Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
BỘ CÂU HỎI · Lớp 12
Ngữ văn lớp 12 · Bộ 2
Bộ Ngữ văn lớp 12 · Bộ 2 tập hợp 90 câu hỏi môn Ngữ văn lớp 12, được sắp xếp để luyện tập theo nội dung liên quan và củng cố kiến thức. Người học có thể dùng bộ câu hỏi để ôn từng phần hoặc chuẩn bị trước các bài kiểm tra.
NỘI DUNG BỘ
90 câu hỏi
Mở từng câu để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.
KhóHàm ý được hiểu đúng nhất là gì?Nghị luận · Thông hiểuDễMô tả nào đúng về Hàm ý?Nghị luận · Nhận biếtTrung bìnhĐặc điểm cốt lõi của Hàm ý là gì?Nghị luận · Thông hiểuTrung bìnhPhát biểu nào chính xác về Hàm ý?Nghị luận · Vận dụngKhóNội dung nào phù hợp với khái niệm Hàm ý?Nghị luận · Thông hiểuDễÝ nào nêu đúng bản chất của Hàm ý?Nghị luận · Nhận biếtTrung bìnhCách giải thích nào đúng cho Hàm ý?Nghị luận · Thông hiểuTrung bìnhXác định Đúng/Sai cho từng nhận định về Hàm ý trong chủ đề Ngôn ngữ.Nghị luận · Vận dụngKhóThuật ngữ nào được mô tả là “Phần ý nghĩa không được nói trực tiếp nhưng người nghe có thể suy ra từ ngữ cảnh”?Nghị luận · Thông hiểuDễKhái niệm nào phù hợp với mô tả: Phần ý nghĩa không được nói trực tiếp nhưng người nghe có thể suy ra từ ngữ cảnh?Nghị luận · Nhận biếtTrung bìnhThuật ngữ nào chỉ nội dung sau: Phần ý nghĩa không được nói trực tiếp nhưng người nghe có thể suy ra từ ngữ cảnh?Nghị luận · Thông hiểuTrung bìnhTên gọi phù hợp cho mô tả “Phần ý nghĩa không được nói trực tiếp nhưng người nghe có thể suy ra từ ngữ cảnh” là gì?Nghị luận · Vận dụngKhóMô tả “Phần ý nghĩa không được nói trực tiếp nhưng người nghe có thể suy ra từ ngữ cảnh” nói đến khái niệm nào?Nghị luận · Thông hiểuDễKhái niệm cần chọn cho nội dung “Phần ý nghĩa không được nói trực tiếp nhưng người nghe có thể suy ra từ ngữ cảnh” là gì?Nghị luận · Nhận biếtTrung bìnhNội dung “Phần ý nghĩa không được nói trực tiếp nhưng người nghe có thể suy ra từ ngữ cảnh” mô tả thuật ngữ nào?Nghị luận · Thông hiểuTrung bìnhThuật ngữ nào tương ứng với đặc điểm “Phần ý nghĩa không được nói trực tiếp nhưng người nghe có thể suy ra từ ngữ cảnh”?Nghị luận · Vận dụngKhóĐánh giá Đúng/Sai các nhận định sau về Hàm ý.Nghị luận · Thông hiểuDễGhi thuật ngữ phù hợp với mô tả: Phần ý nghĩa không được nói trực tiếp nhưng người nghe có thể suy ra từ ngữ cảnh.Nghị luận · Nhận biếtTrung bìnhMạch lạc được hiểu đúng nhất là gì?Ngôn ngữ · Thông hiểuTrung bìnhMô tả nào đúng về Mạch lạc?Ngôn ngữ · Vận dụngKhóĐặc điểm cốt lõi của Mạch lạc là gì?Ngôn ngữ · Thông hiểuDễPhát biểu nào chính xác về Mạch lạc?Ngôn ngữ · Nhận biếtTrung bìnhNội dung nào phù hợp