BỘ CÂU HỎI · Lớp 9

Toán 9 · Hình học và đo lường

Bộ Toán 9 · Hình học và đo lường tập hợp 96 câu hỏi môn Toán học lớp 9, được sắp xếp để luyện tập theo nội dung liên quan và củng cố kiến thức. Người học có thể dùng bộ câu hỏi để ôn từng phần hoặc chuẩn bị trước các bài kiểm tra.

NỘI DUNG BỘ

96 câu hỏi

Mở từng câu để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.

DễTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh đối 3, cạnh huyền 5, sin α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Nhận biếtTrung bìnhTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh kề 12, cạnh huyền 13, cos α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của sin 30° bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngKhóVới α = 20° và β = 70°, hệ thức nào đúng?Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngDễTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh đối 6, cạnh huyền 10, sin α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Nhận biếtTrung bìnhTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh kề 24, cạnh huyền 26, cos α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của cos 60° bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngKhóVới α = 25° và β = 65°, hệ thức nào đúng?Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngDễTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh đối 9, cạnh huyền 15, sin α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Nhận biếtTrung bìnhTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh kề 36, cạnh huyền 39, cos α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của tan 45° bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngKhóVới α = 30° và β = 60°, hệ thức nào đúng?Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngDễTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh đối 12, cạnh huyền 20, sin α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Nhận biếtTrung bìnhTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh kề 48, cạnh huyền 52, cos α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của sin 60° bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngKhóVới α = 35° và β = 55°, hệ thức nào đúng?Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngDễTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh đối 15, cạnh huyền 25, sin α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Nhận biếtTrung bìnhTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh kề 60, cạnh huyền 65, cos α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của cos 30° bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngKhóVới α = 40° và β = 50°, hệ thức nào đúng?Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngDễTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh đối 18, cạnh huyền 30, sin α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Nhận biếtTrung bìnhTrong tam giác vuông, với góc α có cạnh kề 72, cạnh huyền 78, cos α bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của tan 60° bằng:Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngKhóVới α = 45° và β = 45°, hệ thức nào đúng?Tỉ số lượng giác trong tam giác vuông · Vận dụngDễĐường tròn bán kính 2 có đường kính bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Nhận biếtTrung bìnhGóc nội tiếp chắn cùng một cung với góc ở tâm 60° có số đo bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Thông hiểuTrung bìnhMột tứ giác nội tiếp có một góc bằng 60°. Góc đối diện bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngKhóĐộ dài cung 90° của đường tròn bán kính 5 bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngDễĐường tròn bán kính 6 có đường kính bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Nhận biếtTrung bìnhGóc nội tiếp chắn cùng một cung với góc ở tâm 80° có số đo bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Thông hiểuTrung bìnhMột tứ giác nội tiếp có một góc bằng 70°. Góc đối diện bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngKhóĐộ dài cung 90° của đường tròn bán kính 2 bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngDễĐường tròn bán kính 3 có đường kính bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Nhận biếtTrung bìnhGóc nội tiếp chắn cùng một cung với góc ở tâm 100° có số đo bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Thông hiểuTrung bìnhMột tứ giác nội tiếp có một góc bằng 80°. Góc đối diện bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngKhóĐộ dài cung 90° của đường tròn bán kính 6 bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngDễĐường tròn bán kính 7 có đường kính bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Nhận biếtTrung bìnhGóc nội tiếp chắn cùng một cung với góc ở tâm 120° có số đo bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Thông hiểuTrung bìnhMột tứ giác nội tiếp có một góc bằng 100°. Góc đối diện bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngKhóĐộ dài cung 90° của đường tròn bán kính 3 bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngDễĐường tròn bán kính 4 có đường kính bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Nhận biếtTrung bìnhGóc nội tiếp chắn cùng một cung với góc ở tâm 140° có số đo bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Thông hiểuTrung bìnhMột tứ giác nội tiếp có một góc bằng 110°. Góc đối diện bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngKhóĐộ dài cung 90° của đường tròn bán kính 7 bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngDễĐường tròn bán kính 8 có đường kính bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Nhận