \cdot \sqrt[6]{x}$. Khẳng định nào sau đây đúng?

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Tìm điều kiện của $a$ để lũy thừa $a^{\sqrt{2}}$ có nghĩa:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Rút gọn biểu thức $Q = \frac{b^{1/3}}{b^{5/6}}$ (với $b > 0$):

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Cho $a$ là số thực dương. Khẳng định nào sau đây là sai?

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Tính giá trị của $(\frac{1}{16})^{-0,75}$:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Viết biểu thức $P = \sqrt[3]{x \cdot \sqrt[4]{x}}$ (với $x > 0$) dưới dạng lũy thừa:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Rút gọn biểu thức $A = a^{1/3} \cdot \sqrt{a}$ (với $a > 0$):

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Tính giá trị của biểu thức $P = 8^{2/3}$:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Khẳng định nào sau đây là đúng với mọi $a, b > 0$ và $m, n \in \mathbb{R}$?

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Với $a$ là số thực dương, căn bậc $n$ của $a$ ($n \ge 2, n \in \mathbb{N}$) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
Lớp 11 Toán học

Với $a$ là số thực khác $0$ và $n$ là số nguyên dương, lũy thừa $a^{-n}$ được định nghĩa là:

Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án

Trung bình · Thông hiểuXem lời giải →
HỌC THEO CẤU TRÚC

Từ một câu hỏi đến cả lộ trình học

Từ mỗi câu hỏi, bạn có thể đi tiếp tới chủ đề, lớp, môn học, câu hỏi cùng kiến thức và đề luyện liên quan. Cách tổ chức này giúp bạn tìm đúng nội dung cần học và chuyển sang bước luyện tập tiếp theo nhanh hơn.

Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.