với khái niệm Mạch lạc?Ngôn ngữ · Thông hiểuTrung bìnhÝ nào nêu đúng bản chất của Mạch lạc?Ngôn ngữ · Vận dụngKhóCách giải thích nào đúng cho Mạch lạc?Ngôn ngữ · Thông hiểuDễXác định Đúng/Sai cho từng nhận định về Mạch lạc trong chủ đề Ngôn ngữ.Ngôn ngữ · Nhận biếtTrung bìnhThuật ngữ nào được mô tả là “Sự thống nhất và liên kết hợp lí giữa các ý trong toàn văn bản”?Ngôn ngữ · Thông hiểuTrung bìnhKhái niệm nào phù hợp với mô tả: Sự thống nhất và liên kết hợp lí giữa các ý trong toàn văn bản?Ngôn ngữ · Vận dụngKhóThuật ngữ nào chỉ nội dung sau: Sự thống nhất và liên kết hợp lí giữa các ý trong toàn văn bản?Ngôn ngữ · Thông hiểuDễTên gọi phù hợp cho mô tả “Sự thống nhất và liên kết hợp lí giữa các ý trong toàn văn bản” là gì?Ngôn ngữ · Nhận biếtTrung bìnhMô tả “Sự thống nhất và liên kết hợp lí giữa các ý trong toàn văn bản” nói đến khái niệm nào?Ngôn ngữ · Thông hiểuTrung bìnhKhái niệm cần chọn cho nội dung “Sự thống nhất và liên kết hợp lí giữa các ý trong toàn văn bản” là gì?Ngôn ngữ · Vận dụngKhóNội dung “Sự thống nhất và liên kết hợp lí giữa các ý trong toàn văn bản” mô tả thuật ngữ nào?Ngôn ngữ · Thông hiểuDễThuật ngữ nào tương ứng với đặc điểm “Sự thống nhất và liên kết hợp lí giữa các ý trong toàn văn bản”?Ngôn ngữ · Nhận biếtTrung bìnhĐánh giá Đúng/Sai các nhận định sau về Mạch lạc.Ngôn ngữ · Thông hiểuTrung bìnhGhi thuật ngữ phù hợp với mô tả: Sự thống nhất và liên kết hợp lí giữa các ý trong toàn văn bản.Ngôn ngữ · Vận dụngKhóCấu trúc lập luận được hiểu đúng nhất là gì?Ngôn ngữ · Thông hiểuDễMô tả nào đúng về Cấu trúc lập luận?Ngôn ngữ · Nhận biếtTrung bìnhĐặc điểm cốt lõi của Cấu trúc lập luận là gì?Ngôn ngữ · Thông hiểuTrung bìnhPhát biểu nào chính xác về Cấu trúc lập luận?Ngôn ngữ · Vận dụngKhóNội dung nào phù hợp với khái niệm Cấu trúc lập luận?Ngôn ngữ · Thông hiểuDễÝ nào nêu đúng bản chất của Cấu trúc lập luận?Ngôn ngữ · Nhận biếtTrung bìnhCách giải thích nào đúng cho Cấu trúc lập luận?Ngôn ngữ · Thông hiểuTrung bìnhXác định Đúng/Sai cho từng nhận định về Cấu trúc lập luận trong chủ đề Nghị luận.Ngôn ngữ · Vận dụngKhóThuật ngữ nào được mô tả là “Cách sắp xếp luận đề luận điểm lí lẽ và bằng chứng thành một hệ thống logic”?Ngôn ngữ · Thông hiểuDễKhái niệm nào phù hợp với mô tả: Cách sắp xếp luận đề luận điểm lí lẽ và bằng chứng thành một hệ thống logic?Ngôn ngữ · Nhận biếtTrung bìnhThuật ngữ nào chỉ nội dung sau: Cách sắp xếp luận đề luận điểm lí lẽ và bằng chứng thành một hệ thống logic?Ngôn ngữ · Thông hiểuTrung bìnhTên gọi phù hợp cho mô tả “Cách sắp xếp luận đề luận điểm lí lẽ và bằng chứng