BỘ CÂU HỎI · Lớp 9

Toán 9 · Số và đại số

Bộ Toán 9 · Số và đại số tập hợp 144 câu hỏi môn Toán học lớp 9, được sắp xếp để luyện tập theo nội dung liên quan và củng cố kiến thức. Người học có thể dùng bộ câu hỏi để ôn từng phần hoặc chuẩn bị trước các bài kiểm tra.

NỘI DUNG BỘ

144 câu hỏi

Mở từng câu để xem đáp án, lời giải và học liệu liên quan.

DễGiá trị của √4 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Nhận biếtTrung bìnhGiá trị của ∛8 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của √9 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngKhóGiá trị của ∛27 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngDễGiá trị của √16 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Nhận biếtTrung bìnhGiá trị của ∛64 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của √25 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngKhóGiá trị của ∛125 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngDễGiá trị của √36 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Nhận biếtTrung bìnhGiá trị của ∛216 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của √49 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngKhóGiá trị của ∛343 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngDễGiá trị của √64 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Nhận biếtTrung bìnhGiá trị của ∛512 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của √81 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngKhóGiá trị của ∛729 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngDễGiá trị của √100 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Nhận biếtTrung bìnhGiá trị của ∛1000 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của √121 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngKhóGiá trị của ∛1331 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngDễGiá trị của √144 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Nhận biếtTrung bìnhGiá trị của ∛1728 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Thông hiểuTrung bìnhGiá trị của √169 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngKhóGiá trị của ∛2197 là:Căn bậc hai và căn bậc ba · Vận dụngDễRút gọn √(4·2) với b=2 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Nhận biếtTrung bìnhVới x > 0, biểu thức 1/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Thông hiểuTrung bìnhRút gọn √(16·4) với b=4 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngKhóVới x > 0, biểu thức 2/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngDễRút gọn √(36·6) với b=6 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Nhận biếtTrung bìnhVới x > 0, biểu thức 3/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Thông hiểuTrung bìnhRút gọn √(64·2) với b=2 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngKhóVới x > 0, biểu thức 4/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngDễRút gọn √(4·4) với b=4 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Nhận biếtTrung bìnhVới x > 0, biểu thức 5/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Thông hiểuTrung bìnhRút gọn √(16·6) với b=6 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngKhóVới x > 0, biểu thức 6/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngDễRút gọn √(36·2) với b=2 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Nhận biếtTrung bìnhVới x > 0, biểu thức 7/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Thông hiểuTrung bìnhRút gọn √(64·4) với b=4 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngKhóVới x > 0, biểu thức 8/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngDễRút gọn √(4·6) với b=6 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Nhận biếtTrung bìnhVới x > 0, biểu thức 9/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Thông hiểuTrung bìnhRút gọn √(16·2) với b=2 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngKhóVới x > 0, biểu thức 10/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngDễRút gọn √(36·4) với b=4 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Nhận biếtTrung bìnhVới x > 0, biểu thức 11/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Thông hiểuTrung bìnhRút gọn √(64·6) với b=6 > 0:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngKhóVới x > 0, biểu thức 12/√x được trục căn thức ở mẫu thành:Căn thức và biến đổi căn thức · Vận dụngDễVới hàm số y = 1x², khi x = -2 thì y bằng:Hàm số y = ax² và đồ thị · Nhận biếtTrung bìnhĐồ thị hàm số y = -2x² có trục đối xứng là:Hàm số y = ax² và đồ thị · Thông hiểuTrung bìnhĐiểm nào thuộc đồ thị y = 3x²?Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngKhóVới hàm số y = -4x², khi x = 1 thì y bằng:Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngDễĐồ thị hàm số y = 5x² có trục đối xứng là:Hàm số y = ax² và đồ thị · Nhận biếtTrung bìnhĐiểm nào thuộc đồ thị y = -6x²?Hàm số y = ax² và đồ thị · Thông hiểuTrung bìnhVới hàm số y = 7x², khi x = -1 thì y bằng:Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngKhóĐồ thị hàm số y = -8x² có trục đối xứng là:Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngDễĐiểm nào thuộc đồ thị y = 9x²?Hàm số y = ax² và đồ thị · Nhận biếtTrung bìnhVới hàm số y = -10x², khi x = 2 thì y bằng:Hàm số y = ax² và đồ thị · Thông hiểuTrung bìnhĐồ thị hàm số y = 11x² có trục đối xứng là:Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngKhóĐiểm nào thuộc đồ thị y = -12x²?Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngDễVới hàm số y = 13x², khi x = 0 thì y bằng:Hàm số y = ax² và đồ thị · Nhận biếtTrung bìnhĐồ thị hàm số y = -14x² có trục đối xứng là:Hàm số y = ax² và đồ thị · Thông hiểuTrung bìnhĐiểm nào thuộc đồ thị y = 15x²?Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngKhóVới hàm số y = -16x², khi x = -2 thì y bằng:Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngDễĐồ thị hàm số y = 17x² có trục đối xứng là:Hàm số y = ax² và đồ thị · Nhận biếtTrung bìnhĐiểm nào thuộc đồ thị y = -18x²?Hàm số y = ax² và đồ thị · Thông hiểuTrung bìnhVới hàm số y = 19x², khi x = 1 thì y bằng:Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngKhóĐồ thị hàm số y = -20x² có trục đối xứng là:Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngDễĐiểm nào thuộc đồ thị y = 21x²?Hàm số y = ax² và đồ thị · Nhận biếtTrung bìnhVới hàm số y = -22x², khi x = -1 thì y bằng:Hàm số y = ax² và đồ thị · Thông hiểuTrung bìnhĐồ thị hàm số y = 23x² có trục đối xứng là:Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngKhóĐiểm nào thuộc đồ thị y = -24x²?Hàm số y = ax² và đồ thị · Vận dụngDễNghiệm của phương trình (x - 1)(x - 2) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Nhận biếtTrung bìnhPhương trình x² - 6x + 8 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Thông hiểuTrung bìnhNghiệm của phương trình (x - 3)(x - 6) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngKhóPhương trình x² - 5x + 4 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngDễNghiệm của phương trình (x - 5)(x - 3) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Nhận biếtTrung bìnhPhương trình x² - 6x + 5 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Thông hiểuTrung bìnhNghiệm của phương trình (x - 2)(x - 7) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngKhóPhương trình x² - 5x + 6 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngDễNghiệm của phương trình (x - 4)(x - 5) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Nhận biếtTrung bìnhPhương trình x² - 11x + 30 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Thông hiểuTrung bìnhTrong chủ đề “Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai”, nghiệm của phương trình (x - 1)(x - 2) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngKhóPhương trình x² - 7x + 12 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngDễNghiệm của phương trình (x - 3)(x - 5) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Nhận biếtTrung bìnhPhương trình x² - 11x + 28 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Thông hiểuTrung bìnhNghiệm của phương trình (x - 5)(x - 2) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngKhóPhương trình x² - 7x + 10 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngDễNghiệm của phương trình (x - 2)(x - 6) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Nhận biếtTrung bìnhPhương trình x² - 4x + 3 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Thông hiểuTrung bìnhNghiệm của phương trình (x - 4)(x - 3) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngKhóTrong chủ đề “Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai”, phương trình x² - 11x + 30 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngDễNghiệm của phương trình (x - 1)(x - 7) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Nhận biếtTrung bìnhTrong chủ đề “Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai”, phương trình x² - 5x + 6 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Thông hiểuTrung bìnhNghiệm của phương trình (x - 3)(x - 4) = 0 là:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngKhóPhương trình x² - 10x + 24 = 0 có hai nghiệm:Phương trình quy về bậc nhất và bậc hai · Vận dụngDễHệ { x + y = 3; 2x - y = 0 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Nhận biếtTrung bìnhHệ { x + y = 5; 2x - y = 1 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Thông hiểuTrung bìnhHệ { x + y = 5; 2x - y = 4 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngKhóHệ { x + y = 6; 2x - y = 6 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngDễHệ { x + y = 7; 2x - y = 8 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Nhận biếtTrung bìnhHệ { x + y = 8; 2x - y = 10 