biếtTrung bìnhGóc nội tiếp chắn cùng một cung với góc ở tâm 160° có số đo bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Thông hiểuTrung bìnhMột tứ giác nội tiếp có một góc bằng 120°. Góc đối diện bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngKhóĐộ dài cung 90° của đường tròn bán kính 4 bằng:Đường tròn và góc với đường tròn · Vận dụngDễThể tích hình trụ bán kính đáy 2, chiều cao 3 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Nhận biếtTrung bìnhThể tích hình nón bán kính đáy 3, chiều cao 4 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Thông hiểuTrung bìnhThể tích hình cầu bán kính 4 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngKhóThể tích hình trụ bán kính đáy 5, chiều cao 6 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngDễThể tích hình nón bán kính đáy 6, chiều cao 7 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Nhận biếtTrung bìnhThể tích hình cầu bán kính 2 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Thông hiểuTrung bìnhThể tích hình trụ bán kính đáy 3, chiều cao 3 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngKhóThể tích hình nón bán kính đáy 4, chiều cao 4 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngDễThể tích hình cầu bán kính 5 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Nhận biếtTrung bìnhThể tích hình trụ bán kính đáy 6, chiều cao 6 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Thông hiểuTrung bìnhThể tích hình nón bán kính đáy 2, chiều cao 7 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngKhóThể tích hình cầu bán kính 3 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngDễThể tích hình trụ bán kính đáy 4, chiều cao 3 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Nhận biếtTrung bìnhThể tích hình nón bán kính đáy 5, chiều cao 4 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Thông hiểuTrung bìnhThể tích hình cầu bán kính 6 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngKhóThể tích hình trụ bán kính đáy 2, chiều cao 6 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngDễThể tích hình nón bán kính đáy 3, chiều cao 7 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Nhận biếtTrung bìnhTrong chủ đề “Hình trụ, hình nón và hình cầu”, thể tích hình cầu bán kính 4 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Thông hiểuTrung bìnhThể tích hình trụ bán kính đáy 5, chiều cao 3 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngKhóThể tích hình nón bán kính đáy 6, chiều cao 4 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngDễTrong chủ đề “Hình trụ, hình nón và hình cầu”, thể tích hình cầu bán kính 2 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Nhận biếtTrung bìnhThể tích hình trụ bán kính đáy 3, chiều cao 6 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Thông hiểuTrung bìnhThể tích hình nón bán kính đáy 4, chiều cao 7 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngKhóTrong chủ đề “Hình trụ, hình nón và hình cầu”, thể tích hình cầu bán kính 5 là:Hình trụ, hình nón và hình cầu · Vận dụngDễMột đa giác đều 3 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Nhận biếtTrung bìnhTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 1?Đa giác đều và phép quay · Thông hiểuTrung bìnhMột đa giác đều 4 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Vận dụngKhóTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 2?Đa giác đều và phép quay · Vận dụngDễMột đa giác đều 5 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Nhận biếtTrung bìnhTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 3?Đa giác đều và phép quay · Thông hiểuTrung bìnhMột đa giác đều 6 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Vận dụngKhóTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 4?Đa giác đều và phép quay · Vận dụngDễMột đa giác đều 7 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Nhận biếtTrung bìnhTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 5?Đa giác đều và phép quay · Thông hiểuTrung bìnhMột đa giác đều 8 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Vận dụngKhóTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 6?Đa giác đều và phép quay · Vận dụngDễMột đa giác đều 9 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Nhận biếtTrung bìnhTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 7?Đa giác đều và phép quay · Thông hiểuTrung bìnhMột đa giác đều 10 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Vận dụngKhóTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 8?Đa giác đều và phép quay · Vận dụngDễMột đa giác đều 11 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Nhận biếtTrung bìnhTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 9?Đa giác đều và phép quay · Thông hiểuTrung bìnhMột đa giác đều 12 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Vận dụngKhóTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 10?Đa giác đều và phép quay · Vận dụngDễMột đa giác đều 13 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Nhận biếtTrung bìnhTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 11?Đa giác đều và phép quay · Thông hiểuTrung bìnhMột đa giác đều 14 cạnh có góc quay nhỏ nhất quanh tâm để hình trùng với chính nó là:Đa giác đều và phép quay · Vận dụngKhóTrong các mô tả sau, hình nào là đa giác đều ở ví dụ 12?Đa giác đều và phép quay · Vận dụng
HỌC TIẾP

Tiếp tục với Toán học Lớp 9

Đi tới trang môn học để xem chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra trong cùng một lộ trình.

Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.