thành một hệ thống logic” là gì?Ngôn ngữ · Vận dụngKhóMô tả “Cách sắp xếp luận đề luận điểm lí lẽ và bằng chứng thành một hệ thống logic” nói đến khái niệm nào?Ngôn ngữ · Thông hiểuDễKhái niệm cần chọn cho nội dung “Cách sắp xếp luận đề luận điểm lí lẽ và bằng chứng thành một hệ thống logic” là gì?Ngôn ngữ · Nhận biếtTrung bìnhNội dung “Cách sắp xếp luận đề luận điểm lí lẽ và bằng chứng thành một hệ thống logic” mô tả thuật ngữ nào?Ngôn ngữ · Thông hiểuTrung bìnhThuật ngữ nào tương ứng với đặc điểm “Cách sắp xếp luận đề luận điểm lí lẽ và bằng chứng thành một hệ thống logic”?Ngôn ngữ · Vận dụngKhóĐánh giá Đúng/Sai các nhận định sau về Cấu trúc lập luận.Ngôn ngữ · Thông hiểuDễGhi thuật ngữ phù hợp với mô tả: Cách sắp xếp luận đề luận điểm lí lẽ và bằng chứng thành một hệ thống logic.Ngôn ngữ · Nhận biếtTrung bìnhTrích dẫn được hiểu đúng nhất là gì?Văn bản thông tin · Thông hiểuTrung bìnhMô tả nào đúng về Trích dẫn?Văn bản thông tin · Vận dụngKhóĐặc điểm cốt lõi của Trích dẫn là gì?Văn bản thông tin · Thông hiểuDễPhát biểu nào chính xác về Trích dẫn?Văn bản thông tin · Nhận biếtTrung bìnhNội dung nào phù hợp với khái niệm Trích dẫn?Văn bản thông tin · Thông hiểuTrung bìnhÝ nào nêu đúng bản chất của Trích dẫn?Văn bản thông tin · Vận dụngKhóCách giải thích nào đúng cho Trích dẫn?Văn bản thông tin · Thông hiểuDễXác định Đúng/Sai cho từng nhận định về Trích dẫn trong chủ đề Văn bản thông tin.Văn bản thông tin · Nhận biếtTrung bìnhThuật ngữ nào được mô tả là “Việc đưa thông tin hoặc lời của nguồn khác vào văn bản và ghi nhận nguồn phù hợp”?Văn bản thông tin · Thông hiểuTrung bìnhKhái niệm nào phù hợp với mô tả: Việc đưa thông tin hoặc lời của nguồn khác vào văn bản và ghi nhận nguồn phù hợp?Văn bản thông tin · Vận dụngKhóThuật ngữ nào chỉ nội dung sau: Việc đưa thông tin hoặc lời của nguồn khác vào văn bản và ghi nhận nguồn phù hợp?Văn bản thông tin · Thông hiểuDễTên gọi phù hợp cho mô tả “Việc đưa thông tin hoặc lời của nguồn khác vào văn bản và ghi nhận nguồn phù hợp” là gì?Văn bản thông tin · Nhận biếtTrung bìnhMô tả “Việc đưa thông tin hoặc lời của nguồn khác vào văn bản và ghi nhận nguồn phù hợp” nói đến khái niệm nào?Văn bản thông tin · Thông hiểuTrung bìnhKhái niệm cần chọn cho nội dung “Việc đưa thông tin hoặc lời của nguồn khác vào văn bản và ghi nhận nguồn phù hợp” là gì?Văn bản thông tin · Vận dụngKhóNội dung “Việc đưa thông tin hoặc lời của nguồn khác vào văn bản và ghi nhận nguồn phù hợp” mô tả thuật ngữ nào?Văn bản thông tin · Thông hiểuDễThuật ngữ nào tương ứng với đặc điểm “Việc đưa thông tin