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Thông hiểuTrung bìnhHệ { x + y = 4; 2x - y = -1 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngKhóTrong chủ đề “Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn”, hệ { x + y = 5; 2x - y = 1 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngDễHệ { x + y = 7; 2x - y = 2 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Nhận biếtTrung bìnhHệ { x + y = 7; 2x - y = 5 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Thông hiểuTrung bìnhHệ { x + y = 8; 2x - y = 7 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngKhóHệ { x + y = 9; 2x - y = 9 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngDễHệ { x + y = 5; 2x - y = -2 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Nhận biếtTrung bìnhHệ { x + y = 6; 2x - y = 0 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Thông hiểuTrung bìnhTrong chủ đề “Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn”, hệ { x + y = 7; 2x - y = 2 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngKhóHệ { x + y = 9; 2x - y = 3 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngDễHệ { x + y = 9; 2x - y = 6 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Nhận biếtTrung bìnhHệ { x + y = 10; 2x - y = 8 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Thông hiểuTrung bìnhHệ { x + y = 6; 2x - y = -3 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngKhóHệ { x + y = 7; 2x - y = -1 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngDễHệ { x + y = 8; 2x - y = 1 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Nhận biếtTrung bìnhTrong chủ đề “Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn”, hệ { x + y = 9; 2x - y = 3 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Thông hiểuTrung bìnhHệ { x + y = 11; 2x - y = 4 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngKhóHệ { x + y = 11; 2x - y = 7 } có nghiệm:Hệ hai phương trình bậc nhất hai ẩn · Vận dụngDễGiải bất phương trình 1x + 2 < 3:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Nhận biếtTrung bìnhGiải bất phương trình 2x + 3 < 7:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Thông hiểuTrung bìnhGiải bất phương trình 3x + 4 < 13:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụngKhóGiải bất phương trình 4x + 5 < 21:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụngDễGiải bất phương trình 5x + 6 < 11:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Nhận biếtTrung bìnhGiải bất phương trình 1x + 7 < 9:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Thông hiểuTrung bìnhGiải bất phương trình 2x + 8 < 14:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụngKhóGiải bất phương trình 3x + 9 < 21:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụngDễGiải bất phương trình 4x + 2 < 6:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Nhận biếtTrung bìnhGiải bất phương trình 5x + 3 < 13:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Thông hiểuTrung bìnhGiải bất phương trình 1x + 4 < 7:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụngKhóGiải bất phương trình 2x + 5 < 13:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụngDễGiải bất phương trình 3x + 6 < 9:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Nhận biếtTrung bìnhGiải bất phương trình 4x + 7 < 15:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Thông hiểuTrung bìnhGiải bất phương trình 5x + 8 < 23:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụngKhóGiải bất phương trình 1x + 9 < 13:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụngDễGiải bất phương trình 2x + 2 < 4:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Nhận biếtTrung bìnhGiải bất phương trình 3x + 3 < 9:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Thông hiểuTrung bìnhGiải bất phương trình 4x + 4 < 16:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụngKhóGiải bất phương trình 5x + 5 < 25:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụngDễGiải bất phương trình 1x + 6 < 7:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Nhận biếtTrung bìnhGiải bất phương trình 2x + 7 < 11:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Thông hiểuTrung bìnhGiải bất phương trình 3x + 8 < 17:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụngKhóGiải bất phương trình 4x + 9 < 25:Bất đẳng thức và bất phương trình bậc nhất · Vận dụng
HỌC TIẾP

Tiếp tục với Toán học Lớp 9

Đi tới trang môn học để xem chủ đề, câu hỏi và đề kiểm tra trong cùng một lộ trình.

Chuẩn chương trình mớiNội dung phân loại theo lớp, môn và chủ đề.
Ngân hàng câu hỏi lớnHọc liệu có cấu trúc, dễ tìm và dễ liên kết.
Luyện tập thông minhĐi từ bài học tới câu hỏi và đề liên quan.
Dễ dùng, miễn phíHọc sinh luyện tập, giáo viên tái sử dụng nội dung.
Dễ khám pháLớp, môn, chủ đề và học liệu liên quan được kết nối rõ ràng.