Thư viện câu hỏi theo lớp, môn và chủ đề
Tìm nhanh câu hỏi đã được phân loại theo lớp, môn học, chủ đề, dạng câu và mức độ. Mỗi câu có trang riêng để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.
Tìm các số thực $x$ sao cho $2^{x^2-1} = 8$:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Rút gọn biểu thức khó $A = \frac{a – b}{a^{1/3} – b^{1/3}}$ (với $a \neq b, a, b > 0$):
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Cho $(\sqrt{2}-1)^m < (\sqrt{2}-1)^n$. Khi đó:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Biểu thức $\sqrt[n]{\sqrt[m]{a}}$ (với $a > 0, n, m \in \mathbb{N}, n, m \ge 2$) bằng:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Tính $P = a^{\sqrt{7}+1} \cdot a^{2-\sqrt{7}}$ (với $a > 0$):
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Tìm tập xác định $D$ của hàm số $y = (x^2 – 1)^{-2}$:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Cho $x$ là số thực dương. Rút gọn $f(x) = \frac{x^2 \cdot \sqrt[3]{x}}{x^{1/3}}$:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Tính giá trị biểu thức $K = 27^{2/3} + 81^{-0,25} – 25^{0,5}$:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Một lượng vi khuẩn sau $t$ giờ là $N(t) = 100 \cdot 2^t$. Sau bao nhiêu giờ thì lượng vi khuẩn là $1600$ con?
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Với $a, b$ là các số thực dương, rút gọn $P = \frac{a^{1/3} \cdot \sqrt{b} + b^{1/3} \cdot \sqrt{a}}{\sqrt[6]{a} + \sqrt[6]{b}}$:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Rút gọn biểu thức $S = (a^{\sqrt{2}-1})^{\sqrt{2}+1}$:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
So sánh $2^{\sqrt{3}}$ và $2^{\sqrt{2}}$:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Tính giá trị biểu thức $M = (0,04)^{-1,5}$:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Cho biểu thức $P = x^{1/2} \cdot x^{1/3} \cdot \sqrt[6]{x}$. Khẳng định nào sau đây đúng?
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Tìm điều kiện của $a$ để lũy thừa $a^{\sqrt{2}}$ có nghĩa:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Rút gọn biểu thức $Q = \frac{b^{1/3}}{b^{5/6}}$ (với $b > 0$):
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Cho $a$ là số thực dương. Khẳng định nào sau đây là sai?
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Tính giá trị của $(\frac{1}{16})^{-0,75}$:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Viết biểu thức $P = \sqrt[3]{x \cdot \sqrt[4]{x}}$ (với $x > 0$) dưới dạng lũy thừa:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Rút gọn biểu thức $A = a^{1/3} \cdot \sqrt{a}$ (với $a > 0$):
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Tính giá trị của biểu thức $P = 8^{2/3}$:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Khẳng định nào sau đây là đúng với mọi $a, b > 0$ và $m, n \in \mathbb{R}$?
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Với $a$ là số thực dương, căn bậc $n$ của $a$ ($n \ge 2, n \in \mathbb{N}$) được viết dưới dạng lũy thừa với số mũ hữu tỉ là:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Với $a$ là số thực khác $0$ và $n$ là số nguyên dương, lũy thừa $a^{-n}$ được định nghĩa là:
Bài 1: Phép tính lũy thừa · Một đáp án
Từ một câu hỏi đến cả lộ trình học
Từ mỗi câu hỏi, bạn có thể đi tiếp tới chủ đề, lớp, môn học, câu hỏi cùng kiến thức và đề luyện liên quan. Cách tổ chức này giúp bạn tìm đúng nội dung cần học và chuyển sang bước luyện tập tiếp theo nhanh hơn.