hoặc lời của nguồn khác vào văn bản và ghi nhận nguồn phù hợp”?Văn bản thông tin · Nhận biếtTrung bìnhĐánh giá Đúng/Sai các nhận định sau về Trích dẫn.Văn bản thông tin · Thông hiểuTrung bìnhGhi thuật ngữ phù hợp với mô tả: Việc đưa thông tin hoặc lời của nguồn khác vào văn bản và ghi nhận nguồn phù hợp.Văn bản thông tin · Vận dụngKhóTóm tắt được hiểu đúng nhất là gì?Văn bản thông tin · Thông hiểuDễMô tả nào đúng về Tóm tắt?Văn bản thông tin · Nhận biếtTrung bìnhĐặc điểm cốt lõi của Tóm tắt là gì?Văn bản thông tin · Thông hiểuTrung bìnhPhát biểu nào chính xác về Tóm tắt?Văn bản thông tin · Vận dụngKhóNội dung nào phù hợp với khái niệm Tóm tắt?Văn bản thông tin · Thông hiểuDễÝ nào nêu đúng bản chất của Tóm tắt?Văn bản thông tin · Nhận biếtTrung bìnhCách giải thích nào đúng cho Tóm tắt?Văn bản thông tin · Thông hiểuTrung bìnhXác định Đúng/Sai cho từng nhận định về Tóm tắt trong chủ đề Trình bày nghiên cứu.Văn bản thông tin · Vận dụngKhóThuật ngữ nào được mô tả là “Rút gọn nội dung nhưng giữ lại thông tin cốt lõi và quan hệ chính của văn bản nguồn”?Văn bản thông tin · Thông hiểuDễKhái niệm nào phù hợp với mô tả: Rút gọn nội dung nhưng giữ lại thông tin cốt lõi và quan hệ chính của văn bản nguồn?Văn bản thông tin · Nhận biếtTrung bìnhThuật ngữ nào chỉ nội dung sau: Rút gọn nội dung nhưng giữ lại thông tin cốt lõi và quan hệ chính của văn bản nguồn?Văn bản thông tin · Thông hiểuTrung bìnhTên gọi phù hợp cho mô tả “Rút gọn nội dung nhưng giữ lại thông tin cốt lõi và quan hệ chính của văn bản nguồn” là gì?Văn bản thông tin · Vận dụngKhóMô tả “Rút gọn nội dung nhưng giữ lại thông tin cốt lõi và quan hệ chính của văn bản nguồn” nói đến khái niệm nào?Văn bản thông tin · Thông hiểuDễKhái niệm cần chọn cho nội dung “Rút gọn nội dung nhưng giữ lại thông tin cốt lõi và quan hệ chính của văn bản nguồn” là gì?Văn bản thông tin · Nhận biếtTrung bìnhNội dung “Rút gọn nội dung nhưng giữ lại thông tin cốt lõi và quan hệ chính của văn bản nguồn” mô tả thuật ngữ nào?Văn bản thông tin · Thông hiểuTrung bìnhThuật ngữ nào tương ứng với đặc điểm “Rút gọn nội dung nhưng giữ lại thông tin cốt lõi và quan hệ chính của văn bản nguồn”?Văn bản thông tin · Vận dụngKhóĐánh giá Đúng/Sai các nhận định sau về Tóm tắt.Văn bản thông tin · Thông hiểuDễGhi thuật ngữ phù hợp với mô tả: Rút gọn nội dung nhưng giữ lại thông tin cốt lõi và quan hệ chính của văn bản nguồn.Văn bản thông tin · Nhận biết
HỌC TIẾP
Tiếp tục với Ngữ văn Lớp 12
Đi tới trang môn học để xem chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra trong cùng một lộ trình.